Nội dung đề thi: ACTH có tác dụng kích thích hoạt động của:
Xem trước 25/32 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. ACTH có tác dụng kích thích hoạt động của:
- A. Miền tủy tuyến thượng thận.
- B. Tuyển giáp trạng
- C. Tuyển yên.
- D. Miền vỏ tuyến thượng thận
Câu 2. FSH và LH có tác dụng kích thích hoạt động của:
- A. Tuyển vỏ thượng thận.
- B. Tuyển yên.
- C. Tuyển sinh dục
- D. Tuyển giáp trạng.
Câu 3. MSH có tác dụng kích thích hoạt động:
- A. Miền tủy tuyến thượng thận.
- B. Tuyển giáp trạng.
- C. Tuyển sinh dục.
- D. Tạo hắc tố các tế bào da.
Câu 4. TSH có tác dụng kích thích hoạt động của:
- A. Tuyến yên.
- B. Tuyến giáp trạng
- C. Tuyến sinh dục.
- D. Tuyến vỏ thượng thận.
Câu 5. Tuyến giáp trạng là cơ quan tổng hợp:
- A. Insulin và Glucagon
- B. Oxytocin.
- C. ACTH
- D. T3 (Triiodtyrosin) và T4 (Tyrosin))
Câu 6. Glucose 6 phosphat :
- A. Được tạo thành trực tiếp từ Glucose và Glucose 1 phosphat
- B. Được tạo thành trực tiếp từ Glucose và Fructose
- C. Được tạo thành trực tiếp từ Glucose và Lactose
- D. Được tạo thành trực tiếp từ Glycogen và Lactose
Câu 7. Câu 7: Chọn phương án đúng: Thành phần cấu trúc Hb sắp xếp theo thứ tự phức tạp dần :
1.Pyrol
2.Porphyrin
3.Porphin
4.Hem
5.Hb.
- A. 1.Pyrol
- B. 1,3,2,4,5
- C. 3,2,1,4,5,
- D. 4,5,3,2,1
Câu 8. Monosaccarit (MS) là:
- A. Một polyalcol
- B. Những disacarid hoặc polysacarid
- C. Những aldehyt alcol hoặc-ceton-alcol
- D. Hợp chất hữu cơ trong phân tử có C, H, O, N)
Câu 9. Liên kết glycosid được tạo thành do:
- A. Loại đi 1 phân tử nước giữa nhóm --OH của monosacarid và nhóm --OH của acid phosphoric.
- B. Loại đi 1 phân tử nước giữa nhóm --OH của monosacarid và nhóm --NH₂ của một chất khác
- C. Phản ứng giữa nhóm aldehyd hay ceton của monosacarid với ion kim loại nặng.
- D. Loại đi 1 phân tử nước giữa nhóm --OH bán -acetal và nhóm --OH của một chất khác.
Câu 10. Phản ứng bắt đầu cho quá trình lên men là:
- A. Thủy phân glucid
- B. Phản ứng oxy hóa -- khử
- C. Phản ứng phosphoryl hóa
- D. Phản ứng đồng phân hóa
Câu 11. Cho 2 phản ứng: Glycogen $\rightarrow$ Glucose 1Ⓟ $\rightarrow$ Glucose 6Ⓟ
- A. Glucokinase, Isomerase
- B. Phosphorylase, Isomerase.
- C. Hexokinase, Isomerase
- D. Aldolase, Glucokinase.
Câu 12. Chọn câu sai:
- A. Trong bệnh Gút, acid uric máu tăng cao do acid uric nước tiểu giảm.
- B. Trong bệnh Gút, có sự tăng sản xuất acid uric.
- C. Trong bệnh Gút, có thể có sỏi urat ở thận.
- D. Bệnh Gút gặp ở con đực nhiều hơn con cái.
Câu 13. Dạng vận chuyển của $\text{NH}_{3}$ trong máu là:
- A. $\text{NH}_{4}^{+}$
- B. Acid glutamic
- C. Acid $\alpha$ ketonic
- D. Glutamin
Câu 14. Ở gan, để tổng hợp glycogen từ glucose cần:
- A. Glucose-6-phosphat dehydrogenase
- B. Cytidin triphosphat
- C. Uridin triphosphat
- D. Guanosin triphosphat
Câu 15. Chu trình Urê liên quan với chu trình Krebs qua phân tử:
- A. Aspartic
- B. Ornitin
- C. Oxaloacetic
- D. Sucxinic
Câu 16. Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:
- A. Một nhóm $- \text{NH}_{2}$, một nhóm $- \text{COOH}$
- B. Nhóm $- \text{NH}_{2}$, nhóm $- \text{COOH}$
- C. Nhóm $- \text{NH}_{2}$, nhóm $- \text{CHO}$
- D. Nhóm $- \text{NH}_{2}$, nhóm $- \text{OH}$
Câu 17. Acid amin trung tính là những acid amin có:
- A. Số nhóm --NH₂ bằng số nhóm --COOH
- B. Số nhóm --NH₂ nhiều hơn số nhóm --COOH
- C. Số nhóm --NH₂ ít hơn số nhóm --COOH
- D. Không có các nhóm --NH₂ và --COOH
Câu 18. Acid amin acid là những acid amin:
- A. Gốc R có một nhóm --NH₂
- B. Số nhóm --COOH nhiều hơn số nhóm --NH₂
- C. Số nhóm --NH₂ nhiều hơn số nhóm --COOH
- D. Chỉ có nhóm --COOH, không có nhóm --NH₂
Câu 19. Acid amin base là những acid amin:
- A. Tác dụng được với các acid, không tác dụng với base
- B. Chỉ có nhóm --NH₂, không có nhóm --COOH
- C. Số nhóm --NH₂ ít hơn số nhóm --COOH
- D. Số nhóm --NH₂ nhiều hơn số nhóm --COOH
Câu 20. Câu 20: Chọn tập hợp đúng: Trong các acid amin sau, các acid amin nào trong cấu tạo có nhóm –SH:
1. Threonin
2. Cystin
3. Lysin
4. Cystein
5. Methionin
- A. A) 1, 2, 3
- B. B) 2, 4, 5
- C. C) 2, 3, 4
- D. D) 2, 3, 5
Câu 21. Trong các nhóm protein sau, loại nào có cấu tạo là protein phức tạp:
- A. Collagen, Albumin, Lipoprotein, Keratin.
- B. Globulin, Albumin, Glucoprotein, Mucoprotein.
- C. Collagen, Lipoprotein, Globulin, Cromoprotein.
- D. Glucoprotein, Nucleoprotein, Lipoprotein, phosphoprotein.
Câu 22. Câu 22: Chọn tập hợp đúng: Trong các protein sau, loại nào có cấu tạo là protein đơn giản:
1. Albumin
2. Mucoprotein
3. Keratin
4. Lipoprotein
5. Collagen
- A. A) 1, 2, 3
- B. B) 2, 4, 5
- C. C) 1, 3, 5
- D. D) 3, 4, 5
Câu 23. Chức năng không phải của protein :
- A. Cấu tạo nên tế bào và cơ thể.
- B. Vận chuyển các chất.
- C. Bảo vệ cơ thể.
- D. Chứa đựng thông tin di truyền
Câu 24. Điểm giống nhau giữa các cấu trúc bậc 1, bậc 2, bậc 3 của protein là:
- A. Chuỗi polipeptid ở dạng mạch thẳng
- B. Chuỗi polipeptid xoắn lò xo hay gấp nếp.
- C. Chuỗi polipeptid xoắn lại dạng khối cầu.
- D. Chỉ có cấu trúc một chuỗi polipeptid .
Câu 25. Đặc điểm của phân tử protein bậc 1 là:
- A. Chuỗi polipeptid ở dạng xoắn.
- B. Chuỗi polipeptid ở dạng không xoắn cuộn.
- C. Chuỗi polipeptid cuộn thành dạng hình cầu.
- D. Do nhiều chuỗi polipeptid liên kết lại.
… và còn 7 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 32 câu và xem đáp án.