TEST 1 - PART 5 | i-quiz.vn@stop article@stop TEST 1 - PART 5 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

TEST 1 - PART 5

Image Exam
2026-07-15 02:42:13
Đào Quản Thị
Tên đề thi: TEST 1 - PART 5
Tác giả: Đào Quản Thị
Số lượng câu hỏi: 132
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 132
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Đào Quản Thị
125
2026-07-15 11:57:14
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: TEST 1 - PART 5

Xem trước 25/132 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. If I could decide, I ______ prices in order to win interest from our customers.

  • A. would decrease (sẽ giảm)
  • B. decreased (đã giảm)
  • C. is decreasing (đang giảm)
  • D. was decreasing (đã đang giảm)

Câu 2. Customers must visit the website before their password ______ 28 days after the order.

  • A. expiry (danh từ: sự hết hạn)
  • B. expired (động từ quá khứ: đã hết hạn)
  • C. expiration (danh từ: sự hết hạn)
  • D. expires (động từ số ít: hết hạn)

Câu 3. The president gave a speech of ______ to all the staff before the picnic began.

  • A. encourage (động từ: khuyến khích)
  • B. encouraged (động từ quá khứ/phân từ)
  • C. encouraging (tính từ/V-ing: mang tính khuyến khích)
  • D. encouragement (danh từ: sự khuyến khích/lời động viên)

Câu 4. A new ______ for working with customers has been created by Mr. Minelli and will be distributed shortly.

  • A. proceedings (danh từ số nhiều: vụ kiện/chuỗi sự kiện)
  • B. procedure (danh từ số ít: quy trình/thủ tục)
  • C. proceed (động từ: tiếp tục/tiến hành)
  • D. procedurally (trạng từ: theo thủ tục)

Câu 5. The current balance of your savings account is ______ on your online statement.

  • A. indicated (được biểu thị/chỉ ra)
  • B. labeled (được dán nhãn)
  • C. foreseen (được dự báo trước)
  • D. announced (được công bố/thông báo)

Câu 6. The Advertising Department will hold their weekly staff meeting over lunch at a restaurant ______ to the office.

  • A. close (tính từ: gần)
  • B. closely (trạng từ: một cách chặt chẽ/kỹ lưỡng)
  • C. closened (không có từ này)
  • D. closen (không có từ này)

Câu 7. The Sales Director set up a consulting company and started working for ______.

  • A. he (đại từ chủ ngữ: anh ấy)
  • B. him (đại từ tân ngữ: anh ấy)
  • C. his (tính từ sở hữu/đại từ sở hữu)
  • D. himself (đại từ phản thân: chính mình)

Câu 8. Because Ms. Porter often arrived late for work, her co-workers ______ assumed that she was going through a family crisis.

  • A. inaccurately (trạng từ: một cách không chính xác/sai lầm)
  • B. precisely (trạng từ: một cách chính xác)
  • C. coincidentally (trạng từ: một cách ngẫu nhiên/trùng hợp)
  • D. carefully (trạng từ: một cách cẩn thận)

Câu 9. Roy Garcia left his job as Head of Accounts to move up to an executive position at a ______ firm.

  • A. brother (danh từ: anh em trai)
  • B. recession (danh từ: sự suy thoái)
  • C. rival (danh từ đóng vai trò tính từ: đối thủ cạnh tranh)
  • D. head-counted (dạng phân từ)

Câu 10. The product is expected to appeal ______ young girls and women, who appreciate bright colors and delicate design.

  • A. for
  • B. at
  • C. with
  • D. to

Câu 11. The most ______ transformation last year came with the introduction of the new production system, which we believe increased our efficiency.

  • A. distinct (tính từ: khác biệt/rõ rệt)
  • B. remarkable (tính từ: đáng chú ý/xuất sắc/đáng kể)
  • C. minor (tính từ: nhỏ/thứ yếu)
  • D. surprising (tính từ: đáng ngạc nhiên)

Câu 12. Because of the severe overnight rain, it was ______ to walk on the sidewalk all day.

