BÀI 1: LÝ LUẬN VỀ NHÀ NƯỚC | i-quiz.vn@stop article@stop BÀI 1: LÝ LUẬN VỀ NHÀ NƯỚC | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

BÀI 1: LÝ LUẬN VỀ NHÀ NƯỚC

Image Exam
2026-07-16 11:03:37
Hà Huỳnh Thị Ngọc
Tên đề thi: BÀI 1: LÝ LUẬN VỀ NHÀ NƯỚC
Tác giả: Hà Huỳnh Thị Ngọc
Số lượng câu hỏi: 159
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 159
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Hà Huỳnh Thị Ngọc
95
2026-07-16 12:35:26
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: BÀI 1: LÝ LUẬN VỀ NHÀ NƯỚC

Xem trước 25/159 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Nhà nước ra đời khi:

  • A. Con người xuất hiện
  • B. Xã hội phân chia giai cấp và mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa
  • C. Tồn tại gia đình – thị tộc
  • D. Xuất hiện nền văn minh công nghiệp

Câu 2. Theo quan điểm của C. Mác, Nhà nước là:

  • A. Công cụ quản lý chung của mọi người dân
  • B. Tổ chức quyền lực chính trị của giai cấp thống trị
  • C. Cơ quan ban phát phúc lợi
  • D. Hiện tượng thuần túy tự nhiên

Câu 3. Thuyết “Khế ước xã hội” cho rằng Nhà nước được hình thành do:

  • A. Lực lượng siêu nhiên sắp đặt
  • B. Con người tự nguyện giao ước lập ra để bảo vệ quyền lợi
  • C. Do giai cấp thống trị cưỡng bức
  • D. Do quá trình lao động sản xuất

Câu 4. Theo quan điểm Mác – Lênin, bản chất của Nhà nước gồm:

  • A. Bản chất giai cấp
  • B. Bản chất xã hội
  • C. Chỉ thuần túy bản chất giai cấp
  • D. Cả A và B

Câu 5. “Nhà nước là bộ máy quyền lực công cộng đặc biệt tách khỏi xã hội” được trích từ:

  • A. Hiến pháp 1946 B.
  • B. Tuyên ngôn Nhân quyền 1948
  • C. Hiến pháp 2013

Câu 6. Đặc trưng thể hiện quyền lực công cộng đặc biệt của Nhà nước:

  • A. Có quân đội, cảnh sát
  • B. Có bộ máy hành chính
  • C. Có hệ thống thuế
  • D. Cả A và B

Câu 7. Quyền lực Nhà nước mang tính:

  • A. Quyền lực công cộng, có chủ quyền quốc gia
  • B. Quyền lực tự phát
  • C. Quyền lực thần quyền
  • D. Quyền lực vô hình

Câu 8. Chức năng cơ bản của Nhà nước bao gồm:

  • A. Chức năng quản lý kinh tế
  • B. Chức năng quản lý chính trị
  • C. Chức năng đối nội và đối ngoại
  • D. Chức năng văn hóa – giáo dục

Câu 9. Chức năng “đảm bảo quốc phòng, an ninh, giữ gìn trật tự xã hội” thuộc loại:

  • A. Chức năng đối ngoại
  • B. Chức năng đối nội
  • C. Chức năng kinh tế
  • D. Chức năng xã hội

Câu 10. Trong Hiến pháp 2013, quyền lực Nhà nước Việt Nam thuộc về:

  • A. Quốc hội
  • B. Chính phủ
  • C. Nhân dân
  • D. Đảng Cộng sản Việt Nam

Câu 11. Hình thức chính thể của Việt Nam theo Hiến pháp 2013 là:

  • A. Quân chủ lập hiến
  • B. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
  • C. Quân chủ chuyên chế
  • D. Liên bang

Câu 12. Hình thức cấu trúc của Nhà nước Việt Nam:

  • A. Nhà nước đơn nhất
  • B. Nhà nước liên bang
  • C. Nhà nước liên minh
  • D. Nhà nước cộng đồng tự trị

Câu 13. Chế độ chính trị của Việt Nam thể hiện ở:

  • A. Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản và nguyên tắc tập trung dân chủ
  • B. Tam quyền phân lập
  • C. Quân chủ chuyên chế
  • D. Thần quyền

Câu 14. Chủ tịch nước Cộng hòa XHCN Việt Nam do:

  • A. Quốc hội bầu
  • B. Nhân dân bầu trực tiếp
  • C. Chính phủ bầu
  • D. Tòa án nhân dân tối cao bầu

Câu 15. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước Việt Nam:

  • A. Tập trung dân chủ
  • B. Tam quyền phân lập
  • C. Quân chủ tập quyền
  • D. Liên bang dân chủ

Câu 16. Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam là Nhà nước:

  • A. Quản lý xã hội bằng pháp luật, do nhân dân làm chủ
  • B. Tập quyền tuyệt đối vào Chính phủ
  • C. Chỉ quản lý bằng nghị quyết
  • D. Do Đảng trực tiếp ban hành luật

Câu 17. Cơ quan thực hiện quyền lập pháp ở Việt Nam:

  • A. Quốc hội
  • B. Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • C. Chính phủ
  • D. Tòa án nhân dân tối cao

Câu 18. Cơ quan thực hiện quyền hành pháp:

  • A. Quốc hội
  • B. Chính phủ
  • C. Chủ tịch nước
  • D. Viện kiểm sát

Câu 19. Cơ quan xét xử cao nhất:

  • A. Viện kiểm sát nhân dân tối cao
  • B. Tòa án nhân dân tối cao
  • C. Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • D. Chủ tịch nước

Câu 20. Bộ máy Nhà nước gồm:

  • A. Quốc hội, Chính phủ, Chủ tịch nước
  • B. Tòa án, Viện kiểm sát
  • C. Chính quyền địa phương
  • D. Cả A, B và C

Câu 21. Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự mang tính:

  • A. Bắt buộc chung do Nhà nước ban hành hoặc thừa nhận
  • B. Phong tục tập quán
  • C. Thỏa thuận giữa các cá nhân
  • D. Tự phát từ cộng đồng

Câu 22. Bản chất của pháp luật gồm:

  • A. Bản chất giai cấp
  • B. Bản chất xã hội
  • C. Chỉ bản chất giai cấp
  • D. Cả A và B

Câu 23. Đặc điểm của pháp luật:

  • A. Tính quy phạm phổ biến
  • B. Tính quyền lực Nhà nước
  • C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức
  • D. Cả A, B và C

Câu 24. Vai trò của pháp luật trong quản lý xã hội thể hiện ở việc:

  • A. Định hướng hành vi
  • B. Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp
  • C. Công cụ quản lý của Nhà nước
  • D. Cả A, B và C

Câu 25. Theo Hiến pháp 2013, mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân đều:

  • A. Chỉ phải tuân thủ pháp luật khi có tranh chấp
  • B. Bình đẳng trước pháp luật và có nghĩa vụ tuân thủ pháp luật
  • C. Chỉ người có chức vụ mới phải tuân thủ
  • D. Có thể tự thỏa thuận miễn pháp luật

… và còn 134 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 159 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó