Nội dung đề thi: Kỹ thuật các quá trình sinh học
Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Tốc độ của enzyme như thế nào khi nhiệt độ tăng (slide 25 – chương 2)
- A. Gia tăng cực đại sau đó giảm dần và bị vô hoạt nếu tiếp tục tăng
- B. Gia tăng đến cực đại khi nhiệt độ tăng sau đó bị vô hoạt ngay
- C. Gia tăng chậm dần và đạt đến cực đại sau đó bị biến tính
- D. Câu B và C đều đúng
Câu 2. Yếu tố nào ảnh hưởng đến chức năng enzyme?
(slide 16 – chương 2)
- A. Cơ chất, nhiệt độ, pH và chất ức chế
- B. Nồng độ muối, cơ chất, nhiệt độ và pH
- C. Chất ức chế và chất điều khiển
- D. Câu A, B và C đều đúng
Câu 3. Pha cố định trong phương pháp sắc ký có thể là
- A. Nhựa trao đổi ion
- B. Chất rắn xốp và chắc hấp thụ
- C. Chắc gel và nhựa trao đổi ion
- D. Câu B và C đúng
Câu 4. Chất ức chế (inhibitor) enzyme là gì?
(slide 44 – chương 2)
- A. Là chất kìm hãm làm giảm tốc độ phản ứng mang tính chất cạnh tranh
- B. Là chất kìm hãm làm giảm tốc độ phản ứng mang tính chất không cạnh tranh
- C. Là chất kìm hãm làm giảm tốc độ phản ứng mang tính chất cạnh tranh một phần
- D. Các câu trên đều đúng
Câu 5. Hằng số Chichaelis – Menten Km lớn chỉ ra rằng
(slide 20 -chương 2)
- A. Cần một nồng độ cơ chất ít để có thể đạt tốc độ cực đại
- B. Enzyme cần một lượng lớn cơ chắc để đạt bão hòa
- C. Cần một nồng độ cơ chất lớn mới có thể đạt tốc độ cực đại
- D. Enzyme chỉ cần một lượng nhỏ cơ chất để đạt bảo hòa
Câu 6. Trong ngành chế biến thực phẩm các enzyme nào thường được sử dụng nhất? (slide 6 chương 3)
- A. Amylase, lipase, protease và DNA polymerase
- B. Pectinase, DNA Polymerase, Protease và Amylase
- C. Amylase, Lipase, Protease và Pectinase
Câu 7. Khi tiến hành ly tâm phân tách vi sinh vật ra khỏi dung dịch cần lưu ý
- A. Vi khuẩn và nấm men có tốc độ ly tâm hay gia tốc g khác nhau
- B. Nấm men và vi khuẩn có tốc độ ly tâm hay gia tốc g khác nhau
- C. Câu nào cũng đúng
- D. Câu nào cũng không đúng
Câu 8. Một số phương pháp thí nghiệm sử dụng trong phân tách protein
- A. Điện di SDS-PAGE và 2-D PAGE
- B. Điện di 2 chiều (2-D PAGE) và quang phổ khối
- C. Điện di và phổ khối (MS)
- D. Phổ khối (Mass Spetrometry)
Câu 9. Khi sử dụng enzyme bromelain trong chế biến thực phẩm nhằm mục đích thuỷ phân protein cần chú ý đến vấn đề gì?
- A. Khả năng thủy phân (hoạt tính riêng) của enzyme
- B. Tính đặc hiệu của enzyme trong điều kiện cơ chất phản ứng với enzyme
- C. Các sản phẩm sinh ra khi sử dụng enzyme trong chế biến
- D. Các câu trên đều đúng
Câu 10. Phương trình Lineweaver-Burk biểu diễn mối quan hệ gì trong phản ứng enzyme? (slide 40 – chương 2)
- A. Đường thẳng biểu diễn nghịch đảo vẫn tốc phản ứng và nồng độ chất phản ứng
- B. Đường thẳng biểu diễn nghịch đảo vận tốc phản ứng với nghịch đảo nồng độ cơ chất
- C. Đường công biểu diễn nghịch đảo nồng độ cơ chất với tốc độ phản ứng
- D. Đường công biểu diễn nghịch đảo vận tốc phản ứng với nghịch đảo nồng độ cơ chất
Câu 11. Phương pháp sắc ký bao gồm?
- A. Bao gồm 2 pha di động và 2 cố định
- B. Bao gồm 1 pha cố định và 1 di động
- C. Bao gồm 3 pha, 2 di động và 1 cố định
- D. Câu nào cũng đúng
Câu 12. pH của môi trường ảnh hưởng thế nào đến enzyme?
(slide 26 -chương2)
- A. Chỉ có pH thấp hơn điểm đẳng điện mới ảnh hưởng đến sự mất hoạt tính của enzyme
- B. Giá trị pH thấp hay cao cũng sẽ ảnh hưởng đến sự mất hoạt tính của enzyme
- C. Chỉ có pH cao hơn điểm đẳng điện mới ảnh hưởng đến sự mất hoạt tính của enzyme
- D. Giá trị pH thấp hay cao ngoài điểm tối ưu sẽ ảnh hưởng đến sự mất hoạt tính của enzyme
Câu 13. Trong điều kiện cần thay đổi nhiệt độ và pH của một phản ứng có sử dụng enzyme trong một quy trình sản xuất chúng ta cần phải: (slide, trang xem lại)
- A. Dựa vào pH và nhiệt độ tối ưu của enzyme để hiệu chỉnh thời gian phản ứng
- B. Bố trí thí nghiệm để xác định sự thay đổi hoạt độ và thời gian phản ứng trong điều kiện pH và nhiệt độ mới
- C. Tìm enzyme mới có pH và nhiệt độ phù hợp với điều kiện sản xuất mới
- D. Giữ nguyên thời gian phản ứng như trước khi thay đổi pH và nhiệt độ phản ứng
Câu 14. Phương pháp sắc ký thấm gel có đặc điểm(trang 140 – giáo trình)
- A. Tách những phân tử dựa vào kích thước của chúng phân tử nhỏ xuất hiện trước, phân tử lớn xuất hiện sau
- B. Tách những phân tử dựa vào kích thước của chúng phân tử lớn xuất hiện trước phân tử nhỏ xuất hiện sau.
Câu 15. Đồng học phản ứng của enzyme có phụ thuộc vào loại nguyên liệu sử dụng trong sản xuất không? (slide 43 – chương 2-xem lại)
- A. Phụ thuộc rất ít vào loại nguyên liệu sử dụng
- B. Phụ thuộc rất nhiều vào thành phần nguyên liệu.
- C. Không phụ thuộc vào nguyên liệu
- D. Tùy vào từng loại nguyên liệu mà có tác động đến động học phản ứng enzyme khác nhau
Câu 16. Chất kìm hãm (modulator) là chất gì? (slide 44 -chương 2)
- A. Là chất không có khả năng kết hợp với enzyme nhưng làm giảm hoạt động xúc tác của chúng
- B. Là chất có khả năng kết hợp với enzyme để làm giảm hoạt động xúc tác của chúng
- C. Là chất có khả năng kết hợp với enzyme và cơ chất để làm giảm hoạt động xúc tác của chúng
- D. Là chất không có khả năng kết hợp với enzyme nhưng kết hợp với cơ chất để làm giảm hoạt động xúc tác của chúng
Câu 17. Các thông số phản ứng như nhiệt độ, áp suất và pH của enzyme cần yếu tố nào? (slide 3 -chương 2)
- A. Tính chính xác cao và cố định trong suốt quy trình sản xuất
- B. Không cần chính xác quá cao nhưng cần sự tối ưu và ổn định
- C. Chính xác cao và tối ưu cho từng tham số
- D. Tối ưu và không cần cố định trong suốt quá trình phản ứng
Câu 18. Phản ứng enzyme khác với phản ứng hóa học thông thường ở chỗ nào? (slide 3 – chương 2)
- A. Không cần đặc hiệu nhưng cần một lượng 1/10 cơ chắc mới đủ để dùng trong phản ứng
- B. Cần một lượng lớn hơn 1/10 lượng cơ chất mới đủ dùng trong phản ứng
- C. Tính đặc hiệu và chỉ cần một lượng nhỏ enzyme cũng đủ để gây ra biến đổi mong muốn
- D. Đặc hiệu và cần một lượng tương đương như chất xúc tác hóa học
Câu 19. Thu hồi enzyme bằng phương pháp nào là có ưu điểm nhất
- A. Kết tủa xảy ra bởi sự bổ sung muối, dung dịch hữu cơ nhiệt
- B. Bổ sung muối làm kết tủa enzyme do có hiệu quả, ít tốn kém và ít gây ra biến tính
- C. Sử dụng điểm đẳng điện pI của enzyme để thu hồi sau đó chỉnh pH trở lại
- D. Sử dụng phương pháp ly tâm để thu hồi protein trong dung dịch
Câu 20. Thế nào là sự điện di 2 chiều (2D-PAGE) (trang 148 – giáo trình)
- A. Ở chiều thứ 1, protein sẽ được phân tách dựa vào điểm đẳng điện
- B. Ở chiều thứ 2, hổn hợp protein sẽ được phân tách dựa vào trọng lượng phân tử
- C. Câu A và B đúng
- D. Câu A và B sai
Câu 21. Trong điều kiện thay đổi nguyên liệu trong chế biến thực phẩm trong đó có sử dụng enzyme chúng ta cần phải:
- A. Xác định thành phần của nguyên liệu mới để tìm ra chất ức chế có thể có
- B. Xác định động học của phản ứng enzyme đối với nguyên liệu mới
- C. Xác định thời gian phản ứng thay đổi khi sử dụng loại nguyên liệu mới
- D. Câu A, B và C đều đúng
Câu 22. Để phá vỡ tế bào (cell disrution) để trích ly enzyme nội bào (intracellular enzymes) có một số phương pháp sau đây có thể sử dụng là (slide 18 – chương 4)
- A. Sóng âm thanh (sonication)
- B. Áp suất tế bào (pressure cells)
- C. Enzyme phá huỷ tế bào
- D. Câu A và C đúng
Câu 23. e. Câu A, B, C đúng
Phương pháp sắc ký ái lực dựa vào tính chất gì để tinh lọc protein(trang 144 – giáo trình)
- A. Cơ chất hay sản phẩm tương tự (substrate or product analogue)
- B. Kháng thể (antibody)
- C. Cofactor/coenzyme
- D. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 24. Kỹ thuật các quá trình sinh học bao gồm những lĩnh vực nào? (Slide 3 C1)
- A. Công nghệ vi sinh
- B. Công nghệ enzyme
- C. Kỹ thuật sinh hóa học
- D. Các câu trên đều đúng
Câu 25. Những yếu tố ảnh hưởng đến chức năng enzyme? (slide 16 – chương 2)
- A. Cơ chất, nhiệt độ, pH và chất ức chế
- B. Nồng độ muối, cơ chất, nhiệt độ và pH
- C. Chất ức chế và chất điều khiển
- D. Câu A, B, C đều đúng
… và còn 5 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.