ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 4 | i-quiz.vn@stop article@stop ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 4 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 4

Image Exam
2026-07-31 15:16:25
Hùng Lâm Quốc
Tên đề thi: ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 4
Tác giả: Hùng Lâm Quốc
Số lượng câu hỏi: 20
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 20
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 4

Xem trước 20/20 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (20 câu) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất. Số "Ba mươi lăm nghìn bốn trăm linh bảy" được viết là:

  • A. 35 470
  • B. 35 407
  • C. 35 047
  • D. 305 407

Câu 2. Số gồm 8 chục nghìn, 5 trăm và 3 đơn vị được viết là:

  • A. 8 503
  • B. 80 503
  • C. 85 003
  • D. 80 530

Câu 3. Giá trị của chữ số 7 trong số 97 405 là:

  • A. 70
  • B. 700
  • C. 7 000
  • D. 70 000

Câu 4. Số liền sau của số lớn nhất có 5 chữ số là:

  • A. 99 998
  • B. 99 999
  • C. 100 000
  • D. 10 000

Câu 5. Số lớn nhất trong các số sau là: 64 789; 64 879; 64 978; 64 897

  • A. 64 789
  • B. 64 879
  • C. 64 978
  • D. 64 897

Câu 6. Làm tròn số 83 625 đến hàng nghìn được:

  • A. 83 000
  • B. 84 000
  • C. 83 600
  • D. 80 000

Câu 7. Biểu thức nào dưới đây là biểu thức chứa một chữ?

  • A. 12 + 5 − 3
  • B. x+y
  • C. a×5-2
  • D. 8×4÷2

Câu 8. Với a=8, giá trị của biểu thức 45+a×6là:

  • A. 318
  • B. 93
  • C. 53
  • D. 408

Câu 9. Kết quả của phép tính 32×3là:

  • A. 96
  • B. 69
  • C. 95
  • D. 86

Câu 10. Kết quả của phép tính 4800÷4là:

  • A. 120
  • B. 1200
  • C. 12
  • D. 12 000

Câu 11. Chu vi của hình vuông có cạnh ađược tính theo công thức:

  • A. P=a×2
  • B. P=a×a
  • C. P=a×4
  • D. P=a+4

Câu 12. Chu vi hình vuông có cạnh 12 cm là:

  • A. 24 cm
  • B. 48 cm
  • C. 144 cm
  • D. 36 cm

Câu 13. Dãy số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

  • A. 12 345; 12 435; 12 354
  • B. 54 321; 54 312; 54 123
  • C. 36 780; 36 870; 36 900
  • D. 98 100; 98 010; 98 001

Câu 14. Điền số thích hợp: 52 400; 52 500; 52 600; ………

  • A. 52 601
  • B. 52 700
  • C. 53 000
  • D. 52 610

Câu 15. Số bé nhất có 5 chữ số khác nhau là:

  • A. 10 000
  • B. 12 345
  • C. 10 234
  • D. 10 023

Câu 16. Nếu hiệu của hai số bằng 0 thì:

  • A. Hai số bằng nhau.
  • B. Số bị trừ bằng 0.
  • C. Số trừ bằng 0.
  • D. Cả hai số đều bằng 0.

Câu 17. Tìm x, biết: x-1200=5000

  • A. 3800
  • B. 6200
  • C. 4800
  • D. 5200

Câu 18. Một cửa hàng có 4500 quyển vở, đã bán 19số vở. Cửa hàng đã bán:

  • A. 50 quyển
  • B. 500 quyển
  • C. 400 quyển
  • D. 900 quyển

Câu 19. Khi b=5, biểu thức nào có giá trị lớn nhất?

  • A. 10×b
  • B. 100-b
  • C. 200÷b
  • D. 35+b

Câu 20. Số thích hợp điền vào ô trống: □×3=9000

  • A. 300
  • B. 3000
  • C. 2700
  • D. 30
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó