Word | i-quiz.vn@stop article@stop Word | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Word

Image Exam
2026-07-27 21:24:10
Phạm Đoàn Anh Phương
Tên đề thi: Word
Tác giả: Phạm Đoàn Anh Phương
Số lượng câu hỏi: 80
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 80
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: Word

Xem trước 25/80 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Phím F12 dùng để mở hộp thoại________________________

  • A. Save As
  • B. Open
  • C. Save
  • D. Close

Câu 2. Tổ hợp phím nào dùng để mở hộp thoại Open

  • A. F12
  • B. Shift F12
  • C. Alt + F12
  • D. Ctrl + F12

Câu 3. Lựa chọn nào sau đây KHÔNG phải là một chức năng trên thước (Ruler)

  • A. Tab stop
  • B. Left Indent
  • C. Right Indent
  • D. Center Indent

Câu 4. Màu nền hoặc các hiệu ứng áp dụng trên một tài liệu chỉ hiển thị trong __________

  • A. Print Layout view
  • B. Reading View
  • C. Print Preview
  • D. Outline View

Câu 5. Tập tin tài liệu có thể được chia thành nhiều phần với các tùy chọn về định dạng khác nhau, mỗi phần được gọi là gì?

  • A. Page
  • B. Document
  • C. Section
  • D. Page Setup

Câu 6. Borders được áp dụng cho _______________

  • A. Cells
  • B. Paragraph
  • C. Text
  • D. Cells, Text, Paragraph

Câu 7. Tùy chọn nào sau đây KHÔNG PHẢI là thuộc tính lề của trang?

  • A. Left
  • B. Right
  • C. Center
  • D. Top

Câu 8. Portrait và Landscape là __________________

  • A. Page Orientation (Hướng trang)
  • B. Paper Size
  • C. Page Layout

Câu 9. Lựa chọn nào sau đây không thuộc nhóm font style?

  • A. Bold
  • B. Italics
  • C. Regular
  • D. Superscript

Câu 10. Chức năng giúp người dùng có thể gửi cùng một mẫu thư đến cho nhiều người khác nhau gọi là gì

  • A. Macros
  • B. Template
  • C. mail merge
  • D. Merge cells

Câu 11. Khi soạn thảo văn bản trong Word, Phím Home dùng để

  • A. Di chuyển con trỏ về đầu của tài liệu
  • B. Di chuyển con trỏ đầu của đoạn văn
  • C. Di chuyển con trỏ đầu của màn hình
  • D. Di chuyển con trỏ đầu dòng

Câu 12. Tổ hợp phím Ctrl + phím mũi tên phải được dùng để

  • A. Di chuyển con trỏ về bên phải của một từ
  • B. Di chuyển con trỏ đến cuối dòng
  • C. Di chuyển con trỏ cuối của tài liệu
  • D. Di chuyển con trỏ xuống cuối của một đoạn

Câu 13. Khi soạn thảo văn bản trong Word , phím End dùng để

  • A. Di chuyển con trỏ đến cuối dòng
  • B. Di chuyển con trỏ cuối của tài liệu
  • C. Di chuyển con trỏ cuối của đoạn văn
  • D. Di chuyển con trỏ cuối của màn hình

Câu 14. Tổ hợp phím “Ctrl + PageDown” được sử dụng để di chuyển con trỏ đến

  • A. Cuối một đoạn (Paragraph)
  • B. Cuối trang (Page)
  • C. Cuối dòng (Line)
  • D. Cuối màn hình (Screen)

Câu 15. Tổ hợp phím nào sau đây dùng để ẩn/hiện thanh Ribbon

  • A. Ctrl + F11
  • B. Ctrl + F1
  • C. Shift + F1
  • D. Alt + F1

Câu 16. Thao tác nào sau đây thực hiện chức năng ngắt trang

  • A. Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Insert-> Page Break
  • B. Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Page Layout-> Breaks-> Page
  • C. Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Insert-> Breaks-> Page
  • D. Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Page Layout -> Page Break

Câu 17. Lựa chọn nào sau đây dùng để ngắt phần (Section break) sao cho phần tiếp theo bắt đầu ở đầu trang tiếp theo

  • A. Section Breaks-> Next Page
  • B. Section Breaks-> Continuous
  • C. Section Breaks-> Even Page
  • D. Section Breaks-> Odd Page

Câu 18. Lựa chọn nào sau đây dùng để ngắt phần (Section break) sao cho phần tiếp theo bắt đầu ở đầu trang CHẴN tiếp theo

  • A. Section Breaks-> Next Page
  • B. Section Breaks-> Continuous
  • C. Section Breaks-> Even Page
  • D. Section Breaks-> Odd Page

Câu 19. Lựa chọn nào sau đây không phải là tùy chọn của Section Break

  • A. Next Page
  • B. Previous Page
  • C. Odd Page
  • D. Even Page

Câu 20. Mặc định, header và Footer xuất hiện ở trang nào?

  • A. Trang đầu tiên của tài liệu
  • B. Trang cuối cùng của tài liệu
  • C. Những trang được chỉ định
  • D. Tất cả các trang

Câu 21. Chức năng nào dùng để thiết lập header và footer ở trang chẳn và trang lẻ có nội dung khác nhau?

  • A. Different first page
  • B. Different Odd & even pages
  • C. Different sections
  • D. Different Odd pages & Different even pages

Câu 22. Thao tác nào để bật hoặc tắt thước (Ruler) trong cửa sổ soạn thảo

  • A. Chọn tab Review-> đánh dấu chọn vào ô Ruler
  • B. Chọn tab View-> đánh dấu chọn vào ô Ruler
  • C. Chọn tab Insert Ruler
  • D. Chọn tab Page Layout-> đánh dấu chọn vào ô Ruler

Câu 23. Chức năng Link to Previous được sử dụng để chỉ định _______________

  • A. Section hiện tại tiếp tục sử dụng Header và Footer của section trước
  • B. Section hiện tại tiếp tục sử dụng định dạng của section trước
  • C. Section hiện tại tiếp tục với section trước trên cùng một trang
  • D. Section hiện tại liên kết với section trước

Câu 24. Lựa chọn nào không liên quan đến định dạng thụt lề của đoạn văn bản

  • A. First line
  • B. Hanging
  • C. Left indent, Right indent
  • D. Spacing

Câu 25. Tính năng nào giúp chèn nội dung từ Clipboard như một văn bản không có định dạng

  • A. Paste Special
  • B. Format Painter
  • C. Page Setup
  • D. Styles

… và còn 55 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 80 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó