TONG QUAN 51-100 | i-quiz.vn@stop article@stop TONG QUAN 51-100 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

TONG QUAN 51-100

Image Exam
2026-07-15 18:53:18
Binh Trong Tran
Tên đề thi: TONG QUAN 51-100
Tác giả: Binh Trong Tran
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Binh Trong Tran
49
2026-07-15 22:13:28
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: TONG QUAN 51-100

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Công suất của bơm sau lắng của thô của VT4 là bao nhiêu?

  • A. 70kW
  • B. 80kW
  • C. 90kW
  • D. 100kW

Câu 2. HTXLN thô của VT4 có bao nhiêu bơm cao áp SWRO?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 3. Cấu tạo của bộ lọc than hoạt tính của HTXLN thô của VT4 là gì?

  • A. Gồm 2 lớp: sỏi và than Antraxit
  • B. Gồm 2 lớp: sỏi và than cám
  • C. Gồm 2 lớp: sỏi và than bùn
  • D. Gồm 2 lớp: sỏi và than Bitum

Câu 4. Nguồn cấp đến động cơ của HTXLN thô của VT4 là gì?

  • A. WT SWGR A 400V, 4000A, 50Hz, 65kA/1s
  • B. WT SWGR B 400V, 4000A, 50Hz, 65kA/1s
  • C. WT SWGR E 400V, 4000A, 50Hz, 65kA/1s
  • D. WT SWGR F 400V, 4000A, 50Hz, 65kA/1s

Câu 5. Bộ lọc hộp cho BWRO có bao nhiêu cái?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 6. Hóa chất được sử dụng để hoàn nguyên MBP là gì?

  • A. NaOH, NaHSO3
  • B. HCl, NaHSO3
  • C. NaOH, HCl
  • D. NaOH, HClO

Câu 7. Tháp khử khí của HTXLN có bao nhiêu cái?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 8. Bồn định lượng SBS có thể tích bao nhiêu?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 9. Hệ thống CPP của VT4E có bao nhiêu bồn khử khoáng?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 10. Cấu tạo của bồn khử khoáng là gì?

  • A. Gồm hạt Anion
  • B. Gồm hạt Cation
  • C. Gồm hạt Anion và Cation
  • D. Gồm hạt Resin

Câu 11. Hệ thống CPP có những chế độ vận hành nào?

  • A. Khi 2 tháp Prefilter hoạt động thì không Bypass
  • B. Khi một trong hai tháp lọc không hoạt động (bypass 50% lưu lượng).
  • C. Khi cả hai tháp lọc không hoạt động (bypass 100% lưu lượng)
  • D. Cả 3 đáp án trên

Câu 12. Kiểu châm hóa chất OT là gì?

  • A. Châm Oxy để điều chỉnh hàm lượng Oxy hòa tan (DO) trong nước ngưng, nước cấp đạt ngưỡng 30-150 ppb
  • B. Điều chỉnh pH đạt ngưỡng 8.0-8.5
  • C. Chế độ này được áp dụng khi vận hành ổn định, đồng thời chất lượng nước được đáp ứng
  • D. Cả 3 đáp án trên

Câu 13. Độ đục của nước đầu ra than hoạt tính của VT4 là bao nhiêu?

  • A. 1 NTU
  • B. 2 NTU
  • C. 3 NTU
  • D. 4 NTU

Câu 14. Bể chứa nước thải thường xuyên có thể tích bao nhiêu?

  • A. 1034m3
  • B. 1044m3
  • C. 1054m3
  • D. 1064m3

Câu 15. Bộ lọc than hoạt tính của HTXLN thải có tác dụng gì?

  • A. Lọc các tạp chất mịn
  • B. Lọc màu và mùi
  • C. Lọc các chất lơ lửng
  • D. Lọc các chất keo tụ

Câu 16. Bể bùn của HTXLN thải có cấu tạo như thế nào?

  • A. Bể có một kết cấu thép hình trụ với đáy hình trụ; giếng trung tâm, cánh gạt bùn ở dưới đáy có cấu trúc dầm cầu.
  • B. Bể có một kết cấu thép hình trụ với đáy hình chóp; giếng trung tâm, cánh gạt bùn ở dưới đáy có cấu trúc dầm cầu.
  • C. Bể có một kết cấu thép hình trụ với đáy hình nón; giếng trung tâm, cánh gạt bùn ở dưới đáy có cấu trúc dầm cầu.
  • D. Bể có một kết cấu thép hình trụ với đáy hình hộp; giếng trung tâm, cánh gạt bùn ở dưới đáy có cấu trúc dầm cầu.

Câu 17. Sửa chữa bảo dưỡng định kỳ của HTXLN thải gồm thực hiện những công việc gì?

  • A. Thay thế các phụ tùng dễ bị rò rỉ.
  • B. Kiểm tra, thay thế các bu lông, ốc vít bị ăn mòn.
  • C. Kiểm tra, thay thế đường ống và dây dẫn
  • D. Cả 3 đáp án trên

Câu 18. Nguyên nhân dẫn đến lỗi hoặc kẹt các van khí nén trong HT XLNT trung tâm là gì?

  • A. Lỗi tín hiệu phản hồi từ PLC về máy tính điều khiển.
  • B. Khí nén cấp đến van không đủ hoặc mất khí nén.
  • C. Cháy van điện từ điều khiển.
  • D. Cả 3 đáp án trên

Câu 19. Trong hệ thống nước ngưng có bao nhiêu bơm ngưng?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 20. Bình ngưng làm nhiệm vụ gì?

  • A. Hâm nước nóng lên
  • B. Tăng áp suất hơi
  • C. Ngưng tụ hơi
  • D. Làm mát nước

Câu 21. Nước tuần hoàn vào làm mát bình ngưng được bố trí cho đi ở đâu?

  • A. Bên ngoài ống
  • B. Bên trong ống
  • C. Cả bên ngoài lẫn bên trong
  • D. Không có lựa chọn nào đúng

Câu 22. Bơm chân không không có nhiệm vụ chính là rút ra khỏi bình ngưng một lượng gì?

  • A. Hơi
  • B. Khí không ngưng
  • C. Nước ngưng
  • D. Không có lựa chọn nào đúng

Câu 23. Trong vận hành bình thường áp suất ống góp hơi chèn được duy trì khoảng bao nhiêu?

  • A. 0,1 barg
  • B. 0,15 barg
  • C. 0,28 barg
  • D. 0,5 barg

Câu 24. Mỗi tổ máy có bao nhiêu con bơm nước tuần hoàn?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 25. Trong vận hành bình thường áp suất và nhiệt độ nống góp hơi tự dùng được duy trì khoảng bao nhiêu?

  • A. 14 bar và 255 oC
  • B. 12 bar và 255 oC
  • C. 14 bar và 250 oC
  • D. 15 bar và 260 oC

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó