Protein có thể bị biến tính dưới tác dụng của những yếu tố sau: | i-quiz.vn@stop article@stop Protein có thể bị biến tính dưới tác dụng của những yếu tố sau: | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Protein có thể bị biến tính dưới tác dụng của những yếu tố sau:

Image Exam
2026-07-16 20:59:29
Điệp Quang Đạt
Tên đề thi: Protein có thể bị biến tính dưới tác dụng của những yếu tố sau:
Tác giả: Điệp Quang Đạt
Số lượng câu hỏi: 48
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 48
Số lượt thi: 12
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Điệp Quang Đạt
48
2026-07-17 03:30:07
User avatar
Hoangg Thucc
45
2026-07-17 02:57:38
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Protein có thể bị biến tính dưới tác dụng của những yếu tố sau:

Xem trước 25/48 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Protein có thể bị biến tính dưới tác dụng của những yếu tố sau:

  • A. Nhiệt độ cao
  • B. Muối các kim loại nặng
  • C. Dung môi hữu cơ
  • D. Tất cả các yếu tố trên

Câu 2. Glutathion là 1 peptid:

  • A. Tồn tại trong cơ thể dưới dạng oxy hoá
  • B. Tồn tại trong cơ thể dưới dạng khử
  • C. Được tạo nên từ 3 axit amin
  • D. Câu A, B, C đúng

Câu 3. Cấu tạo của các nucleotit trong đơn phân tử ADN là?

  • A. Axit phosphoric
  • B. Đường deoxyribose
  • C. Thành phần bazo nitric
  • D. A, B, C đúng

Câu 4. Chức năng của ADN là:

  • A. Lưu trữ thông tin di truyền qua cơ chế nhân đôi
  • B. Truyền đạt thông tin di truyền nhờ trình tự sắp xếp các Nu trong phân tử ADN.
  • C. Lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
  • D. Tất cả các đáp án trên.

Câu 5. Đặc điểm đặc trưng nhất của phân tử ADN là:

  • A. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
  • B. Các đơn phân giữa hai mạch liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung.
  • C. Có tính đa dạng và đặc trưng
  • D. Có kích thước và khối lượng phân tử lớn.

Câu 6. Các Nu trên mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết nào?

  • A. Liên kết hydro
  • B. Liên kết kỵ nước
  • C. Liên kết peptit
  • D. Liên kết phosphodiester

Câu 7. Câu 7: Cho các hợp chất sau: Hợp chất nào được xem là đường đơn giản 1. Đường mía 2. Mạch nha 3. Glucose 4. Fructose

  • A. 1 và 2
  • B. 2 và 3
  • C. 3 và 4
  • D. 1 và 3

Câu 8. Cho các hợp chất sau: Dung dịch nào có phản ứng tráng gương 1. Đường mía 2. Mạch nha 3. Glucose 4. Fructose

  • A. 2 và 3
  • B. 1
  • C. 3
  • D. 2 và 4

Câu 9. Cho các hợp chất sau: Dung dịch nào có thể truyền vào máu qua tĩnh mạch để bồi dưỡng bệnh nhân:Dung dịch nào có thể truyền vào máu qua tĩnh mạch để bồi dưỡng bệnh nhân: 1. Đường mía 2. Mạch nha 3. Glucose 4. Fructose

  • A. 1
  • B. 1 và 4
  • C. 3 và 4
  • D. 3

Câu 10. Cho các hợp chất sau: Chất nào có độ ngọt kém nhấtChất nào có độ ngọt kém nhất 1. Đường mía 2. Mạch nha 3. Glucose 4. Fructose

  • A. 1
  • B. 2 và 3
  • C. 3
  • D. 1 và 2

Câu 11. Cho các hợp chất sau: Chất nào có nhiều trong mật ong rừng 1. Đường mía 2. Mạch nha 3. Glucose 4. Fructose

  • A. 1 và 2
  • B. 2 và 3
  • C. 1 và 3
  • D.  4

Câu 12. Glucose là:

  • A. Aldopentoz
  • B. Aldohexoz
  • C. Cetohexoz
  • D. Cetopentoz

Câu 13. Cellobiose được tạo thành khi thủy phân:

  • A. Tinh bột
  • B. Cellulose
  • C. Hemicelluloses
  • D. Pectin

Câu 14. Glucose và Fructose là:

  • A. Disaccarit
  • B. Đồng phân
  • C. Rượu và ceton
  • D. Andehid và axit

Câu 15. Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu xanh:

  • A. Tinh bột
  • B. Glycogen
  • C. Amylodextrin
  • D. Maltodextrin

Câu 16. Trong tự nhiên các monosaccarit tồn tại chủ yếu ở dạng:

  • A. Chu trình L
  • B. Cấu hình D
  • C. Cả A, B đều đúng
  • D. Cả A, B sai

Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng:

  • A. Amylose có 2 đầu khử
  • B. Amylopectine có 1 đầu khử và 1 đầu không khử
  • C. Amylose có 1 đầu khử
  • D. Amylopecte có 2 đầu không khử

Câu 18. Chọn phương án đúng: Tính bột có những đặc điểm sau:Chọn phương án đúng: Tính bột có những đặc điểm sau: 1. Có công thức nguyên là C6H10O5n 2. Có liên kết 1→4 và 1→6 glucozơ trong phân tử. 3. Là glucid dự trữ của thực vật. 4. Tan trong nước nóng. 5. Tác dụng với Iod cho màu nâu tím.

  • A. 1,2
  • B. 1,2,3
  • C. 2,3,4
  • D. 1,2,3,4,5

Câu 19. Bứt là thanh khô mực, kem đánh răng nhanh khô là do

  • A. Thiếu nước
  • B. Nguyên liệu kém chất lượng
  • C. Dầu bôi bị hỏng
  • D. Thiếu glycerin nên không giữ được độ ẩm.

Câu 20. Lipase thủy phân Lipid nào:

  • A. Phospholipid
  • B. Triglycerid
  • C. Cholesterol
  • D. Câu A, B, C đúng

Câu 21. Lipid đơn giản có cấu tạo:

  • A. Chứa yếu là acid béo
  • B. Este của acid béo và alcol
  • C. Acid béo, alcol, acid phosphoric
  • D. Glycerol, acid béo, cholin

Câu 22. Chọn tập hợp đúng: Quá trình tiêu hóa lipid nhờ :Chọn tập hợp đúng: Quá trình tiêu hóa lipid nhờ : 1. Sự nhũ tương của dịch mật, tụy 2. Sự thủy phân của enzym amylase 3. Sự thủy phân của enzym lipase 4. Sự thủy phân của enzym peptidase 5. Sự thủy phân của enzym phospholipase

  • A. 1,2,3
  • B. 1,2,4
  • C. 1,3,5
  • D. 2,3,5

Câu 23. Vitamin A có tác dụng chính là:

  • A. Chống bệnh Beri Beri
  • B. Chống bệnh Scorbus
  • C. Chuyển Opsin thành Rhodopsin
  • D. Tăng quá trình tạo máu

Câu 24. Chọn câu đúng nhất

  • A. Caroten là chất tiền thân của vitamin A
  • B. Caroten có tên là provitamin A
  • C. Caroten là chất tiền thân của vitamin A hay gọi là provitamin A
  • D. Cả ba câu trên đều sai

Câu 25. Bệnh tê phù có khả năng chữa bởi :

  • A. Vitamin $ ext{B}_{1}$
  • B. Vitamin $ ext{B}_{2}$
  • C. Vitamin $ ext{B}_{5}$
  • D. Vitamin $ ext{B}_{6}$

… và còn 23 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 48 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó