ĐỀ THI KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG AN NINH HÀNG KHÔNG | i-quiz.vn@stop article@stop ĐỀ THI KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG AN NINH HÀNG KHÔNG | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ĐỀ THI KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG AN NINH HÀNG KHÔNG

Image Exam
2026-08-02 17:47:15
COVER SIÊU ĐỈNH
Tên đề thi: ĐỀ THI KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG AN NINH HÀNG KHÔNG
Tác giả: COVER SIÊU ĐỈNH
Số lượng câu hỏi: 44
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 44
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: ĐỀ THI KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG AN NINH HÀNG KHÔNG

Xem trước 25/44 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Họ và tên: ............................................................ Đơn vị/Lớp: ........................................................ Thời gian làm bài: .......... phút Điểm: ............................ Hướng dẫn: Chọn một phương án đúng nhất cho mỗi câu hỏi. Kiểm soát chất lượng an ninh hàng không được định nghĩa là gì?

  • A. Kiểm soát chất lượng an ninh hàng không là việc chỉ thống kê các vụ việc vi phạm tại cảng hàng không.
  • B. Kiểm soát chất lượng an ninh hàng không là việc thực hiện các kỹ thuật nghiệp vụ và biện pháp giám sát để đánh giá hiện trạng công tác bảo đảm an ninh hàng không, khắc phục các hạn chế trong công tác bảo đảm an ninh hàng không được phát hiện.
  • C. Kiểm soát chất lượng an ninh hàng không là hoạt động thanh tra tài chính đối với các doanh nghiệp hàng không.
  • D. Kiểm soát chất lượng an ninh hàng không là việc kiểm tra riêng hoạt động soi chiếu hành khách và hành lý xách tay.

Câu 2. Kiểm soát chất lượng an ninh hàng không bao gồm những hoạt động nào?

  • A. Gồm: kiểm tra hành khách; kiểm tra hành lý; kiểm tra hàng hóa; kiểm tra tàu bay; kiểm tra khu bay; kiểm tra nhà ga; tuần tra và xử lý vi phạm.
  • B. Gồm: giám sát thường xuyên; huấn luyện; cấp phép; xử phạt; cứu nạn; điều tra tai nạn; thống kê và tuyên truyền.
  • C. Gồm: giám sát thường xuyên; thanh tra; kiểm tra chất lượng; thử nghiệm; đánh giá; điều tra an ninh hàng không; thống kê, phân tích số liệu; và các biện pháp khác.
  • D. Gồm: thanh tra; kiểm tra chất lượng; xử phạt vi phạm hành chính; điều tra hình sự; đào tạo; diễn tập; báo cáo và tổng kết.

Câu 3. Có bao nhiêu hoạt động kiểm soát chất lượng an ninh hàng không?

  • A. Có 08 hoạt động.
  • B. Có 07 hoạt động.
  • C. Có 06 hoạt động.
  • D. Có 09 hoạt động.

Câu 4. Trong danh sách 8 hoạt động kiểm soát chất lượng ANHK, hoạt động nào đứng ở vị trí thứ 6?

  • A. Thống kê, phân tích.
  • B. Kiểm tra.
  • C. Điều tra.
  • D. Giám sát.

Câu 5. Hoạt động cuối cùng (thứ 8) trong danh sách hoạt động kiểm soát chất lượng an ninh hàng không là gì?

  • A. Thống kê, phân tích.
  • B. Điều tra.
  • C. Biện pháp khác.
  • D. Giám sát.

Câu 6. Kiểm soát chất lượng an ninh hàng không là một hoạt động như thế nào tại các đơn vị thuộc ngành hàng không?

  • A. Là hoạt động tự nguyện chỉ thực hiện khi có yêu cầu của doanh nghiệp.
  • B. Là hoạt động định kỳ 05 năm một lần tại các cảng hàng không quốc tế.
  • C. Là một hoạt động bắt buộc được tiến hành thường xuyên tại các đơn vị thuộc ngành hàng không.
  • D. Là hoạt động chỉ do cơ quan thanh tra nhà nước tiến hành.

Câu 7. Nhiệm vụ đầu tiên của công tác kiểm soát chất lượng an ninh hàng không là gì?

  • A. Ban hành Sổ tay kiểm soát chất lượng an ninh hàng không.
  • B. Tổ chức các hoạt động giám sát thường xuyên, kiểm tra, đánh giá, thử nghiệm, điều tra các biện pháp bảo đảm an ninh hàng không trong phạm vi thẩm quyền theo kế hoạch năm hoặc đột xuất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • C. Đánh giá hiện trạng công tác bảo đảm an ninh hàng không.
  • D. Thống kê và tổng hợp dữ liệu vi phạm an ninh hàng không.

Câu 8. Theo quy định chung, đơn vị nào chịu trách nhiệm ban hành kế hoạch kiểm soát chất lượng an ninh hàng không năm sau trước ngày 30/10 hằng năm?

  • A. Cục Hàng không Việt Nam.
  • B. Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam.
  • C. Cục Quản lý xuất nhập cảnh.
  • D. Công an cửa khẩu tại từng cảng hàng không.

Câu 9. Hằng năm, Cục Quản lý xuất nhập cảnh ban hành Kế hoạch kiểm soát chất lượng an ninh hàng không năm sau trước ngày nào?

  • A. Trước ngày 31 tháng 12 hằng năm.
  • B. Trước ngày 15 tháng 10 hằng năm.
  • C. Trước ngày 30 tháng 10 hằng năm.
  • D. Trước ngày 15 tháng 11 hằng năm.

Câu 10. Căn cứ kế hoạch kiểm soát chất lượng an ninh hàng không của Cục Quản lý xuất nhập cảnh, các hãng hàng không, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp phải xây dựng và ban hành kế hoạch kiểm soát chất lượng an ninh hàng không nội bộ trước ngày nào?

  • A. Trước ngày 31 tháng 12 hằng năm.
  • B. Trước ngày 30 tháng 11 hằng năm.
  • C. Trước ngày 15 tháng 11 hằng năm.
  • D. Trước ngày 30 tháng 10 hằng năm.

Câu 11. Hoạt động kiểm soát chất lượng đột xuất được thay đổi khi nào?

  • A. Khi người có thẩm quyền quyết định.
  • B. Khi có sự đồng ý của tất cả doanh nghiệp liên quan.
  • C. Khi có kế hoạch định kỳ hằng năm.
  • D. Khi đơn vị được kiểm tra đề nghị.

Câu 12. Cục Quản lý xuất nhập cảnh ban hành tài liệu nào để hướng dẫn công tác kiểm soát chất lượng an ninh hàng không?

  • A. Quy chế phối hợp xử lý vi phạm an ninh hàng không.
  • B. Sổ tay nghiệp vụ kiểm tra hành khách.
  • C. Chương trình an ninh hàng không quốc gia.
  • D. Sổ tay kiểm soát chất lượng an ninh hàng không.

Câu 13. Theo quy định chung, khi phát hiện người vi phạm hoặc thiết bị không đảm bảo tiêu chuẩn, biện pháp áp dụng là gì?

  • A. Chỉ lập biên bản nhắc nhở và tiếp tục hoạt động.
  • B. Yêu cầu người vi phạm tự cam kết và không áp dụng biện pháp khác.
  • C. Đình chỉ hoạt động của người vi phạm, thiết bị không bảo đảm tiêu chuẩn.
  • D. Chuyển ngay toàn bộ vụ việc cho hãng hàng không xử lý.

Câu 14. Kiểm tra chất lượng an ninh hàng không là gì?

  • A. Kiểm tra chất lượng ANHK là hoạt động kiểm tra riêng việc cấp thẻ kiểm soát an ninh.
  • B. Kiểm tra chất lượng an ninh hàng không là hoạt động kiểm tra sự tuân thủ các quy định trong chương trình an ninh hàng không của đơn vị thực hiện nhiệm vụ kiểm soát an ninh hàng không, người khai thác cảng hàng không, sân bay, hãng hàng không, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không đã được Cục Quản...
  • C. Kiểm tra chất lượng ANHK là hoạt động kiểm tra kỹ thuật tàu bay trước chuyến bay.
  • D. Kiểm tra chất lượng ANHK là hoạt động đánh giá doanh thu của các đơn vị hàng không.

Câu 15. Kiểm tra ANHK là kiểm tra sự tuân thủ dựa trên căn cứ nào?

  • A. Chỉ dựa trên quy định nội bộ chưa được phê duyệt của doanh nghiệp.
  • B. Chương trình an ninh hàng không, quy chế an ninh hàng không đã được Cục Quản lý xuất nhập cảnh phê duyệt, chấp thuận.
  • C. Chỉ dựa trên kết quả giám sát thường xuyên của tháng trước.
  • D. Chỉ dựa trên tiêu chuẩn của ICAO, không cần chương trình nội bộ.

Câu 16. Nguyên tắc của hoạt động kiểm tra chất lượng ANHK gồm những nội dung nào?

  • A. Xác minh; tôn trọng sự thật; xử lý vi phạm.
  • B. Chuẩn bị; thông báo; thực hiện.
  • C. Công khai; bí mật; an toàn.
  • D. Kế hoạch; tuân thủ các bước kiểm tra; số liệu, bằng chứng.

Câu 17. Quy trình kiểm tra ANHK bao gồm các bước nào sau đây?

  • A. Gồm 05 bước: Thông báo; Chuẩn bị; Thực hiện; Kết luận; Báo cáo.
  • B. Gồm 04 bước: Chuẩn bị; Thực hiện; Báo cáo; Kết luận.
  • C. Gồm 06 bước: Chuẩn bị; Thông báo; Xác minh; Thực hiện; Báo cáo; Khuyến cáo.
  • D. Gồm 05 bước: (1) Chuẩn bị; (2) Thông báo; (3) Thực hiện; (4) Báo cáo, kiến nghị; (5) Kết luận, xử lý vi phạm.

Câu 18. Bước đầu tiên trong quy trình kiểm tra ANHK là gì?

  • A. Chuẩn bị.
  • B. Báo cáo, kiến nghị.
  • C. Thông báo.
  • D. Thực hiện.

Câu 19. Đối tượng được kiểm tra chất lượng an ninh hàng không là ai?

  • A. Chỉ hành khách và nhân viên phục vụ hành khách.
  • B. Đơn vị thực hiện nhiệm vụ kiểm soát an ninh hàng không; người khai thác cảng hàng không, sân bay; hãng hàng không; doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không.
  • C. Chỉ người khai thác tàu bay và tổ bay.
  • D. Chỉ cơ quan quản lý nhà nước về hàng không.

Câu 20. Kiểm tra chất lượng ANHK được thực hiện dựa trên chương trình, quy chế ANHK đã được cơ quan nào phê duyệt, chấp thuận?

  • A. Cục Quản lý xuất nhập cảnh.
  • B. Bộ Xây dựng.
  • C. Cục Hàng không Việt Nam.
  • D. Người khai thác cảng hàng không, sân bay.

Câu 21. Trong nguyên tắc kiểm tra ANHK, yếu tố “số liệu, bằng chứng” có ý nghĩa gì?

  • A. Là yếu tố dùng để thay thế hoàn toàn việc kiểm tra thực tế.
  • B. Là căn cứ chỉ để thống kê số lượng vi phạm.
  • C. Là tài liệu tham khảo, không ảnh hưởng đến kết luận kiểm tra.
  • D. Là căn cứ để bảo đảm kết quả kiểm tra chính xác, khách quan và có thể kiểm chứng.

Câu 22. Thử nghiệm an ninh hàng không là hoạt động như thế nào?

  • A. Là việc điều tra hành vi vi phạm đã xảy ra trên thực tế.
  • B. Là việc thực hiện hành vi giả định can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng bằng hình thức công khai hoặc bí mật nhằm sát hạch biện pháp bảo đảm an ninh hàng không.
  • C. Là việc kiểm tra định kỳ hồ sơ nhân sự an ninh hàng không.
  • D. Là việc diễn tập khẩn nguy công khai để kiểm tra khả năng cứu nạn.

Câu 23. Sau khi thử nghiệm, cần thực hiện yêu cầu nào để ghi nhận kết quả theo nguyên tắc thử nghiệm ANHK?

  • A. Thông báo bằng miệng cho đối tượng thử nghiệm.
  • B. Lập kế hoạch thử nghiệm mới.
  • C. Gửi báo cáo thống kê cuối năm.
  • D. Lập biên bản ghi nhận.

Câu 24. Nguyên tắc “độ tin cậy” trong thử nghiệm ANHK nhằm đảm bảo điều gì?

  • A. Đảm bảo chỉ sử dụng vật phẩm thật để tăng độ chính xác.
  • B. Đảm bảo thử nghiệm được công khai rộng rãi.
  • C. Đảm bảo tính bí mật, an toàn và phản ánh đúng hiệu quả thực tế của biện pháp an ninh hàng không.
  • D. Đảm bảo mọi đối tượng biết trước nội dung thử nghiệm.

Câu 25. Điều tra ANHK nhằm làm rõ những nội dung nào?

  • A. Làm rõ hành vi can thiệp bất hợp pháp; hành vi vi phạm; hành vi có dấu hiệu vi phạm.
  • B. Làm rõ tình trạng kỹ thuật của tàu bay trước khai thác.
  • C. Làm rõ nguyên nhân tai nạn tàu bay và trách nhiệm bồi thường.
  • D. Làm rõ hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp hàng không.

… và còn 19 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 44 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó