Kiến thức về xử phạt vi phạm giao thông theo Nghị định 100/2019/NĐ-CP | i-quiz.vn@stop article@stop Kiến thức về xử phạt vi phạm giao thông theo Nghị định 100/2019/NĐ-CP | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Kiến thức về xử phạt vi phạm giao thông theo Nghị định 100/2019/NĐ-CP

Image Exam
2026-07-19 19:47:31
Hồng Vân
Tên đề thi: Kiến thức về xử phạt vi phạm giao thông theo Nghị định 100/2019/NĐ-CP
Tác giả: Hồng Vân
Số lượng câu hỏi: 20
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 20
Số lượt thi: 17
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Hồng Vân
20
2026-07-20 06:00:53
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: Kiến thức về xử phạt vi phạm giao thông theo Nghị định 100/2019/NĐ-CP

Xem trước 20/20 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Bị xử phạt vi phạm vì vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông thuộc loại vi phạm nào dưới đây?

  • A. Vi phạm dân sự.
  • B. Vi phạm hình sự.
  • C. Vi phạm hành chính.
  • D. Cả a và c.

Câu 2. Nghị định 100/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông nào?

  • A. Giao thông đường thủy.
  • B. Giao thông đường bộ và đường sắt.
  • C. Giao thông đường bộ.
  • D. Đường hàng không.

Câu 3. Nghị định 100/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông được ký ban hành ngày, tháng, năm nào?

  • A. 30-12-2017.
  • B. 30-12-2018.
  • C. 30-12-2019.
  • D. 30-12-2020.

Câu 4. Pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là ý chí của

  • A. Nhà nước để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.
  • B. Đảng để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.
  • C. Công an nhân dân để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.
  • D. Mặt trận Tổ quốc để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

Câu 5. Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá mức quy định cho phép sẽ bị xử phạt vi phạm nào sau đây?

  • A. Vi phạm hành chính.
  • B. Vi phạm hình sự.
  • C. Vi phạm dân sự.
  • D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 6. Nghị định 100/2019/NĐ-CP quy định phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối với cá nhân thực hiện hành vi nào sau đây?

  • A. Bán hàng rong trên tàu, dưới ga.
  • B. Ném đất, đá hoặc vật khác từ trên tàu xuống.
  • C. Cả 2 đáp án trên đều đúng.
  • D. Cả 2 đáp án trên đều sai.

Câu 7. Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao có thẩm quyền xử phạt đối với các hành vi vi phạm thì lực lượng nào sau đây được phép xử phạt vi phạm?

  • A. Cảnh sát giao thông.
  • B. Cảnh sát trật tự.
  • C. Cảnh sát cơ động.
  • D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 8. Nghị định 100/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông do ai ký ban hành?

  • A. Tổng Bí thư.
  • B. Chủ tịch Quốc hội.
  • C. Thủ tướng
  • D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 9. Luật Giao thông đường bộ hiện hành được ký ban hành năm nào?

  • A. Năm 2008.
  • B. Năm 2013.
  • C. Năm 2018.
  • D. Năm 2019.

Câu 10. Dấu hiệu vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là gì?

  • A. Tính trái pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.
  • B. Tính nguy hiểm cho xã hội.
  • C. Tính không có lỗi.
  • D. Cả a và b.

Câu 11. Luật Giao thông đường bộ hiện hành do ai ký ban hành?

  • A. Tổng Bí thư.
  • B. Chủ tịch Quốc hội.
  • C. Thủ tướng.
  • D. Chủ tịch nước.

Câu 12. Đối tượng áp dụng của Nghị định 100/2019/NĐ CP là

  • A. cá nhân có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
  • B. cá nhân, hộ gia đình có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt trên lãnh thổ nước. Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
  • C. cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
  • D. cá nhân, tập thể có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Câu 13. Điền từ còn thiếu vào câu sau: “Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là các hành vi ... khi tham gia giao thông bao gồm việc chấp hành luật giao thông.”

  • A. văn hoá
  • B. đảm bảo
  • C. văn minh
  • D. ý thức

Câu 14. Điền từ còn thiếu vào câu sau: “Thực hiện pháp luật trong lĩnh vực đảm bảo trật tự, an toàn giao thông có ... quyết định trong công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông.”

  • A. vị trí
  • B. vai trò
  • C. ý nghĩa
  • D. đóng góp quan trọng

Câu 15. Trưởng ban Ban An toàn giao thông cấp tỉnh do ai đảm nhiệm?

  • A. Giám đốc Công an tỉnh.
  • B. Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • C. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • D. Bí thư Tỉnh ủy.

Câu 16. Trưởng ban Ban An toàn giao thông cấp huyện, thành phố, thị xã do ai đảm nhiệm?

  • A. Trưởng Công an cấp huyện.
  • B. Phó chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.
  • C. Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp huyện.
  • D. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.

Câu 17. Phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trong nhà trường là trách nhiệm của

  • A. nhà trường.
  • B. thầy, cô giáo.
  • C. Học sinh, sinh viên
  • D. Toàn dân

Câu 18. Điền từ còn thiếu vào câu sau: “Đấu tranh chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là ... của các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào các quy định của pháp luật, tiến hành ... các biện pháp theo quy định để chủ động nắm tình hình, phát hiện những hành vi vi phạm pháp luật.”

  • A. hành động / phân tích
  • B. hoạt động / tổng hợp
  • C. hành động / tổng hợp
  • D. hoạt động / phân tích

Câu 19. Tổ chức nào là chủ thể và mối quan hệ phối hợp trong thực hiện phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?

  • A. Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp.
  • B. Các tổ chức xã hội và tổ chức quần chúng tự quản.
  • C. Các cơ quan quản lý kinh tế, giao thông, văn hoá, giáo dục, dịch vụ, du lịch.
  • D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 20. Điền từ còn thiếu vào câu sau: “Pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là cơ sở, công cụ pháp lý quan trọng để thực hiện ... quản lý nhà nước về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.”

  • A. nhiệm vụ
  • B. chức năng
  • C. vai trò
  • D. trách nhiệm
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó