Nội dung đề thi: Tác dụng với Ninhydrin
Xem trước 25/46 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Câu 1: Chọn tập hợp đúng: Acid amin có thể:
1. Phản ứng chỉ với acid
2. Phản ứng chỉ với base
3. Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base
4. Tác dụng với Ninhydrin
- A. 1, 2
- B. 2, 3
- C. 3, 4
- D. 1, 2, 3, 4.
Câu 2. Câu 2: Chọn tập hợp đúng: Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau:
1. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid.
2. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết este.
3. Có cấu trúc bậc 2 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid.
4. Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết hydro.
5. Có cấu trúc bậc 3 và một số có cấu trúc bậc 4.
- A. 1, 2, 3
- B. 2, 3, 4
- C. 3, 4, 5
- D. 1, 4, 5
Câu 3. Các liên kết sau gặp trong phân tử protein:
- A. Este, peptid, hydro, kỵ nước, ion
- B. Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion
- C. Peptid, disulfua, hydro, ete, ion
- D. Peptid, disulfua, hydro, ete, este
Câu 4. Thành phần hóa học chính của ADN:
- A. Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, β.D ribose, H₃PO₄
- B. Adenin, Guanin, Uracil, Thymin, β.D deoxyribose, H₃PO₄
- C. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D deoxyribose, H₃PO₄
- D. Guanin, Adenin, Uracil, Thymin, β.D deoxyribose, H₃PO₄
Câu 5. Thành phần hóa học chính của ARN:
- A. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D deoxyribose, H₃PO₄
- B. Uracil, Thymin, Adenin, β.D deoxyribose, H₃PO₄
- C. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D ribose
- D. Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, β.D ribose, H₃PO₄
Câu 6. Câu 6: Chọn tập hợp đúng: Thành phần hóa học chính của acid nucleic:
1. Pentose, H₃PO₄, Base nitơ.
2. Deoxyribose, H₃PO₄, Base dẫn xuất từ purin.
3. Ribose, H₃PO₄, Base dẫn xuất từ pyrimidin.
5. Ribose, H₃PO₄, Base dẫn xuất từ pyridin.
6. Deoxyribose, H₃PO₄, Base dẫn xuất từ pyrol.
- A. 1, 2, 4
- B. 1, 2, 3
- C. 2, 4, 5
- D. 1, 4, 5
Câu 7. Sản phẩm thủy phân cuối cùng của Glucid trước khi được hấp thụ là:
- A. Polysaccarid
- B. Trisaccarid.
- C. Oligosaccarid.
- D. Monosaccarid
Câu 8. Chọn câu sai:
- A. Vitamin A tham gia vào quá trình trao đổi protein, lipit, gluxit và muối khoáng.
- B. Thiếu Vitamin A tăng nguy cơ bệnh sỏi thận.
- C. Vitamin A tham gia giúp tránh hiện tượng sừng hóa.
- D. Cả ba câu trên đều sai.
Câu 9. Trong lipid có thể chứa các vitamin sau:
- A. Vitamin C, Vitamin A
- B. Vitamin B1, B2
- C. Vitamin PP, B6
- D. Vitamin A, D, E, K
Câu 10. Base nitơ trong thành phần acid nucleic dẫn xuất từ nhân:
- A. Purin, Pyridin
- B. Purin, Pyrol
- C. Pyrimidin, Imidazol
- D. Pyrimidin, Purin
Câu 11. Hoạt tính GOT tăng chủ yếu trong một số bệnh về:
- A. Thận
- B. Gan
- C. Tim
- D. Đường tiêu hóa
Câu 12. Hoạt tính GPT tăng chủ yếu trong:
- A. Rối loạn chuyển hóa Glucid
- B. Một số bệnh về gan
- C. Một số bệnh về tim
- D. Ngộ độc thức ăn
Câu 13. GOT xúc tác cho phản ứng:
- A. Khử amin
- B. Chuyển amin
- C. Khử carboxyl
- D. Trao đổi hydro
Câu 14. Sterid thuộc loại chất nào:
- A. Lipid phức tạp
- B. Lipid đơn giản
- C. Glycolypid
- D. Lipoprotein
Câu 15. Glycerid thuộc thành phần nào:
- A. Lipid phức tạp
- B. Lipid đơn giản
- C. Steroid
- D. Cerid
Câu 16. Lipid phức tạp có cấu tạo:
- A. Liên kết glucosid
- B. Liên kết peptid
- C. Este của acid béo, alcohol và một số thành phần khác
- D. Acid béo, alcohol
Câu 17. Trong thành phần lipid có cấu tạo chủ yếu:
- A. Acid amin
- B. Monosaccarid
- C. Este của acid béo và alcohol
- D. Sterol
Câu 18. Lipid có các tính chất:
- A. Lipid thuộc nhóm hợp chất tự nhiên không đồng nhất
- B. Không hoặc ít tan trong nước và các dung môi phân cực
- C. Không tan trong dung môi hữu cơ
- D. Tan trong ether, benzen, chloroform
Câu 19. Hormon Glucagon có tác dụng:
- A. Hạ đường huyết
- B. Tăng đường huyết
- C. Tăng tổng hợp lipid
- D. Giảm hoạt động của Lipase
Câu 20. Những chất sau đây là lipid đơn giản:
- A. Phospholipid, glycolipid, lipoprotein
- B. Triglycerid, sphingophospholipid, acid mật
- C. Cerid, Cerebrosid, Acid cholic
- D. Glycerid, cerid, sterid
Câu 21. Những chất sau đây là lipid phức tạp:
- A. Cerebrosid, triglycerid, sterid
- B. Cerid, phosphoglycerid, glycerophosphatid
- C. Glycerid, sterid, cerid
- D. Cerebrosid, glycerophosphatid, sphingophosphatid
Câu 22. Lipid có vai trò:
- A. Cung cấp và dự trữ năng lượng
- B. Tham gia cấu tạo màng tế bào
- C. Các chất hoạt tính sinh học cao: hormon sinh dục
- D. Câu A, B, C đúng
Câu 23. Cấu trúc của hormon là những:
- A. Dẫn xuất của Protein
- B. Dẫn xuất của acid amin
- C. Steroid
- D. A, B, C đều đúng
Câu 24. Base nitơ trong thành phần acid nucleic dẫn xuất từ nhân:
- A. Purin, Pyridin
- B. Purin, Pyrol
- C. Pyrimidin, Imidazol
- D. Pyrimidin, Purin
Câu 25. Base nitơ dẫn xuất từ pyrimidin gồm:
- A. Cytosin, Uracil, Histidin
- B. Uracil, Cytosin, Thymin
- C. Thymin, Uracil, Guanin
- D. Cytosin, Guanin, Adenin
… và còn 21 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 46 câu và xem đáp án.