BÀI TRẮC NGHIỆM SINH HỌC CẤP ĐỘ PHÂN TỬ | i-quiz.vn@stop article@stop BÀI TRẮC NGHIỆM SINH HỌC CẤP ĐỘ PHÂN TỬ | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

BÀI TRẮC NGHIỆM SINH HỌC CẤP ĐỘ PHÂN TỬ

Image Exam
2026-07-22 14:16:53
AnhKiet
Tên đề thi: BÀI TRẮC NGHIỆM SINH HỌC CẤP ĐỘ PHÂN TỬ
Tác giả: AnhKiet
Số lượng câu hỏi: 20
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 20
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
AnhKiet
13
2026-07-22 14:43:05
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: BÀI TRẮC NGHIỆM SINH HỌC CẤP ĐỘ PHÂN TỬ

Xem trước 20/20 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. (Chủ đề: Nhân đôi DNA - Phiên mã - Dịch mã) Thời gian: 30 phút ------------------------------------------------------------------ PHẦN 1: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Quá trình nhân đôi DNA, phiên mã và dịch mã đều tuân theo nguyên tắc chung nào sau đây?

  • A. Nguyên tắc bán bảo tồn
  • B. Nguyên tắc bổ sung
  • C. Nguyên tắc gián đoạn
  • D. Nguyên tắc một chiều

Câu 2. Enzyme nào chịu trách nhiệm chính trong việc lắp ghép các nucleotide tự do để tổng hợp mạch DNA mới trong quá trình nhân đôi?

  • A. RNA polymerase
  • B. DNA polymerase
  • C. DNA ligase
  • D. Helicase

Câu 3. Quá trình nhân đôi DNA diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn có nghĩa là:

  • A. Cả hai phân tử DNA con đều được tổng hợp mới hoàn toàn.
  • B. Mỗi phân tử DNA con gồm một mạch cũ của mẹ và một mạch mới tổng hợp.
  • C. Mạch mới chỉ được tổng hợp ở một nửa phân tử DNA.
  • D. Phân tử DNA con giữ lại một nửa số lượng gen của mẹ.

Câu 4. Trên một chạc tái bản, vì sao một mạch DNA mới được tổng hợp liên tục, còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn (tạo đoạn Okazaki)?

  • A. Do enzyme Helicase chỉ tháo xoắn theo một chiều.
  • B. Do hai mạch khuôn ngược chiều nhau và DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5' -> 3'.
  • C. Do đoạn mồi RNA chỉ xuất hiện trên một mạch.
  • D. Do thiếu hụt nucleotide tự do ở một bên mạch.

Câu 5. Khác biệt cơ bản nhất về nhân đôi DNA giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là:

  • A. Tế bào nhân sơ không áp dụng nguyên tắc bổ sung.
  • B. Tế bào nhân thực có nhiều đơn vị tái bản (điểm khởi đầu nhân đôi), còn nhân sơ thường chỉ có một.
  • C. Tế bào nhân sơ không cần enzyme tháo xoắn.
  • D. Tế bào nhân thực không tạo ra các đoạn Okazaki.

Câu 6. Quá trình phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử nào sau đây?

  • A. DNA con
  • B. Protein
  • C. Các loại RNA (mRNA, tRNA, rRNA)
  • D. Polypeptide

Câu 7. Enzyme duy nhất tham gia vào quá trình phiên mã ở tế bào nhân sơ là:

  • A. DNA polymerase
  • B. RNA polymerase
  • C. Ligase
  • D. Restriction enzyme

Câu 8. Trong quá trình phiên mã, RNA polymerase di chuyển trên mạch khuôn của gen theo chiều nào và tổng hợp mạch RNA mới theo chiều nào?

