Nội dung đề thi: TONG QUAN 1-50 về NMNĐ Vĩnh Tân 4
Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Công suất thiết kế định danh (P) của NMNĐ VT4 và VT4 MR là bao nhiêu?
- A. 1 x 600MW
- B. 2 x 600MW
- C. 3 x 600MW
- D. Tất cả các đáp án trên
Câu 2. Nhiên liệu chính của sử dụng trong NMNĐ VT4 và VT4 MR là gì?
- A. Than cám
- B. Than trộn giữa Bituminous và sub Bituminous
- C. Dầu DO
- D. Tất cả các đáp án trên
Câu 3. Dầu DO sử dụng trong NMNĐ VT4 và VT4 MR chủ yếu để làm gì?
- A. Đốt kèm
- B. Là nhiên liệu đốt chính trong Lò hơi
- C. Để chạy xe
- D. Tất cả các đáp án trên
Câu 4. Theo chu trình nhiệt của NMNĐ VT4 và VT4 MR ở tải 600MW áp suất, nhiệt độ của hơi chính là bao nhiêu?
- A. Nhiệt độ 593◦C, áp suất 43,588 bar
- B. Nhiệt độ 566◦C, áp suất 242,2 bar
- C. Nhiệt độ 543◦C, áp suất 90 bar
- D. Nhiệt độ 566◦C, áp suất 43,588 bar
Câu 5. Máy phát điện NMNĐ VT4 và VT4 MR nối vào hệ thống điện qua MBA bao nhiêu?
- A. 110kV
- B. 220kV
- C. 35kV
- D. 500kV
Câu 6. Nguyên lý thiết kế của Lò hơi NMNĐ VT4 và VT4 MR là gì?
- A. Cận tới hạn
- B. Siêu tới hạn
- C. Tầng sôi
- D. Chu trình hỗn hợp
Câu 7. Cấu tạo của lò hơi bao gồm các bộ phận chính nào?
- A. Buồng đốt và bộ đốt, Các bình phân ly và các bồn chứa, Bộ quá nhiệt, Bộ quá nhiệt trung gian
- B. Bộ hâm nước, Hệ thống khởi động, Đường ống góp, Bơm tuần hoàn, Các ống xoắn gia nhiệt.
- C. Bao hơi, Buồng đốt và bộ đốt, Các bình phân ly và các bồn chứa, Bộ quá nhiệt, Bộ quá nhiệt trung gian, Bộ hâm nước, Hệ thống khởi động, Đường ống góp, Bơm tuần hoàn, Các ống xoắn gia nhiệt.
- D. Đáp án A và B
Câu 8. Hệ thống FGD để làm gì?
- A. Loại bỏ khí SO2, SO3 gọi chung là SOx có trong khói thải
- B. Loại bỏ khí NOx có trong khói thải
- C. Thu gom xỉ đáy lò
- D. Thu gom tro bay
Câu 9. Hệ thống ESP để làm gì?
- A. Loại bỏ khí SO2, SO3 gọi chung là SOx có trong khói thải
- B. Loại bỏ khí NOx có trong khói thải
- C. Thu gom xỉ đáy lò
- D. Thu gom tro bay
Câu 10. Nồng độ bụi cho phép của NMNĐ VT4 ra khỏi môi trường là bao nhiêu?
- A. ≤ 220mg/Nm3
- B. ≤ 150mg/Nm3
- C. ≤ 120mg/Nm3
- D. ≤ 50mg/Nm3
Câu 11. Nồng độ NOx cho phép của NMNĐ VT4 ra khỏi môi trường là bao nhiêu?
- A. ≤ 220mg/Nm3
- B. ≤ 150mg/Nm3
- C. ≤ 120mg/Nm3
- D. ≤ 228 mg/Nm3
Câu 12. Nồng độ SOx cho phép của NMNĐ VT4 ra khỏi môi trường là bao nhiêu?
- A. ≤ 350 mg/Nm3
- B. ≤ 150mg/Nm3
- C. ≤ 120mg/Nm3
- D. ≤ 228 mg/Nm3
Câu 13. Máy phát điện NMNĐ VT4 và VT4 MR được làm mát bằng gì?
- A. Bằng nước
- B. Bằng Hydro
- C. Bằng Hydro và nước
- D. Tất cả đều sai
Câu 14. Nguồn nước cung cấp của nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 4, VT4MR lấy từ đâu?
- A. Từ nguồn nước sông lấy từ Hồ Đá Bạc và từ nguồn nước biển đã qua xử lý.
- B. Từ nước mưa
- C. Từ nguồn nước sông lấy từ Hồ Đá Bạc
- D. Tất cả đều sai
Câu 15. Các hệ thống xử lý nước của nhà máy bao gồm những hệ thống nào?
- A. Hệ thống xử lý nước khử khoáng.
- B. Hệ thống xử lý nước thải
- C. Hệ thống xử lý nước sinh hoạt
- D. Tất cả đều đúng
Câu 16. Máy nghiền than tinh sử dụng trong NMNĐ VT4 và VT4 MR là loại nào?
- A. Máy nghiền đứng
- B. Máy nghiền đập bi
- C. Máy nghiền xoay
- D. Tất cả đều đúng
Câu 17. Nêu các tuyến cấp than trong NMNĐ VT4?
- A. Bao gồm các tuyến băng tải BC-01,BC-02,BC-03,BC-04,BC-05,BC-06,BC07,BC-08,BC-09,BC-10A/B,BC-11A/B,BC-12A/B.
- B. Bao gồm các tuyến băng tải BC-01,BC-02,BC-03,BC-04,BC-05,BC-06,BC07,BC-08,BC-09A/B,BC-10A/B,BC-11A/B,BC-12A/B
- C. Bao gồm các tuyến băng tải BC-01,BC-02,BC-03,BC-04,BC-05,BC-06,BC07,BC-08A/B,BC-09,BC-10A/B,BC-11A/B,BC-12A/B
- D. Tất cả đều đúng
Câu 18. Máy đánh/phá đống trong NMNĐ VT4 để làm gì?
- A. Bốc than từ tàu vào kho và lên bunker
- B. Bốc than từ kho lên bunker
- C. Vận chuyển than vào kho
- D. Tất cả đều đúng
Câu 19. Máy CSU trong NMNĐ VT4 để làm gì?
- A. Bốc than từ tàu vào kho và lên bunker
- B. Bốc than từ kho lên bunker
- C. Vận chuyển than vào kho
- D. Tất cả đều đúng
Câu 20. Tro, xỉ NMNĐ VT4 và VT4 MR được xử lý thế nào?
- A. Vận chuyển ra bãi xỉ để chôn lấp
- B. Chuyển cho các đơn vị có nhu cầu sử dụng
- C. Vận chuyển đổ xuống biển
- D. Tất cả đều đúng
Câu 21. Tổ máy S1(S2) lắp đặt 2 MBA tự dung có công suất bao nhiêu?
- A. 70 MVA & 30 MVA
- B. 70 MVA & 35 MVA
- C. 50 MVA & 50 MVA
- D. 70 MVA & 50 MVA
Câu 22. Tổ máy S3 lắp đặt 2 MBA tự dung có công suất bao nhiêu?
- A. 70 MVA & 30 MVA
- B. 70 MVA & 35 MVA
- C. 50 MVA & 50 MVA
- D. 70 MVA & 50 MVA
Câu 23. Nhà máy trang bị máy phát diesel 3 pha có công suất bao nhiêu?
- A. 0,42kV/2000kW
- B. 0,22kV/40000kW
- C. 0,22kV/2000kW
- D. 0,42kV/4000kW
Câu 24. Khoảng cách 2 cực lắng ESP là bao nhiêu?
- A. 500mm trường 1,2,3,4
- B. 400mm trường 1,2,3,4
- C. 500mm trường 1, 400mm trường 2,3,4
- D. 400mm trường 1, 500mm trường 2,3,4
Câu 25. Nguồn nước biển bơm phun vào tháp hấp thụ từ đâu?
- A. Từ nước tuần hoàn đầu ra bơm tuần hoàn
- B. Từ nước làm mát hở
- C. Từ nước tuần hoàn đầu ra bình ngưng
- D. Từ nước làm mát kín
… và còn 25 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.