Nội dung đề thi: Hormon của tuyến giáp là Tyroxin (TH), trong thành phần có chứa:
Xem trước 25/46 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Hormon của tuyến giáp là Tyroxin (TH), trong thành phần có chứa:
- A. Glucose.
- B. Muối NaCl.
- C. Iod.
- D. Cả A, B, C.
Câu 2. Chức năng của tuyến tụy là:
- A. Tiết dịch tiêu hoá đổ vào tá tràng để biến đổi thức ăn trong ruột non.
- B. Tiết hormon điều hoà lượng đường trong máu
- C. Tiết hormon điều hoà trao đổi canxi và phospho trong máu.
- D. Cả A và B.
Câu 3. Insulin có vai trò giảm đường huyết bởi các hoạt động:
- A. Điều hoà đường huyết biến đổi (Protein, Lipid thành glucose)
- B. Biến đổi glucose thành glycogen.
- C. Biến đổi glycogen thành glucose.
- D. Điều chỉnh đường huyết khi đường huyết bị hạ.
Câu 4. Hormon sinh dục đực là:
- A. Insulin
- B. Oestrogen
- C. Progesteron
- D. Testosteron.
Câu 5. Hormon tuyến tụy thuộc nhóm:
- A. Peptid.
- B. Glyxid.
- C. Steroid.
- D. Dẫn xuất Protein
Câu 6. Hormon của tuyến yên thuộc nhóm:
- A. Steroid
- B. Dẫn xuất protein.
- C. Glucid
- D. Acid amin
Câu 7. Adrenalin là một hormon thuộc nhóm:
- A. Steroid
- B. Peptid
- C. Glucid
- D. Dẫn xuất của acid amin.
Câu 8. Hormon giáp trạng thuộc nhóm:
- A. Dẫn xuất protein.
- B. Glucid
- C. Amin
- D. Steroid
Câu 9. Hormon vỏ thượng thận thuộc nhóm:
- A. Peptid
- B. Glucid
- C. Dẫn xuất của acid amin.
- D. Steroid
Câu 10. Hormon miền tuỷ thượng thận thuộc nhóm:
- A. Steroid
- B. Peptid
- C. Glucid
- D. Dẫn xuất của acid amin.
Câu 11. Hormon tuyến giáp gồm các hormon:
- A. Thyroxin
- B. Triiodthyrosin.
- C. Tyrosin
- D. A và B
Câu 12. Vị trí của tuyến giáp nằm ở vị trí nào trên cơ thể?
- A. Nằm ở nền sọ.
- B. Nằm ở cổ, phía sau sụn giáp của thanh quản.
- C. Nằm ở cổ, phía trước sụn giáp của thanh quản.
- D. Nằm trên ống của thanh quản.
Câu 13. Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết:
- A. Adrenalin, MSH, Prolactin.
- B. Adrenalin, Glucagon, Insulin.
- C. Vasopressin, Glucagon, ACTH.
- D. Oxytocin, Insulin, Glucagon
Câu 14. Trong phân tử enzyme, vùng cấu trúc đặc biệt chuyên liên kết với cơ chất được gọi là:
- A. Trung tâm hoạt động của men.
- B. Trung tâm xúc tác
- C. Trung tâm liên kết
- D. Trung tâm phản ứng
Câu 15. Nhận định nào dưới đây về enzyme không đúng?
- A. Enzyme là chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống.
- B. Thành phần của enzyme là protein và axit nucleic.
- C. Enzyme chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng.
- D. Enzyme + cơ chất = enzyme -- cơ chất $\longrightarrow$ sản phẩm + enzyme
Câu 16. Cơ chất là:
- A. Sản phẩm tạo ra từ phản ứng do enzyme xúc tác.
- B. Chất tham gia phản ứng do enzyme xúc tác.
- C. Chất tham gia cấu tạo enzyme
- D. Chất tạo ra do nhiều enzyme kết hợp lại.
Câu 17. Điều nào sau đây đúng với enzyme:
- A. Mỗi enzyme chỉ xúc tác cho một phản ứng
- B. Sau mỗi phản ứng, thành phần hóa học của enzyme bị thay đổi.
- C. Là chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống.
- D. Làm giảm tốc độ phản ứng.
Câu 18. Tại sao một số người tiêm kháng sinh có thể chết vì bị sốc phản vệ do không thử thuốc trước?
- A. Vì sức khỏe của người đó yếu.
- B. Vì người đó bị tiêm kháng sinh quá liều
- C. Vì kháng sinh đã quá hạn sử dụng
- D. Vì người đó không có enzyme phân giải loại thuốc kháng sinh được tiêm.
Câu 19. Enzyme có coenzyme là $\text{NAD}^{\mathbf{+}}$ và $\text{FMN}$ được xếp vào nhóm:
- A. Oxydoreductase
- B. Transferase
- C. Hydrolase
- D. Isomerase
Câu 20. Liên kết phosphat là liên kết
- A. Giàu năng lượng
- B. Nghèo năng lượng
- C. A, B đúng
- D. A, B sai
Câu 21. NAD đi vào chuỗi HHTB, về mặt năng lượng cung cấp cho ta:
- A. 2 ATP
- B. 3 ATP
- C. 1 ATP
- D. 4 ATP
Câu 22. FAD đi vào chuỗi HHTB, về mặt năng lượng cung cấp cho ta:
- A. 3 ATP
- B. 2 ATP
- C. 4 ATP
- D. 1 ATP
Câu 23. GOT là viết tắt của enzym mang tên:
- A. Glutamin Oxaloacetat Transaminase
- B. Glutamat Ornithin Transaminase
- C. Glutamic Oxaloacetic Transaminase
- D. Glutamin Ornithin Transaminase
Câu 24. Fructôse 6 Ⓟ $\longrightarrow$ F 1-6 Di Ⓟ cần:
- A. ADP và Phosphofructokinase
- B. NAD.P và Fructo 1-6 Di Phosphatase.
- C. ATP và fructokinase.
- D. ADP và Hexokinase.
Câu 25. Thể Ceton là tên gọi của 3 chất:
- A. Acid acetic, acid $\beta$-hydroxy butyric, aceton
- B. Acid aceto acetic, acid butyric, aceton
- C. Acid aceto acetic, acid $\beta$-hydroxy butyric, aceton
… và còn 21 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 46 câu và xem đáp án.