SSA | i-quiz.vn@stop article@stop
Chú ý: Bạn phải tiến hành đăng nhập để làm đề thi này.
Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!
Tải trên Google Play Tải trên App StoreXem trước 25/91 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Problem-solving is best described as:
Câu 2. A. Đáp án đúng: B. Applying a structured process to address challenges Giải thích: Problem-solving là quá trình giải quyết vấn đề một cách logic và có tổ chức. Thường gồm 5 bước: Problem-solving = Identify → Analyze → Solve → Review Guerrero-Dib, Portales, and Heredia-Escorza (2020) emphasize that academic integrity extends beyond cheating because it:
Câu 3. A. Đáp án đúng: B. Represents a commitment to the learning process and ethical use of resources Giải thích: Academic integrity = học thật + làm thật + dùng nguồn đúng cách Communication is best described as:
Câu 4. A. Đáp án đúng: C. A complex process influenced by context, purpose, and participants Giải thích: Communication = a complex process shaped by context, purpose, and participants. Giao tiếp là một quá trình phức tạp, chịu ảnh hưởng bởi ngữ cảnh, mục đích và những người tham gia. Which question reflects a metacognitive approach to learning?
Câu 5. A. Đáp án đúng: B. "What strategy am I using, and is it effective?" Giải thích: Metacognition = thinking about your learning strategy. Siêu nhận thức là tự hỏi mình đang dùng cách học nào và nó có hiệu quả không. Why does the book emphasize higher-order thinking in online learning?
Câu 6. A. Đáp án đúng: B. Surface learning is ineffective for long-term learning Giải thích: Higher-order thinking matters because surface learning doesn’t last. Học bề mặt kém hiệu quả cho việc ghi nhớ và học tập dài hạn. A student accepts an online claim because it aligns with their beliefs. Which critical thinking skill is missing?
Câu 7. A. Đáp án đúng: C. Evaluation of evidence Giải thích: Critical thinking = evaluate evidence. Tư duy phản biện đòi hỏi phải kiểm tra bằng chứng, không chỉ tin điều hợp với niềm tin sẵn có. Which of the following best defines time-on-task?
Câu 8. A. Đáp án đúng: B. The actual time required to complete a specific task Giải thích: Time-on-task là thời gian thực tế cần hoặc đã dùng để hoàn thành một nhiệm vụ cụ thể, không phải tổng thời gian còn lại trước hạn nộp. Which is a characteristic of analytical thinking?
Câu 9. A. Đáp án đúng: C. Verifying sources Giải thích: AAnalytical thinking = verifying sources. Tư duy phân tích là biết kiểm tra nguồn thông tin trước khi tin hoặc kết luận. A student fails an exam and immediately blames lack of ability. From a problem-solving perspective, what should the student do instead?
Câu 10. A. Đáp án đúng: B. Clearly identify contributing factors and possible changes Giải thích: Problem-solving = identify causes and possible changes. Giải quyết vấn đề là xác định yếu tố gây ra vấn đề và tìm hướng thay đổi phù hợp. Cognitive presence in the Community of Inquiry refers mainly to:
Câu 11. A. Đáp án đúng: B. Knowledge construction through thinking Giải thích: Cognitive presence = thinking + meaning-making Social presence = interaction + connection Teaching presence = design + guidance Which situation would most clearly violate ethical guidelines when using AI for assessment?
Câu 12. A. Đáp án đúng: C. Using AI to evaluate student work without students' consent or awareness Giải thích: AI ethics = no student work evaluation without consent. Dùng AI đánh giá bài làm mà không có sự biết hoặc đồng ý của sinh viên là vi phạm đạo đức. Which action best represents effective problem-solving?
Câu 13. A. Đáp án đúng: C. Evaluating possible solutions before implementation Giải thích: Problem-solving hiệu quả thường gồm: Xác định vấn đề Tìm các phương án Đánh giá phương án Chọn và thực hiện giải pháp Xem lại kết quả, nhận phản hồi Which type of memory is primarily responsible for temporarily holding information while processing it?
Câu 14. A. Đáp án đúng: C. Working memory Giải thích: Working memory = temporary holding while processing. Trí nhớ làm việc là nơi giữ thông tin tạm thời khi đang xử lý. Which of the following best distinguishes digital literacy from AI literacy?
Câu 15. A. Đáp án đúng: B. AI literacy includes competencies for understanding and interacting with AI systems Giải thích: AI literacy = understanding and interacting with AI systems. Hiểu biết về AI bao gồm năng lực hiểu và tương tác với các hệ thống AI. Why does the author argue that using AI to do the work instead of the student is problematic?
Câu 16. A. Đáp án đúng: B. It cheats students out of the learning experience Giải thích: Khi AI làm thay toàn bộ công việc, sinh viên mất cơ hội tự suy nghĩ, luyện tập và hình thành kỹ năng. Vì vậy, AI nên hỗ trợ chứ không thay thế quá trình học. Which habit most weakens critical thinking?
Câu 17. A. Đáp án đúng: C. Accepting information without evaluation Giải thích: Weak critical thinking = accepting information without evaluation. Chấp nhận thông tin mà không đánh giá sẽ làm suy yếu tư duy phản biện. Which statement best reflects the authors' view of the college transition?
Câu 18. A. Đáp án đúng: C. It involves academic, social, and personal change Giải thích: College transition = academic, social, and personal change. Chuyển tiếp vào đại học không chỉ là học tập mà còn là thay đổi xã hội và cá nhân. What is one major difference between high school and college learning?
Câu 19. A. Đáp án đúng: B. College requires greater student responsibility and self-advocacy Giải thích: Điểm khác biệt lớn giữa high school và college là ở đại học, sinh viên phải tự chịu trách nhiệm nhiều hơn cho việc học của mình. Effective time management in college is important primarily because it:
Câu 20. A. Đáp án đúng: B. Helps prevent a chain reaction of academic problems Giải thích: Time management prevents academic problems from piling up. Quản lý thời gian tốt giúp ngăn chuỗi vấn đề học tập xảy ra liên tiếp. Which behavior most strongly limits creative thinking?
Câu 21. A. Đáp án đúng: B. Fear of making mistakes Giải thích: Nỗi sợ mắc lỗi khiến người học không dám thử nghiệm hoặc đưa ra ý tưởng mới, từ đó làm giảm khả năng sáng tạo. Why should combining creative and analytical thinking be encouraged?
Câu 22. A. Đáp án đúng: B. Creativity generates ideas, while analysis refines them Giải thích: Creativity generates ideas, analysis refines them. Sáng tạo giúp tạo ý tưởng, còn phân tích giúp chọn lọc và hoàn thiện ý tưởng. Critical thinkers should:
Câu 23. A. Đáp án đúng: B. Question everything Giải thích: Critical thinkers question everything. Người có tư duy phản biện luôn đặt câu hỏi thay vì chấp nhận mọi thứ ngay. Why should we review outcomes after implementing a solution?
Câu 24. A. Đáp án đúng: B. To determine whether adjustments are needed Giải thích: Cần xem lại kết quả để biết giải pháp có hiệu quả hay không và xác định những điều cần điều chỉnh hoặc cải thiện. Which step typically comes first in effective problem-solving?
Câu 25. A. Đáp án đúng: B. Clearly defining the problem Giải thích: Bước đầu tiên là xác định và mô tả vấn đề thật rõ. Quy trình thường là: Define → Analyze → Solve → Evaluate. Why does Chapter 7 emphasize defining the problem accurately?
… và còn 66 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 91 câu và xem đáp án.