mô phôiii | i-quiz.vn@stop article@stop mô phôiii | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

mô phôiii

Image Exam
2026-07-31 00:06:19
Vũ Ngọc
Tên đề thi: mô phôiii
Tác giả: Vũ Ngọc
Số lượng câu hỏi: 100
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 100
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: mô phôiii

Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 1: Nhân tế bào, ty thể, lục lạp là các cấu trúc:

  • A. Của tế bào có màng đôi với 2 lớp phospholipid
  • B. Của tế bào chất có màng đôi với 2 lớp phospholipid
  • C. Của tế bào có màng đôi với 4 lớp phospholipid
  • D. Của tế bào chất có màng đôi với 4 lớp phoópholipid

Câu 2. Câu 2: Mô có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT:

  • A. Cơ thể người và động vật có vú gồm năm loại mô chính: biểu mô, mô liên kết, mô cơ, mô thần kinh, mô máu
  • B. Tập hợp các tế bào có cùng hình dáng
  • C. Có thể không có chức năng cụ thể nếu là do sự lặp lại của tiến hóa
  • D. Đều có chứa tế bào

Câu 3. Câu 3: Một kỹ thuật viên do lơ đễnh nên khi tiến hành làm tiêu bản đã quên thực hiện khâu khử nước. Việc này đã ảnh hưởng trực tiếp lên quá trình thực hiện tiêu bản. Vì thế trong trường hợp này không thể làm tiếp tục được khâu nào:

  • A. Đúc khối
  • B. Nhuộm màu
  • C. Cố định
  • D. Cắt lát mỏng

Câu 4. Câu 4: Nhân tế bào có đặc điểm sau:

  • A. Nhân con là nơi tổng hợp mRNA, sản xuất các tiểu đơn vị ribosome
  • B. Nhân tế bào là nơi diễn ra quá trình sinh tổng hợp protein
  • C. DNA trong nhân tế bào có thể cuộn lại thành nhiễm sắc thể
  • D. Tế bào hồng cầu trưởng thành ở người tuy không có nhân tế bào nhưng vẫn có thể tổng hợp được protein

Câu 5. Câu 5: Bệnh nhân bị bệnh béo phì là do sự phát triển quá mức của:

  • A. Mô cơ
  • B. Biểu mô
  • C. Mô liên kết
  • D. Mô máu

Câu 6. Câu 6: Giai đoạn mẫn cảm nhất của phôi thai:

  • A. Tuần thứ 3 đến thứ 8
  • B. Tuần thứ 8 đến thứ 22
  • C. Tuần thứ 22 đến thứ 40
  • D. Toàn bộ thai kỳ

Câu 7. Câu 7: Phương pháp nhuộm được chọn sử dụng nhiều nhất hiện nay trong thực hành chẩn đoán:

  • A. Đỏ Congo
  • B. Hematoxylin và Eosin
  • C. Periodic acid-Schiff
  • D. Orange G

Câu 8. Câu 8: Một bà mẹ bị viêm họng có thai vào tháng thứ 8 (32 tuần tuổi) của thai kỳ và mới đi khám thai lần đầu tiên. Bác sĩ đã chỉ định cho bà mẹ ấy dùng kháng sinh:

  • A. Tất cả các kháng sinh đều không ảnh hưởng đến thai nhi
  • B. Dù có ảnh hưởng đến thai nhi cũng phải uống kháng sinh để điều trị viêm họng
  • C. Kháng sinh không thể ảnh hưởng thai nhi 32 tuần tuổi vì các cơ quan đã thành lập xong
  • D. Tất cả các kháng sinh đều ảnh hưởng đến thai nhi, không ít thì nhiều

Câu 9. Câu 9: Các loại mô chính trong cơ thể có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT:

  • A. Ở biểu mô, các tế bào liên kết nhau chặt chẽ, có rất ít hay không có chất gian bào xen giữa, gồm 2 loại: biểu mô phủ và biểu mô tuyến
  • B. Ở mô cơ, các tế bào chưa được biệt hóa cao vì thế có thể biệt hóa qua lại lẫn nhau, có chức năng co duỗi, giúp cơ thể có thể vận động cơ học
  • C. Ở mô liên kết, cấu tạo gồm 3 thành phần: tế bào, sợi và chất căn bản. Mô liên kết nằm chen giữa các mô khác nhau trong cơ thể và liên kết các mô này lại thành một cơ thể thống nhất
  • D. Ở mô thần kinh, gồm hai loại tế bào chuyên biệt nhằm liên lạc giữa các cơ quan trong cơ thể và giữa cơ thể với môi trường

Câu 10. Câu 10: Độ dầy trung bình của lát cắt mỏng:

  • A. 0,5 μm
  • B. 5 μm
  • C. 50 μm
  • D. 0,5 mm

Câu 11. Câu 11:

  • A. * Cắt lát mỏng
  • B. * Cố định mẫu mô
  • C. * Tẩy paraffin
  • D. * Dán các lát cắt lên phiến kính
  • E. * Đúc khối bằng paraffin

Câu 12. Câu 12: Đối với y học, mô học và phôi thai học là một bộ môn:

  • A. Y học cận lâm sàng
  • B. Y học cơ sở
  • C. Y học lâm sàng
  • D. Y học cộng đồng

Câu 13. Câu 13: Cắt lạnh có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT:

  • A. Máy cắt lạnh giúp thực hiện những lát cắt dày 5 μm
  • B. Thường được sử dụng để có chẩn đoán giải phẫu bệnh trong vòng 10 - 30 phút
  • C. Mẫu mô được làm cứng lại ở nhiệt độ âm 20 °C nhờ dung dịch OCT (optimal cutting temperature) để ức chế sự hình thành các tinh thể nước đá có thể làm vỡ tế bào
  • D. Mẫu mô phải được cố định bằng formol 10% trước khi cắt

Câu 14. Câu 14: Một người phụ nữ 18 tuổi đến khám bệnh tại Bệnh viện Từ Dũ Thành phố Hồ Chí Minh vào ngày 26/02/2026 và có vẻ rất lo lắng. Cô ta cho biết có quan hệ tình dục mà không sử dụng bất kỳ các biện pháp phòng tránh thai nào vào ngày 14/02/2026. Cô ta lo lắng vì sợ có thai ngoài ý muốn. Bác sĩ phải làm gì cho cô ta:

  • A. Cho làm xét nghiệm máu đo nồng độ progesterone
  • B. Cho uống viên ngừa thai khẩn cấp
  • C. Cho xét nghiệm que thử thai qua nước tiểu (quickstick)
  • D. Cho một liều thuốc an thần và khuyên cô ta chờ đợi có mất chu kỳ kinh sắp tới hay không

Câu 15. Câu 15: Mô:

  • A. Là tập hợp của nhiều tế bào tương tự
  • B. Thực hiện một chức năng chuyên biệt của cơ thể
  • C. Có cách sắp xếp các tế bào theo một thứ tự nhất định
  • D. Tất cả các lựa chọn trên

Câu 16. Câu 16: Apoptosis có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT:

  • A. Tạo ra những mảnh vỡ tương đương với 180 cặp base
  • B. Hình thái chủ yếu gồm nhân đông, nhân vỡ, nhân tan
  • C. Tế bào chết ở những vị trí và thời điểm đã lập trình trước
  • D. Tế bào vỡ thành những mảnh nhỏ và được đại thực bào phân hủy

Câu 17. Câu 17: Mô máu có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT:

  • A. Có chu kỳ tái tạo sinh lý nhanh
  • B. Chứa kháng nguyên HLA (human leukocyte antigen)
  • C. Có màu đỏ do myoglobin quy định
  • D. Là mô liên kết đặc biệt có quan hệ mật thiết với khả năng miễn dịch

Câu 18. Câu 18: Trong suốt thai kỳ nếu tiếp xúc các yếu tố sau có thể gây dị dạng, TRỪ MỘT:

  • A. Giang mai và rubella
  • B. Folic acid
  • C. Thalidomide
  • D. Cytomegalo virus

Câu 19. Câu 19: Mọi tế bào sinh vật đều nhỏ gần như nhau bởi vì:

  • A. Tế bào nhỏ để dễ thay đổi hình dạng hay dễ được thay thế nếu bị hư hỏng
  • B. Tế bào nhỏ thì sẽ cần ít năng lượng và vật chất để duy trì hoạt động
  • C. Tế bào nhỏ để có khả năng tiếp nhận đầy đủ các chất cần thiết từ môi trường bên ngoài
  • D. Nếu lớn quá thì tế bào sẽ vỡ tung

Câu 20. Câu 20: Các màng tế bào đều là màng “thể khảm lỏng” và thường được gọi là:

  • A. Màng đơn vị
  • B. Màng căn bản
  • C. Màng sinh học
  • D. Tất cả các lựa chọn trên

Câu 21. Câu 21: Kho dự trữ protein lớn nhất trong cơ thể:

  • A. Mô sụn xương
  • B. Mô liên kết
  • C. Mô máu
  • D. Mô cơ

Câu 22. Câu 22: Một người phụ nữ có thai ở tuần thứ 16 phải làm thêm công việc có tiếp xúc với hóa chất độc hại. Ngoài ra, chị có bị té từ trên cao 2 mét trong khi đang lao động. Khi sinh, con của chị bị dị tật thai vô sọ. Nguyên nhân thai vô sọ của trường hợp này có thể do:

  • A. Hóa chất là nguyên nhân chính, té ngã là yếu tố thúc đẩy
  • B. Té khi lao động
  • C. Hóa chất
  • D. Hóa chất và té khi lao động không phải là nguyên nhân thai vô sọ của trường hợp này

Câu 23. Câu 23: Sắp xếp các cấp độ tổ chức của thế giới sống theo trình tự đúng:

  • A. Nguyên tử → phân tử → tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể đa bào → quần thể → quần xã → hệ sinh thái → sinh quyển
  • B. Nguyên tử → phân tử → bào quan → tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → loài → quần thể → quần xã → hệ sinh thái → sinh quyển
  • C. Nguyên tử → phân tử → tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → quần thể → quần xã → hệ sinh thái → sinh quyển
  • D. Nguyên tử → phân tử → bào quan → tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể đa bào → quần thể → quần xã → hệ sinh thái → sinh quyển

Câu 24. Câu 24: Xử lý mô:

  • A. Gồm 3 bước: khử nước, làm trong, thấm paraffin
  • B. Nếu mẫu mô có chứa xương thì cần thêm bước khử calcium
  • C. Nhầm thấm paraffin vào trong mẫu mô để nó đủ cứng cho khâu cắt mỏng
  • D. Tất cả các lựa chọn trên

Câu 25. Câu 25: Một bà mẹ mang thai tháng thứ 6 (24 tuần tuổi). Một người hàng xóm khuyên chị ta nên uống bổ sung thuốc vitamin và viên sắt (bổ máu):

  • A. Có thể uống cả vitamin lẫn viên sắt với liều dùng hàng ngày cho người có thai
  • B. Chỉ có thể uống viên sắt, không uống vitamin
  • C. Chỉ có thể uống vitamin, không uống viên sắt
  • D. Tuyệt đối không uống bất kỳ thuốc gì vì có thể gây dị dạng thai nhi

… và còn 75 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó