TRƯỜNG THCS ........................................ ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG: TỐC ĐỘ | i-quiz.vn@stop article@stop TRƯỜNG THCS ........................................ ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG: TỐC ĐỘ | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

TRƯỜNG THCS ........................................ ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG: TỐC ĐỘ

Image Exam
2026-07-30 14:40:53
Nguyễn Tùng
Tên đề thi: TRƯỜNG THCS ........................................ ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG: TỐC ĐỘ
Tác giả: Nguyễn Tùng
Số lượng câu hỏi: 28
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 28
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: TRƯỜNG THCS ........................................ ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG: TỐC ĐỘ

Xem trước 25/28 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. TỔ KHỦA HỌC TỰ NHIÊN MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 (KNTT) Thời gian làm bài: 45 phút BÀI THI TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN ONLINE (Học sinh đọc kỹ đề bài và làm trực tiếp trên hệ thống máy tính/thi online) Họ và tên học sinh: .......................................................................... Lớp: 7A..... Mã số học sinh (SBD): .................................................................. Điểm: ............. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHIẾU KHÁCH (28 câu - 7,0 điểm) * Cấu trúc: 15 câu lý thuyết (C1 - C15) và 13 câu bài tập vận dụng cơ bản (C16 - C28). (Lý thuyết): Tốc độ cho ta biết điều gì về chuyển...

  • A. Cho biết vật chuyển động theo hướng nào.
  • B. Cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.
  • C. Cho biết quãng đường dài hay ngắn.
  • D. Cho biết thời gian đi nhanh hay chậm.

Câu 2. (Lý thuyết): Công thức tính tốc độ chuyển động là:

  • A. v = s / t
  • B. v = s . t
  • C. v = t / s
  • D. v = s + t

Câu 3. (Lý thuyết): Trong hệ đo lường SI, đơn vị hợp pháp của tốc độ là:

  • A. km/h
  • B. m/s
  • C. cm/s
  • D. m/min

Câu 4. (Lý thuyết): Muốn đổi tốc độ từ đơn vị km/h sang m/s, ta thực hiện:

  • A. Nhân với 3,6
  • B. Chia cho 3,6
  • C. Nhân với 1000
  • D. Chia cho 60

Câu 5. (Lý thuyết): Dụng cụ dùng để đo trực tiếp tốc độ chuyển động của các phương tiện giao thông gọi là:

  • A. Nhiệt kế
  • B. Tốc độ kế (Tốc kế)
  • C. Nhiệt kế y tế
  • D. Lực kế

Câu 6. (Lý thuyết): Công thức nào sau đây dùng để tính quãng đường khi biết tốc độ và thời gian?

  • A. s = v / t
  • B. s = v . t
  • C. s = t / v
  • D. s = v + t

Câu 7. (Lý thuyết): Công thức nào dùng để tính thời gian chuyển động khi biết quãng đường và tốc độ?

  • A. t = s . v
  • B. t = v / s
  • C. t = s / v
  • D. t = s − v

Câu 8. (Lý thuyết): Tốc độ trung bình trên cả quãng đường chuyển động được tính bằng:

  • A. Tổng quãng đường chia cho tổng thời gian đi quãng đường đó.
  • B. Trung bình cộng các tốc độ trên từng đoạn đường.
  • C. Tốc độ ở đoạn đường đầu cộng tốc độ ở đoạn đường cuối.
  • D. Hiệu của quãng đường và thời gian chuyển động.

Câu 9. (Lý thuyết): Mối liên hệ giữa 1 m/s và 1 km/h là:

  • A. 1 m/s = 3,6 km/h
  • B. 1 km/h = 3,6 m/s
  • C. 1 m/s = 1 km/h
  • D. 1 m/s = 0,36 km/h

Câu 10. Trang 1 / 4 (Lý thuyết): Để đo tốc độ trong phòng thí nghiệm, ta cần những dụng cụ đo nào sau đây?

  • A. Lực kế và thước dây
  • B. Thước (đo quãng đường) và đồng hồ bấm giây (đo thời gian)
  • C. Cân và thước đo chiều dài
  • D. Nhiệt kế và đồng hồ đo thời gian hiện số

Câu 11. (Lý thuyết): Trong các phát biểu sau, phát biểu nào về tốc độ trung bình là **SAI**?

  • A. Tốc độ trung bình cho biết mức độ nhanh chậm trung bình của vật.
  • B. Tốc độ trung bình luôn bằng trung bình cộng các tốc độ thành phần.
  • C. Đơn vị tốc độ trung bình phụ thuộc đơn vị quãng đường và thời gian.
  • D. Công thức tính tốc độ trung bình là vtb = stổng / ttổng.

Câu 12. (Lý thuyết): Một xe máy đang chạy trên đường, số chỉ của tốc kế trên xe máy cho ta biết:

  • A. Tốc độ trung bình của xe trên toàn bộ chuyến đi.
  • B. Tốc độ tại thời điểm quan sát.
  • C. Quãng đường xe đã đi được.
  • D. Thời gian xe đã di chuyển.

Câu 13. (Lý thuyết): Trong cùng một khoảng thời gian t, vật nào đi được quãng đường lớn hơn thì:

  • A. Vật đó chuyển động chậm hơn.
  • B. Vật đó chuyển động nhanh hơn (tốc độ lớn hơn).
  • C. Hai vật có tốc độ bằng nhau.
  • D. Không so sánh được tốc độ.

Câu 14. (Lý thuyết): Khi nói "Tốc độ của ô tô là 60 km/h", điều này có nghĩa là:

  • A. Mỗi giờ ô tô đi được đúng 60 km.
  • B. Trong 1 phút ô tô đi được 60 km.
  • C. Trung bình mỗi giờ ô tô đi được quãng đường 60
  • D. Ô tô chỉ chạy trong 1 giờ.

Câu 15. (Lý thuyết): Để so sánh sự nhanh hay chậm của hai vật chuyển động, ta có thể:

  • A. So sánh quãng đường đi được trong cùng một khoảng thời gian.
  • B. So sánh thời gian cần thiết để đi hết cùng một quãng đường.
  • C. So sánh trực tiếp giá trị tốc độ của hai vật.
  • D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 16. (Bài tập): Đổi tốc độ v = 15 m/s sang đơn vị km/h thu được kết quả là:

  • A. 36 km/h
  • B. 54 km/h
  • C. 42 km/h
  • D. 15 km/h

Câu 17. (Bài tập): Một bạn học sinh đi bộ từ nhà đến trường hết 15 phút trên quãng đường dài 1,2 km. Tốc độ của học sinh đó là:

  • A. 4.8 km/h
  • B. 8 km/h
  • C. 1.33 m/s
  • D. 1.2 m/s

Câu 18. (Bài tập): Một ô tô chuyển động đều trên quãng đường 120 km trong thời gian 2,5 giờ. Tốc độ của ô tô là:

  • A. 40 km/h
  • B. 48 km/h
  • C. 50 km/h
  • D. 60 km/h

Câu 19. (Bài tập): Bạn An chạy cự ly 100m trong thời gian 12,5 giây. Tốc độ trung bình của An là:

  • A. 8 m/s
  • B. 10 m/s
  • C. 7.5 m/s
  • D. 8.5 m/s

Câu 20. (Bài tập): Xe máy di chuyển với tốc độ 36 km/h. Trong thời gian 30 phút, xe máy đi được quãng đường là:

  • A. 18 km
  • B. 1080 km
  • C. 12 km
  • D. 72 km

Câu 21. (Bài tập): Rùa bò với tốc độ không đổi 0,05 m/s. Quãng đường rùa bò được trong 5 phút là:

  • A. 0.25 m
  • B. 15 m
  • C. 150 m
  • D. 25 m

Câu 22. Trang 2 / 4 (Bài tập): Một con chim én bay với tốc độ 20 m/s. Thời gian để chim én bay hết quãng đường 1 km là:

  • A. 50 giây
  • B. 0.05 giây
  • C. 200 giây
  • D. 5 giây

Câu 23. (Bài tập): Một người đi xe đạp với tốc độ 12 km/h. Thời gian để người đó đi từ nhà đến thị trấn cách đó 9 km là:

  • A. 45 phút
  • B. 0.75 phút
  • C. 1.33 giờ
  • D. 30 phút

Câu 24. (Bài tập): Một ô tô đi đoạn đường đầu 40 km trong 1 giờ và đoạn đường sau 60 km trong 1,5 giờ. Tốc độ trung bình trên toàn bộ quãng đường là:

  • A. 40 km/h
  • B. 50 km/h
  • C. 42 km/h
  • D. 38 km/h

Câu 25. (Bài tập): Bạn Bình đi xe đạp từ nhà đến đại lý trong 10 phút đầu đi được 2 km. Sau đó dừng lại nghỉ 5 phút rồi đi tiếp 3 km trong 10 phút. Tốc độ trung bình của Bình trên cả chuyến đi là:

  • A. 12 km/h
  • B. 15 km/h
  • C. 20 km/h
  • D. 10 km/h

… và còn 3 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 28 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó