Nội dung đề thi: TEST 1 - PART 5
Xem trước 25/132 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. If I could decide, I ______ prices in order to win interest from our customers.
- A. would decrease (sẽ giảm)
- B. decreased (đã giảm)
- C. is decreasing (đang giảm)
- D. was decreasing (đã đang giảm)
Câu 2. Customers must visit the website before their password ______ 28 days after the order.
- A. expiry (danh từ: sự hết hạn)
- B. expired (động từ quá khứ: đã hết hạn)
- C. expiration (danh từ: sự hết hạn)
- D. expires (động từ số ít: hết hạn)
Câu 3. The president gave a speech of ______ to all the staff before the picnic began.
- A. encourage (động từ: khuyến khích)
- B. encouraged (động từ quá khứ/phân từ)
- C. encouraging (tính từ/V-ing: mang tính khuyến khích)
- D. encouragement (danh từ: sự khuyến khích/lời động viên)
Câu 4. A new ______ for working with customers has been created by Mr. Minelli and will be distributed shortly.
- A. proceedings (danh từ số nhiều: vụ kiện/chuỗi sự kiện)
- B. procedure (danh từ số ít: quy trình/thủ tục)
- C. proceed (động từ: tiếp tục/tiến hành)
- D. procedurally (trạng từ: theo thủ tục)
Câu 5. The current balance of your savings account is ______ on your online statement.
- A. indicated (được biểu thị/chỉ ra)
- B. labeled (được dán nhãn)
- C. foreseen (được dự báo trước)
- D. announced (được công bố/thông báo)
Câu 6. The Advertising Department will hold their weekly staff meeting over lunch at a restaurant ______ to the office.
- A. close (tính từ: gần)
- B. closely (trạng từ: một cách chặt chẽ/kỹ lưỡng)
- C. closened (không có từ này)
- D. closen (không có từ này)
Câu 7. The Sales Director set up a consulting company and started working for ______.
- A. he (đại từ chủ ngữ: anh ấy)
- B. him (đại từ tân ngữ: anh ấy)
- C. his (tính từ sở hữu/đại từ sở hữu)
- D. himself (đại từ phản thân: chính mình)
Câu 8. Because Ms. Porter often arrived late for work, her co-workers ______ assumed that she was going through a family crisis.
- A. inaccurately (trạng từ: một cách không chính xác/sai lầm)
- B. precisely (trạng từ: một cách chính xác)
- C. coincidentally (trạng từ: một cách ngẫu nhiên/trùng hợp)
- D. carefully (trạng từ: một cách cẩn thận)
Câu 9. Roy Garcia left his job as Head of Accounts to move up to an executive position at a ______ firm.
- A. brother (danh từ: anh em trai)
- B. recession (danh từ: sự suy thoái)
- C. rival (danh từ đóng vai trò tính từ: đối thủ cạnh tranh)
- D. head-counted (dạng phân từ)
Câu 10. The product is expected to appeal ______ young girls and women, who appreciate bright colors and delicate design.
- A. for
- B. at
- C. with
- D. to
Câu 11. The most ______ transformation last year came with the introduction of the new production system, which we believe increased our efficiency.
- A. distinct (tính từ: khác biệt/rõ rệt)
- B. remarkable (tính từ: đáng chú ý/xuất sắc/đáng kể)
- C. minor (tính từ: nhỏ/thứ yếu)
- D. surprising (tính từ: đáng ngạc nhiên)
Câu 12. Because of the severe overnight rain, it was ______ to walk on the sidewalk all day.
- A. recommended (được khuyên/đề xuất)
- B. unsafe (không an toàn)
- C. disabled (bị khuyết tật/vô hiệu hóa)
- D. unlikely (không có khả năng)
Câu 13. When choosing which of two similar products to buy, an ______ number of people name ethical issues as the main concern.
- A. increase (động từ/danh từ: tăng lên)
- B. increases (động từ số ít)
- C. increased (tính từ/V-ed: đã được tăng lên)
- D. increasing (tính từ/V-ing: đang tăng dần lên)
Câu 14. Ms. Nakamura briefed staff at the meeting that she had received a number of positive reviews ______ excellent service.
- A. with (với)
- B. onto (lên trên)
- C. about (về/liên quan đến)
- D. into (vào trong)
Câu 15. Their product is priced favorably in contrast ______ products made by other manufacturers.
- A. with (với)
- B. for (cho)
- C. by (bởi)
- D. from (từ)
Câu 16. They have ______ approved our proposal but are yet to reach a consensus.
- A. hopefully (trạng từ: hy vọng rằng)
- B. instead of (giới từ: thay vì)
- C. tentatively (trạng từ: tạm thời/ướm thử - chưa chính thức)
- D. inevitably (trạng từ: chắc chắn xảy ra/không thể tránh khỏi)
Câu 17. Mr. Wooding contacted the Sales Executive ______ to learn about promotional tactics for his team's new product.
- A. repeatedly (trạng từ: lặp đi lặp lại/nhiều lần)
- B. repeated (tính từ: được lặp lại)
- C. repetition (danh từ: sự lặp lại)
- D. repetitive (tính từ: có tính lặp đi lặp lại nhàm chán)
Câu 18. Dennison Services was ______ for dealing with the outsourcing of all manufacturing processes.
- A. responsibility (danh từ: trách nhiệm)
- B. response (danh từ: sự phản hồi)
- C. responsible (tính từ: chịu trách nhiệm)
- D. responsibly (trạng từ: một cách có trách nhiệm)
Câu 19. We will invest over $500,000 ______ marketing next quarter.
- A. from
- B. in
- C. to
- D. for
Câu 20. Mr. Karanoff's efforts went ______ unnoticed by the manager until he launched a new project.
- A. principally (trạng từ: một cách chính yếu)
- B. largely (trạng từ: phần lớn/hầu như)
- C. consequently (trạng từ: hậu quả là/do đó)
- D. sufficiently (trạng từ: một cách đầy đủ)
Câu 21. Mr. Blake has lived here ______ he was 18 years old.
- A. when (khi)
- B. since (kể từ khi)
- C. until (cho đến khi)
- D. from (từ)
Câu 22. Jose's Kitchen has received ______ acclaim for its homemade Mexican dishes as well as its use of the healthiest ingredients.
- A. critique (danh từ/động từ: bài phê bình/phê bình)
- B. critical (tính từ: thuộc về phê bình/bởi giới phê bình)
- C. critic (danh từ: nhà phê bình)
- D. criticize (động từ: chỉ trích/phê bình)
Câu 23. Please make sure that you ______ any errors in the essay before sending the final version.
- A. correct (động từ: sửa chữa/sửa cho đúng)
- B. correction (danh từ: sự sửa đổi)
- C. correctly (trạng từ: một cách chính xác)
- D. corrected (động từ quá khứ)
Câu 24. The Recruiting Team maintain a ______ preference for graduates from private schools.
- A. favorable (tính từ: thuận lợi/có thiện cảm)
- B. big (tính từ: to lớn)
- C. strong (tính từ: mạnh mẽ/sâu sắc)
- D. wholehearted (tính từ: toàn tâm toàn ý)
Câu 25. Following ______ consideration, Ms. Lamant decided to take the promotion offer.
- A. careful (tính từ: cẩn thận/kỹ lưỡng)
- B. painful (tính từ: đau đớn)
- C. easy (tính từ: dễ dàng)
- D. normal (tính từ: bình thường)
… và còn 107 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 132 câu và xem đáp án.