  • A. Trượt chiều 3' -> 5'; tổng hợp RNA chiều 5' -> 3'
  • B. Trượt chiều 5' -> 3'; tổng hợp RNA chiều 3' -> 5'
  • C. Trượt chiều 5' -> 3'; tổng hợp RNA chiều 5' -> 3'
  • D. Trượt chiều 3' -> 5'; tổng hợp RNA chiều 3' -> 5'

Câu 9. Cho một đoạn mạch khuôn của gen có trình tự: 3'- TAX GGG XAT AAG -5'. Trình tự các nucleotide trên mạch mRNA tương ứng là:

  • A. 5'- ATG XXX GTA TXX -3'
  • B. 5'- AUG XXX GUA UXX -3'
  • C. 5'- UAX GGG XAU AAG -3'
  • D. 5'- AUA XXX GUA UXX -3'

Câu 10. Điểm khác biệt quan trọng trong quá trình phiên mã giữa tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là:

  • A. Tế bào nhân sơ phiên mã tạo mARN sơ khai gồm exon và intron.
  • B. Tế bào nhân thực tạo mARN trưởng thành sau khi cắt bỏ các đoạn intron và nối các đoạn exon.
  • C. Tế bào nhân sơ không dùng nguyên tắc bổ sung.
  • D. Tế bào nhân thực diễn ra phiên mã trong tế bào chất.

Câu 11. Quá trình dịch mã (tổng hợp protein) diễn ra ở vị trí nào trong tế bào?

  • A. Trong nhân tế bào
  • B. Trên màng tế bào
  • C. Trong tế bào chất (tại Ribosome)
  • D. Trong ti thể

Câu 12. Bộ ba đối mã (Anticodon) nằm trên cấu trúc của phân tử nào?

  • A. mRNA
  • B. tRNA
  • C. rRNA
  • D. DNA

Câu 13. Trong quá trình dịch mã, phân tử mARN đóng vai trò gì?

  • A. Vận chuyển amino acid đến ribosome.
  • B. Làm khuôn cung cấp thông tin mã hóa trình tự amino acid.
  • C. Cấu tạo nên nhân của ribosome.
  • D. Nối các amino acid lại với nhau.

Câu 14. Mã mở đầu trên mRNA quy định amino acid Mêtiônin ở sinh vật nhân thực là:

  • A. 5'- UAA -3'
  • B. 5'- AUG -3'
  • C. 5'- UGA -3'
  • D. 5'- UAG -3'

Câu 15. Các bộ ba kết thúc quá trình dịch mã trên phân tử mRNA bao gồm:

  • A. 5'- UAA -3', 5'- UAG -3', 5'- UGA -3'
  • B. 5'- AUG -3', 5'- UAA -3', 5'- UAG -3'
  • C. 5'- AAU -3', 5'- GAUG -3', 5'- AGU -3'
  • D. 5'- UAX -3', 5'- UXG -3', 5'- UAG -3'

Câu 16. Quá trình hoạt hóa amino acid trong dịch mã nhờ năng lượng từ phân tử nào?

  • A. ADP
  • B. CTP
  • C. ATP
  • D. GTP

Câu 17. Hiện tượng "Polysome" (nhiều ribosome cùng trượt trên một phân tử mRNA) có ý nghĩa gì?

  • A. Tăng tổng số loại protein khác nhau được tạo ra.
  • B. Tăng hiệu suất tổng hợp cùng một loại protein trong thời gian ngắn.
  • C. Làm chậm lại tốc độ dịch mã để tránh sai sót.
  • D. Biến đổi cấu trúc mARN sau khi dịch mã xong.

Câu 18. Sự liên kết giữa amino acid với tRNA tương ứng tạo thành phức hợp "amino acid - tRNA" diễn ra ở giai đoạn nào của dịch mã?

  • A. Giai đoạn mở đầu chuỗi polypeptide
  • B. Giai đoạn kéo dài chuỗi polypeptide
  • C. Giai đoạn kết thúc chuỗi polypeptide
  • D. Giai đoạn hoạt hóa amino acid (trước khi vào ribosome)

Câu 19. Một phân tử mRNA có 300 bộ ba (codon). Chuỗi polypeptide hoàn chỉnh do mRNA này dịch mã ra (đã cắt loại bỏ amino acid mở đầu) chứa bao nhiêu amino acid?

  • A. 300
  • B. 299
  • C. 298
  • D. 297

Câu 20. Sơ đồ thể hiện luồng thông tin di truyền theo Thuyết trung tâm trong sinh học phân tử là:

  • A. Protein -> RNA -> DNA
  • B. DNA -> RNA -> Protein -> Tính trạng
  • C. RNA -> DNA -> Protein
  • D. DNA -> Protein -> RNA
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó