Tác dụng với Ninhydrin | i-quiz.vn@stop article@stop Tác dụng với Ninhydrin | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tác dụng với Ninhydrin

Image Exam
2026-07-16 14:28:30
Điệp Quang Đạt
Tên đề thi: Tác dụng với Ninhydrin
Tác giả: Điệp Quang Đạt
Số lượng câu hỏi: 46
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 46
Số lượt thi: 12
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Điệp Quang Đạt
46
2026-07-17 02:35:07
User avatar
Hoangg Thucc
42
2026-07-16 23:28:02
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tác dụng với Ninhydrin

Xem trước 25/46 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 1: Chọn tập hợp đúng: Acid amin có thể: 1. Phản ứng chỉ với acid 2. Phản ứng chỉ với base 3. Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base 4. Tác dụng với Ninhydrin

  • A. 1, 2
  • B. 2, 3
  • C. 3, 4
  • D. 1, 2, 3, 4.

Câu 2. Câu 2: Chọn tập hợp đúng: Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau: 1. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid. 2. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết este. 3. Có cấu trúc bậc 2 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid. 4. Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết hydro. 5. Có cấu trúc bậc 3 và một số có cấu trúc bậc 4.

  • A. 1, 2, 3
  • B. 2, 3, 4
  • C. 3, 4, 5
  • D. 1, 4, 5

Câu 3. Các liên kết sau gặp trong phân tử protein:

  • A. Este, peptid, hydro, kỵ nước, ion
  • B. Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion
  • C. Peptid, disulfua, hydro, ete, ion
  • D. Peptid, disulfua, hydro, ete, este

Câu 4. Thành phần hóa học chính của ADN:

  • A. Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, β.D ribose, H₃PO₄
  • B. Adenin, Guanin, Uracil, Thymin, β.D deoxyribose, H₃PO₄
  • C. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D deoxyribose, H₃PO₄
  • D. Guanin, Adenin, Uracil, Thymin, β.D deoxyribose, H₃PO₄

Câu 5. Thành phần hóa học chính của ARN:

  • A. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D deoxyribose, H₃PO₄
  • B. Uracil, Thymin, Adenin, β.D deoxyribose, H₃PO₄
  • C. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D ribose
  • D. Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, β.D ribose, H₃PO₄

Câu 6. Câu 6: Chọn tập hợp đúng: Thành phần hóa học chính của acid nucleic: 1. Pentose, H₃PO₄, Base nitơ. 2. Deoxyribose, H₃PO₄, Base dẫn xuất từ purin. 3. Ribose, H₃PO₄, Base dẫn xuất từ pyrimidin. 5. Ribose, H₃PO₄, Base dẫn xuất từ pyridin. 6. Deoxyribose, H₃PO₄, Base dẫn xuất từ pyrol.

  • A. 1, 2, 4
  • B. 1, 2, 3
  • C. 2, 4, 5
  • D. 1, 4, 5

Câu 7. Sản phẩm thủy phân cuối cùng của Glucid trước khi được hấp thụ là:

  • A. Polysaccarid
  • B. Trisaccarid.
  • C. Oligosaccarid.
  • D. Monosaccarid

Câu 8. Chọn câu sai:

  • A. Vitamin A tham gia vào quá trình trao đổi protein, lipit, gluxit và muối khoáng.
  • B. Thiếu Vitamin A tăng nguy cơ bệnh sỏi thận.
  • C. Vitamin A tham gia giúp tránh hiện tượng sừng hóa.
  • D. Cả ba câu trên đều sai.

Câu 9. Trong lipid có thể chứa các vitamin sau:

  • A. Vitamin C, Vitamin A
  • B. Vitamin B1, B2
  • C. Vitamin PP, B6
  • D. Vitamin A, D, E, K

Câu 10. Base nitơ trong thành phần acid nucleic dẫn xuất từ nhân:

  • A. Purin, Pyridin
  • B. Purin, Pyrol
  • C. Pyrimidin, Imidazol
  • D. Pyrimidin, Purin

Câu 11. Hoạt tính GOT tăng chủ yếu trong một số bệnh về:

  • A. Thận
  • B. Gan
  • C. Tim
  • D. Đường tiêu hóa

Câu 12. Hoạt tính GPT tăng chủ yếu trong:

  • A. Rối loạn chuyển hóa Glucid
  • B. Một số bệnh về gan
  • C. Một số bệnh về tim
  • D. Ngộ độc thức ăn

Câu 13. GOT xúc tác cho phản ứng:

  • A. Khử amin
  • B. Chuyển amin
  • C. Khử carboxyl
  • D. Trao đổi hydro

Câu 14. Sterid thuộc loại chất nào:

  • A. Lipid phức tạp
  • B. Lipid đơn giản
  • C. Glycolypid
  • D. Lipoprotein

Câu 15. Glycerid thuộc thành phần nào:

  • A. Lipid phức tạp
  • B. Lipid đơn giản
  • C. Steroid
  • D. Cerid

Câu 16. Lipid phức tạp có cấu tạo:

  • A. Liên kết glucosid
  • B. Liên kết peptid
  • C. Este của acid béo, alcohol và một số thành phần khác
  • D. Acid béo, alcohol

Câu 17. Trong thành phần lipid có cấu tạo chủ yếu:

  • A. Acid amin
  • B. Monosaccarid
  • C. Este của acid béo và alcohol
  • D. Sterol

Câu 18. Lipid có các tính chất:

  • A. Lipid thuộc nhóm hợp chất tự nhiên không đồng nhất
  • B. Không hoặc ít tan trong nước và các dung môi phân cực
  • C. Không tan trong dung môi hữu cơ
  • D. Tan trong ether, benzen, chloroform

Câu 19. Hormon Glucagon có tác dụng:

  • A. Hạ đường huyết
  • B. Tăng đường huyết
  • C. Tăng tổng hợp lipid
  • D. Giảm hoạt động của Lipase

Câu 20. Những chất sau đây là lipid đơn giản:

  • A. Phospholipid, glycolipid, lipoprotein
  • B. Triglycerid, sphingophospholipid, acid mật
  • C. Cerid, Cerebrosid, Acid cholic
  • D. Glycerid, cerid, sterid

Câu 21. Những chất sau đây là lipid phức tạp:

  • A. Cerebrosid, triglycerid, sterid
  • B. Cerid, phosphoglycerid, glycerophosphatid
  • C. Glycerid, sterid, cerid
  • D. Cerebrosid, glycerophosphatid, sphingophosphatid

Câu 22. Lipid có vai trò:

  • A. Cung cấp và dự trữ năng lượng
  • B. Tham gia cấu tạo màng tế bào
  • C. Các chất hoạt tính sinh học cao: hormon sinh dục
  • D. Câu A, B, C đúng

Câu 23. Cấu trúc của hormon là những:

  • A. Dẫn xuất của Protein
  • B. Dẫn xuất của acid amin
  • C. Steroid
  • D. A, B, C đều đúng

Câu 24. Base nitơ trong thành phần acid nucleic dẫn xuất từ nhân:

  • A. Purin, Pyridin
  • B. Purin, Pyrol
  • C. Pyrimidin, Imidazol
  • D. Pyrimidin, Purin

Câu 25. Base nitơ dẫn xuất từ pyrimidin gồm:

  • A. Cytosin, Uracil, Histidin
  • B. Uracil, Cytosin, Thymin
  • C. Thymin, Uracil, Guanin
  • D. Cytosin, Guanin, Adenin

… và còn 21 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 46 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó