Hãy chọn câu đúng: | i-quiz.vn@stop article@stop Hãy chọn câu đúng: | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hãy chọn câu đúng:

Image Exam
2026-07-16 17:08:22
Điệp Quang Đạt
Tên đề thi: Hãy chọn câu đúng:
Tác giả: Điệp Quang Đạt
Số lượng câu hỏi: 16
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 16
Số lượt thi: 11
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Điệp Quang Đạt
16
2026-07-17 02:44:18
User avatar
Hoangg Thucc
15
2026-07-17 02:21:50
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hãy chọn câu đúng:

Xem trước 16/16 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Hãy chọn câu đúng:

  • A. Vitamin B₁ là tinh thể khó tan trong nước và chịu được các quá trình gia nhiệt thông thường
  • B. Vitamin B₁ là tinh thể dễ tan trong nước và chịu được các quá trình gia nhiệt thông thường
  • C. Vitamin B₁ là tinh thể dễ tan trong nước và kém bền với nhiệt
  • D. Vitamin B₁ là tinh thể khó tan trong nước và kém bền với nhiệt

Câu 2. Chọn câu đúng về tên các vitamin

  • A. Vitamin A (retinoil), Vitamin C (axit ascobic), Vitamin D (calcipherol), Vitamin E (tocopherol).
  • B. Vitamin A (tocopherol), Vitamin C (axit ascobic), Vitamin D (calcipherol), Vitamin E (retinol).
  • C. Vitamin K (philoquinon), Vitamin B1 (thiamin), Vitamin B2 (riboflavin), Viatamin B3 (acid ascobic).
  • D. Câu A, C sai

Câu 3. Tìm đáp án sai

  • A. Vitamin là những chất hữu cơ mà cơ thể có nhu cầu cao
  • B. Vitamin được xem như là không ooeexyma.
  • C. Động vật không đủ khả năng tổng hợp vitamin cho nhu cầu dinh dưỡng.
  • D. Cung cấp thừa vitamin gây rối loạn trong quá trình trao đổi chất

Câu 4. Những chất nào sau đây có tính khử: 1\. Lactose 2\. Deccyriboz 3\. Tinh bột 4\. Glycozid 5\. Sacorozo

  • A. 1,2
  • B. 1, 2, 3
  • C. 2, 3, 4
  • D. 4, 5

Câu 5. Gọi tên monosaccarit sau: CH₂OH -- CHOH -- CO -- CH₂OH

  • A. Tetrozo
  • B. Ceto tetrozo
  • C. Ando Tetrozo
  • D. Ceto pentozo

Câu 6. Cặp công thức mạch vòng của phân tử glucose (α-glucose, β-glucose) khác nhau ở chỗ:

  • A. Về vị trí cấu hình không gian của nhóm hydroxyl ($- \text{OH}$) tại nguyên tử cacbon số 2 ($C_{2}$).
  • B. Vị trí nhóm andehyd trong mạch carbon
  • C. Vị trí tương đối của các nhóm hydroxyl ở nguyên tử C₁ trên mặt phẳng vòng của phân tử.
  • D. Khả năng phản ứng

Câu 7. Đặc điểm nào sau đây không phải của Glucose:

  • A. Có 5 nhóm OH ở 5 nguyên tử carbon kề cận
  • B. Có thể tồn tại đồng thời ở dạng mạch thẳng và ở hai dạng mạch vòng
  • C. Có khả năng tạo ete dễ dàng với CH₃OH ở nhóm OH ở carbon số 6.
  • D. Có khả năng tráng gương do có nhóm --CH=O

Câu 8. Tên khoa học đầy đủ của Maltose là:

  • A. 1 -- 2 βD Glucosido βD Glucose
  • B. 1 -- 2 αD Glucosido βD Glucose
  • C. 1 -- 4 αD Glucosido αD Glucose
  • D. 1 -- 4 βD Glucosido βD Glucose

Câu 9. Lactose có công thức kết hợp bởi:

  • A. α-glucose và β-Galactose
  • B. α-fructose và α-fructose
  • C. α-glucose và α-Galactose
  • D. α-glucose và α-fructose

Câu 10. Hexose là:

  • A. Monosaccarit 5 cacbon
  • B. Monosaccarit 6 cacbon
  • C. Disaccarit từ α-glucose và β-glucose
  • D. Disaccarit từ 2 α-glucose

Câu 11. Pentose là:

  • A. Monosaccarit 7 cacbon
  • B. Monosaccarit 5 cacbon
  • C. Disaccarit từ α-glucose và β-glucose
  • D. Disaccarit từ 2 α-glucose

Câu 12. Chọn nhận định đúng nhất:

  • A. Các monosaccarit có 4 cacbon được gọi là tetrose, 5 cacbon là pentose.
  • B. Các monosaccarit có 6 cacbon được gọi là hexose, 7 cacbon là heptose.
  • C. Cả A, B đều đúng.
  • D. A đúng, B sai

Câu 13. Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh:

  • A. Amylose, Glycogen
  • B. Amylopectin, Cellulose
  • C. Cellulose, Amylose
  • D. Amylopectin, Glycogen

Câu 14. Chất nào không có tính khử:

  • A. Saccarose
  • B. Lactose
  • C. Mantose
  • D. Galactose

Câu 15. Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh:

  • A. Amylose, Glycogen, Cellulose
  • B. Amylopectin, Glycogen, Cellulose
  • C. Amylose, Cellulose
  • D. Dextrin, Glycogen, Amylopectin

Câu 16. Có mấy loại tocopherol:

  • A. 5 loại.
  • B. 6 loại.
  • C. 7 loại.
  • D. 8 loại.
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó