Nội dung đề thi: lympho T Sinh lý bệnh
Xem trước 20/20 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Về nguồn gốc và biệt hóa lympho T, các nhận định SAU ĐÂY LÀ SAI là
- A. Lympho T có nguồn gốc ban đầu từ tủy xương
- B. Tuyến ức là nơi lympho T biệt hóa và chọn lọc
- C. Tỷ lệ chết của lympho T trong tuyến ức rất thấp
- D. Lympho T trưởng thành di cư ra cơ quan lympho ngoại vi
Câu 2. Về quá trình chọn lọc ở tuyến ức, các nhận định KHÔNG ĐÚNG là
- A. Chọn lọc dương tính liên quan đến MHC
- B. Chọn lọc âm tính loại bỏ lympho T tự phản ứng mạnh
- C. Hầu hết lympho T đều sống sót sau chọn lọc
- D. Có liên quan đến dấu ấn bề mặt CD
Câu 3. Về TCR, các nhận định SAU ĐÂY SAI là
- A. Có cấu trúc tương tự Ig
- B. Nhận diện kháng nguyên hòa tan
- C. Chỉ nhận diện peptid gắn MHC
- D. Gen mã hóa TCR có tái sắp xếp
Câu 4. Về giới hạn MHC, các nhận định KHÔNG PHÙ HỢP là
- A. TCR chỉ nhận diện kháng nguyên khi gắn MHC
- B. Tế bào trình diện và tế bào nhận diện phải cùng MHC
- C. MHC không ảnh hưởng đến tính đặc hiệu
- D. CD4/CD8 tham gia ổn định liên kết
Câu 5. Các đặc điểm SAU ĐÂY SAI khi nói về CD4 và CD8 là
- A. CD4 gắn với MHC II
- B. CD8 gắn với MHC I
- C. Một lympho T trưởng thành mang đồng thời CD4 và CD8
- D. Giúp ổn định tương tác T–APC
Câu 6. Tín hiệu cần và đủ để hoạt hóa Th, các nhận định SAU ĐÂY SAI là
- A. Tín hiệu 1 là KN trình diện trên MHC II
- B. Tín hiệu 2 là IL-1 do đại thực bào tiết
- C. Không cần cytokine
- D. Thiếu một trong hai tín hiệu → không hoạt hóa
Câu 7. Về hoạt hóa Tc, các nhận định KHÔNG ĐÚNG là
- A. KN được trình diện trên MHC I
- B. Tín hiệu 2 là IL-2 do Th tiết
- C. Tc có thể hoạt hóa độc lập hoàn toàn với Th
- D. Tc tiêu diệt tế bào mang KN
Câu 8. Về vai trò điều hòa của Th, các nhận định SAU ĐÂY SAI là
- A. Th chi phối phần lớn đáp ứng miễn dịch
- B. Th trực tiếp tiêu diệt tế bào đích
- C. Th tiết nhiều interleukin
- D. Th hỗ trợ hoạt hóa Tc
Câu 9. Về tế bào Ts, các nhận định KHÔNG ĐÚNG là
- A. Ts thuộc lympho T
- B. Ts mang CD8
- C. Ts làm tăng phản ứng miễn dịch quá mức
- D. Ts ức chế phản ứng tự miễn
Câu 10. E. Ts tham gia kiểm soát miễn dịch
→ Đáp án: C
Về cơ chế tiêu diệt của Tc, các nhận định SAU ĐÂY SAI là
- A. Perforin tạo lỗ màng tế bào đích
- B. TNF tham gia tiêu diệt tế bào
- C. Fas–FasL gây apoptosis
- D. Tc chỉ tiêu diệt nhờ kháng thể
Câu 11. Về TDTH, các nhận định KHÔNG ĐÚNG là
- A. Thuộc quá mẫn typ IV
- B. Do lympho T đảm nhiệm
- C. Xảy ra ngay sau vài phút
- D. Liên quan phản ứng Mantoux
Câu 12. Tế bào TDTH có các đặc điểm SAU ĐÂY SAI là
- A. Mang CD4
- B. Nhận diện KN trình diện bởi MHC II
- C. Tín hiệu 2 là IL-2
- D. Trực tiếp tạo kháng thể
Câu 13. Về NK, các nhận định SAU ĐÂY SAI là
- A. Có cơ chế tiêu diệt giống Tc
- B. Thuộc miễn dịch đặc hiệu
- C. Không cần MHC để nhận diện
- D. Có thể diệt tế bào ung thư
Câu 14. Về LAK, các nhận định KHÔNG ĐÚNG là
- A. Là NK được hoạt hóa
- B. Hoạt hóa bởi IL-2
- C. Diệt tế bào đích mạnh hơn NK
- D. Là lympho T CD4
Câu 15. Về tế bào K, các nhận định SAU ĐÂY SAI là
- A. Diệt tế bào đích phủ kháng thể
- B. Cơ chế ADCC
- C. Thụ thể Fc phát triển
- D. Cần MHC II để nhận diện
Câu 16. Về trí nhớ miễn dịch tế bào, các nhận định KHÔNG ĐÚNG là
- A. Hình thành sau đáp ứng lần đầu
- B. Có Th nhớ và Tc nhớ
- C. Không có vai trò bảo vệ
- D. Đáp ứng lần hai nhanh hơn
Câu 17. E. Liên quan lympho T
→ Đáp án: C
Về kết quả của MDTB, các nhận định SAU ĐÂY SAI là
- A. Hoạt hóa lympho Th
- B. Hoạt hóa lympho Tc
- C. Không tạo tế bào nhớ
- D. Gây viêm tại nơi có KN
Câu 18. E. Tham gia thải ghép
→ Đáp án: C
Hiện tượng Mantoux có các đặc điểm KHÔNG ĐÚNG là
- A. Thuộc TDTH
- B. Đọc kết quả sau 72 giờ
- C. Do kháng thể gây ra
- D. Có lympho T và đại thực bào
Câu 19. E. Biểu hiện sẩn cứng
→ Đáp án: C
Hiện tượng bong mảnh ghép, các nhận định SAU ĐÂY SAI là
- A. Liên quan MDTB
- B. Xảy ra sau 1–2 tuần
- C. Do miễn dịch dịch thể đơn thuần
- D. Có vai trò lympho T
Câu 20. E. Là đáp ứng miễn dịch đặc hiệu
→ Đáp án: C
Các nhận định SAU ĐÂY KHÔNG PHÙ HỢP với MDTB là
- A. Đặc hiệu với kháng nguyên
- B. Phụ thuộc kháng thể
- C. Hiệu quả với VSV nội bào
- D. Liên quan MHC