Nội dung đề thi: THI DD2 401 ĐẾN 500
Xem trước 25/194 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Thời gian cho người bệnh nhịn ăn trước nội soi thực quản dạ dày thường quy là bao lâu?
- A. 4-6 giờ
- B. 6-8 giờ
- C. 6-12 giờ
- D. 4-10 giờ
Câu 2. Trường hợp nào không nên đặt thông tiểu:
- A. Bí tiểu chưa rõ nguyên nhân
- B. Chảy máu đầu lỗ sáo, lỗ tiểu, dấu hiệu tụ máu ở vùng tầng sinh môn
- C. Phẫu thuật tái tạo niệu đạo
- D. Theo dõi suy thận cấp
Câu 3. Trong kỹ thuật đặt thông tiểu lưu, nên bơm bóng với thể tích là bao nhiêu để lưu ống giữ lại ở người lớn?
- A. 30 ml
- B. 25 ml
- C. 20 ml
- D. 10 ml
Câu 4. Hệ thống dẫn lưu nước tiểu, cần phải:
- A. Sạch sẽ, để cách sàn nhà 60 cm
- B. Phải một chiều, kín
- C. Túi chứa nước tiểu thấp hơn bàng quang 60cm
- D. Câu B và C đúng
Câu 5. Chăm sóc khi người bệnh có đặt thông tiểu lưu, cần phải:
- A. Vệ sinh bộ phận sinh dục mỗi ngày
- B. Theo dõi lượng, tính chất nước tiểu mỗi ngày
- C. Luôn luôn giữ hệ thống dẫn lưu được thông để nước tiểu ra dễ dàng
- D. Tất cả đều đúng
Câu 6. Trường hợp nào cần phải thông tiểu liên tục?
- A. Bí tiểu
- B. Hôn mê
- C. Giải phẫu tái tạo niệu đạo
- D. Tất cả đều đúng
Câu 7. Chống chỉ định của đặt thông tiểu?
- A. Nhiễm khuẩn niệu đạo
- B. Dập rách niệu đạo, chấn thương tuyến tiền liệt
- C. Niệu đạo bị hẹp
- D. Tất cả đều đúng
Câu 8. Tai biến khi đặt thông tiểu do kỹ thuật của điều dưỡng?
- A. Chấn thương niệu đạo
- B. Nhiễm trùng niệu đạo
- C. Xuất huyết bàng quang
- D. Tất cả đều đúng
Câu 9. Khi cần tập bàng quang để hoạt động bình thường trở lại thì:
- A. Cột ống mỗi 2 – 3 giờ mở 1 lần cho nước tiểu chảy ra
- B. Cột ống mỗi 3 – 5 giờ mở 1 lần cho nước tiểu chảy ra
- C. Cột ống mỗi 4– 5 giờ mở 1 lần cho nước tiểu chảy ra
- D. Tất cả đều đúng
Câu 10. Chỉ định đặt thông tiểu:
- A. Bí tiểu
- B. Người bệnh tiểu không tự chủ
- C. Trước khi sinh, trước/sau những cuộc mổ lớn
- D. Tất cả đều đúng
Câu 11. Gọi là cao huyết áp khi số đo huyết áp
- A. HA tâm thu >140 mmHg và HA tâm trương > 90 mmHg
- B. HA tâm trương >140 mmHg và HA tâm thu > 90 mmHg
- C. HA tâm thu ≥ 140 mmHg hoặc HA tâm trương ≥ 90 mmHg
- D. HA tâm thu >140 mmHg hoặc HA tâm trương > 90 mmHg
Câu 12. Biện pháp quan trọng trong chăm sóc người bệnh cao huyết áp:
- A. Chế độ ăn uống phù hợp bệnh lý
- B. Chế độ nghỉ ngơi hợp lý
- C. Chế độ dùng thuốc đúng
- D. Tất cả đều đúng
Câu 13. Người bệnh cao huyết áp cần tuân thủ chế độ ăn như sau, ngoại trừ:
- A. Hạn chế muối
- B. Hạn chế mỡ
- C. Hạn chế chất kích thích: Rượu, bia, cà phê, thuốc lá…
- D. Tăng cường năng lượng
Câu 14. Người bệnh cao huyết áp cần tuân thủ chế độ ăn, ngoại trừ:
- A. Hạn chế muối
- B. Tăng cường chất xơ
- C. Hạn chế chất kích thích: Rượu, bia, cà phê, thuốc lá…
- D. Tăng cường chất béo.
Câu 15. Để đo huyết áp cho người bệnh chính xác cần:
- A. Nghỉ ngơi 15 phút trước khi đo
- B. Đo sau dùng thuốc
- C. Đo trước khi ăn
- D. Cả A, B, C đúng
Câu 16. Nội dung GDSK cho người bệnh cao huyết áp, ngoại trừ:
- A. Điều trị khi có tăng huyết áp
- B. Theo dõi huyết áp thường xuyên
- C. Kiểm soát Stress
- D. Chế độ ăn thích hợp
Câu 17. Để đảm bảo an toàn cho người bệnh khi dùng thuốc điều trị cao huyết áp?
- A. Đo huyết áp trước và sau khi dùng thuốc hạ áp
- B. Uống nhiều nước
- C. Uống thuốc sau khi ăn
- D. Uống thuốc trước khi ăn
Câu 18. Triệu chứng ít gặp ở người bệnh đái tháo đường type II:
- A. Ăn nhiều
- B. Uống nhiều
- C. Tiểu nhiều
- D. Gầy nhanh
Câu 19. Đường huyết lúc đói là đường huyết được thử vào lúc:
- A. Rút máu lúc 5 giờ sáng
- B. Rút máu buổi sáng khi người bệnh ngủ thức dậy
- C. Rút máu sau khi người bệnh nhịn đói từ 6 giờ - 8 giờ
- D. Rút máu sau khi người bệnh nhịn đói từ 8 giờ - 16 giờ
Câu 20. Chế độ dinh dưỡng cho người bệnh đái tháo đường, ngoại trừ: A. Chia làm nhiều bữa ăn
- A. Sử dụng các chất tạo vị ngọt
- B. Tăng cường chất đạm
- C. Hạn chế ăn đường
Câu 21. Để việc điều trị người bệnh đái tháo đường đạt kết quả tốt cần phải có sự phối hợp giữa, ngoại trừ:
- A. Chế độ ăn đúng
- B. Chế độ nghỉ ngơi & luyện tập đúng
- C. Chế độ dùng thuốc hợp lý
- D. Chế độ vệ sinh cá nhân tốt.
Câu 22. Người bệnh tiểu đường cần được GDSK những yếu tố nguy cơ của hạ đường huyết như sau, Ngoại trừ:
- A. Dùng thuốc Insulin quá liều
- B. Ăn trễ bữa hoặc ăn không đủ
- C. Không hoạt động thể lực
- D. Uống quá nhiều rượu.
Câu 23. Để phòng ngừa vết thương ở bàn chân cho người bệnh tiểu đường cần lưu ý:
- A. Ngâm chân vào nước nóng mỗi tối
- B. Chườm nóng vùng chi bị tê
- C. Giữ chân sạch sẽ, khô ráo, tránh bị đè cấn
- D. Xoay trở ngừa loét
Câu 24. Chế độ dinh dưỡng dành cho người bệnh tiểu đường giai đoạn chưa có biến chứng tim mạch, ngoài việc đảm bảo nhu cầu năng lượng, cần lưu ý thành phần các chất như sau:
- A. Giảm béo, đường bột, đạm động vật
- B. Giảm đường bột, muối
- C. Giảm đường bột, tăng đạm
- D. Tăng đạm, chất xơ.
Câu 25. Lưu ý khi sử dụng Insulin cho người bị đái tháo đường?
- A. Thay đổi vùng tiêm
- B. Theo dõi dấu hiệu hạ đường huyết
- C. Hạn chế bia rượu
- D. Tất cả đều đúng
… và còn 169 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 194 câu và xem đáp án.