  • A. recommended (được khuyên/đề xuất)
  • B. unsafe (không an toàn)
  • C. disabled (bị khuyết tật/vô hiệu hóa)
  • D. unlikely (không có khả năng)

Câu 13. When choosing which of two similar products to buy, an ______ number of people name ethical issues as the main concern.

  • A. increase (động từ/danh từ: tăng lên)
  • B. increases (động từ số ít)
  • C. increased (tính từ/V-ed: đã được tăng lên)
  • D. increasing (tính từ/V-ing: đang tăng dần lên)

Câu 14. Ms. Nakamura briefed staff at the meeting that she had received a number of positive reviews ______ excellent service.

  • A. with (với)
  • B. onto (lên trên)
  • C. about (về/liên quan đến)
  • D. into (vào trong)

Câu 15. Their product is priced favorably in contrast ______ products made by other manufacturers.

  • A. with (với)
  • B. for (cho)
  • C. by (bởi)
  • D. from (từ)

Câu 16. They have ______ approved our proposal but are yet to reach a consensus.

  • A. hopefully (trạng từ: hy vọng rằng)
  • B. instead of (giới từ: thay vì)
  • C. tentatively (trạng từ: tạm thời/ướm thử - chưa chính thức)
  • D. inevitably (trạng từ: chắc chắn xảy ra/không thể tránh khỏi)

Câu 17. Mr. Wooding contacted the Sales Executive ______ to learn about promotional tactics for his team's new product.

  • A. repeatedly (trạng từ: lặp đi lặp lại/nhiều lần)
  • B. repeated (tính từ: được lặp lại)
  • C. repetition (danh từ: sự lặp lại)
  • D. repetitive (tính từ: có tính lặp đi lặp lại nhàm chán)

Câu 18. Dennison Services was ______ for dealing with the outsourcing of all manufacturing processes.

  • A. responsibility (danh từ: trách nhiệm)
  • B. response (danh từ: sự phản hồi)
  • C. responsible (tính từ: chịu trách nhiệm)
  • D. responsibly (trạng từ: một cách có trách nhiệm)

Câu 19. We will invest over $500,000 ______ marketing next quarter.

  • A. from
  • B. in
  • C. to
  • D. for

Câu 20. Mr. Karanoff's efforts went ______ unnoticed by the manager until he launched a new project.

  • A. principally (trạng từ: một cách chính yếu)
  • B. largely (trạng từ: phần lớn/hầu như)
  • C. consequently (trạng từ: hậu quả là/do đó)
  • D. sufficiently (trạng từ: một cách đầy đủ)

Câu 21. Mr. Blake has lived here ______ he was 18 years old.

  • A. when (khi)
  • B. since (kể từ khi)
  • C. until (cho đến khi)
  • D. from (từ)

Câu 22. Jose's Kitchen has received ______ acclaim for its homemade Mexican dishes as well as its use of the healthiest ingredients.

  • A. critique (danh từ/động từ: bài phê bình/phê bình)
  • B. critical (tính từ: thuộc về phê bình/bởi giới phê bình)
  • C. critic (danh từ: nhà phê bình)
  • D. criticize (động từ: chỉ trích/phê bình)

Câu 23. Please make sure that you ______ any errors in the essay before sending the final version.

  • A. correct (động từ: sửa chữa/sửa cho đúng)
  • B. correction (danh từ: sự sửa đổi)
  • C. correctly (trạng từ: một cách chính xác)
  • D. corrected (động từ quá khứ)

Câu 24. The Recruiting Team maintain a ______ preference for graduates from private schools.

  • A. favorable (tính từ: thuận lợi/có thiện cảm)
  • B. big (tính từ: to lớn)
  • C. strong (tính từ: mạnh mẽ/sâu sắc)
  • D. wholehearted (tính từ: toàn tâm toàn ý)

Câu 25. Following ______ consideration, Ms. Lamant decided to take the promotion offer.

  • A. careful (tính từ: cẩn thận/kỹ lưỡng)
  • B. painful (tính từ: đau đớn)
  • C. easy (tính từ: dễ dàng)
  • D. normal (tính từ: bình thường)

… và còn 107 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 132 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó