Nội dung đề thi: Khi nền kinh tế đang trong giai đoạn suy thoái, Chính phủ thường sử dụng chính s
Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Khi nền kinh tế đang trong giai đoạn suy thoái, Chính phủ thường sử dụng chính sách tài khóa nào sau đây để kích cầu?
- A. Tăng thuế và giảm chi tiêu công
- B. Giảm thuế và tăng chi tiêu công.
- C. Giảm thuế và giảm chi tiêu công.
- D. Tăng thuế và tăng chi tiêu công.
Câu 2. Nguyên tắc chủ yếu trong hoạt động thu chi của ngân sách nhà nước là gì ?
- A. Nguyên tắc hoàn trả trực tiếp
- B. Nguyên tắc không hoàn trả trực tiếp
- C. Nguyên tắc hoàn trả một phần
- D. Nguyên tắc hoàn trả tùy chọn
Câu 3. Đâu là ngân sách dùng để chỉ các cấp ngân sách của các chính quyền bên dưới phù hợp với địa giới hành chính các cấp ?
- A. Ngân sách trung ương
- B. Ngân sách tỉnh
- C. Ngân sách xã
- D. Ngân sách địa phương
Câu 4. Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam (VAS 10), đối với khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ (ví dụ: Tiền gửi ngân hàng bằng USD) tại thời điểm lập Báo cáo tài chính, chênh lệch tỷ giá phát sinh được xử lý như thế nào?
- A. Toàn bộ chênh lệch tỷ giá (lãi hoặc lỗ) đều ghi nhận vào doanh thu tài chính hoặc chi phí tài chính trong kỳ.
- B. Lãi tỷ giá ghi nhận vào doanh thu tài chính, lỗ tỷ giá ghi nhận vào chi phí tài chính
- C. Lãi tỷ giá được treo lại trên tài khoản 413, lỗ tỷ giá ghi nhận vào chi phí tài chính.
- D. Lãi tỷ giá ghi nhận vào thu nhập khác, lỗ tỷ giá ghi nhận vào chi phí khác.
Câu 5. Để được ghi nhận là TSCĐ hữu hình, nó cần thoả mãn tiêu chuẩn nào: ?
- A. Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai
- B. Nguyên giá TSCĐ được xác định đáng tin cậy.
- C. Thời gian sử dụng trên 1 năm và có đủ tiêu chuẩn giá trị theo tiêu chuẩn hiện hành.
- D. Tất cả các phương án đã nêu
Câu 6. Giá trị còn lại của TSCĐ sau khi đánh giá lại không tuỳ thuộc vào yếu tố nào:?
- A. Giá trị còn lại của TSCĐ được đánh giá lại.
- B. Nguyên giá ghi sổ của TSCĐ.
- C. Hao mòn luỹ kế.
- D. Giá trị đánh giá lại của TSCĐ.
Câu 7. Theo chuẩn mực kế toán về Giao dịch ngoại tệ, các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại ngày khóa sổ lập báo cáo tài chính được đánh giá lại theo:?
- A. Tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày phát sinh nghiệp vụ.
- B. Tỷ giá mua của ngân hàng thương mại nơi doanh nghiệp mở tài khoản.
- C. Tỷ giá bán của ngân hàng thương mại.
- D. Tỷ giá chuyển khoản trung bình của các ngân hàng thương mại.
Câu 8. Theo Luật Kế toán, nguyên tắc ghi nhận giá trị tài sản và nợ phải trả được quy định như thế nào?
- A. Ghi nhận theo giá trị hợp lý.
- B. Ghi nhận ban đầu theo giá gốc.
- C. Ghi nhận theo giá thị trường tại thời điểm.
- D. Ghi nhận theo giá trị có thể thu hồi.
Câu 9. Theo quy định hiện hành, các hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong công tác kế toán?
- A. Lập hai hệ thống sổ kế toán tài chính trở lên.
- B. Thu thập, phản ánh thông tin kinh tế, tài chính khách quan.
- C. Báo cáo tài chính kịp thời, rõ ràng.
- D. Lưu trữ chứng từ theo đúng thời hạn luật định.
Câu 10. Mang TSCĐ đi góp vốn liên doanh, giá tgrị vốn góp được nhận theo?
- A. Giá trị do các bên đánh giá lại.
- B. Nguyên giá.
- C. Giá trị còn lại trên sổ sách.
- D. Tất cả đều sai.
Câu 11. Khi có sự thay đổi chính sách kế toán, doanh nghiệp cần làm gì?
- A. Không cần công bố.
- B. Chỉ thay đổi khi có yêu cầu của cơ quan thuế.
- C. Giải trình lý do và ảnh hưởng trong phần thuyết minh báo cáo tài chính.
- D. Áp dụng ngay lập tức mà không cần báo cáo.
Câu 12. Báo cáo tài chính phải được lập kịp thời để đảm bảo điều gì?
- A. Phản ánh chính xác thực trạng của doanh nghiệp.
- B. Cung cấp thông tin đúng cho người sử dụng.
- C. Tránh sai lệch thông tin do thời gian kéo dài.
- D. Tất cả các phương án đã nêu.
Câu 13. Một bộ báo cáo tài chính đầy đủ gồm những báo cáo nào?
- A. Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh.
- B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh; Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và Bản thuyết minh báo cáo tài chính.
- C. Bảng cân đối kế toán; Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và thuyết minh báo cáo tài chính và báo cáo kết quả kinh doanh.
- D. Bảng cân đối kế toán; Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh; Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và Bản thuyết minh báo cáo tài chính.
Câu 14. Ngân sách chi tiêu nguyên vật liệu trực tiếp là?
- A. Giá trị nguyên vật liệu chính, vật liệu phụ và khấu hao tài sản cố định.
- B. Giá trị nguyên vật liệu chính, vật liệu phụ và công cụ dụng cụ.
- C. Giá trị nguyên vật liệu chính, vật liệu phụ sử dụng trực tiếp để sản xuất loại sản phẩm.
- D. Các câu trên đều đúng.
Câu 15. Thời điểm hoàn nhập giảm giá hàng tồn kho?
- A. Cuối kỳ kế toán khi doanh nghiệp lập báo cáo tài chính.
- B. Khi bán lô hàng (đã lập dự phòng) có lãi.
- C. Khi có sự tăng giá lại giá hàng tồn kho kế ghi nhận nhanh.
- D. Khi có sự tăng giá lại giá hàng tồn kho kế ghi nhận nhanh.
Câu 16. Chiết khấu thương mại hàng mua chưa phản ánh trên hóa đơn mua hàng (hàng còn trong kho chưa bán) kế toán xử lý thế nào?
- A. Tính vào thu nhập khác.
- B. Tính trừ vào giá vốn hàng bán.
- C. Tính trừ vào giá gốc hàng mua.
- D. Tính vào doanh thu hoạt động tài chính.
Câu 17. Chi phí vận chuyển hàng hóa về nhập kho của doanh nghiệp chưa trả tiền doanh nghiệp kế toán hạch toán vào?
- A. Tăng chi phí khác.
- B. Tăng giá trị nguyên vật liệu nhập kho.
- C. Tăng chi phí tài chính.
- D. Tăng chi phí bán hàng.
Câu 18. Thời điểm để xác định khoảng trình bày thông tin trên BCTC một khoản tài sản là ngắn hạn hay dài hạn?
- A. Thời điểm lập báo cáo cuối quý kế toán.
- B. Khi phát sinh và giao nhận tài sản.
- C. Thời điểm lập báo cáo tài chính cuối niên độ kế toán BCTC.
- D. Tùy thuộc vào chính sách kế toán tại mỗi công ty.
Câu 19. Doanh nghiệp trích trước tiền lương nghỉ phép cho công nhân trực tiếp sản xuất, kế toán ghi?
- A. Nợ TK 622/ có TK 335.
- B. Nợ TK 622/ có TK 334.
- C. Nợ TK 334/ có TK 335.
- D. Nợ TK 335 /có TK 334.
Câu 20. Chiết khấu thương mại đối với người bán là một khoản?
- A. Giảm giá vốn hàng bán.
- B. Chi phí bán hàng.
- C. Chi phí khác.
- D. Giảm doanh thu.
Câu 21. Biên bản kiểm tra thuế phải được lập tối thiểu bao nhiêu bản? có giá trị pháp lý như nhau
Câu 22. Quyết định kiểm tra thuế phải được gửi cho người nộp thuế trong thời hạn là bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày ký
Câu 23. Quyết định kiểm tra thuế phải thực hiện công bố trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày ký
Câu 24. Theo Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15, Thời hạn kiểm tra thuế tại trụ sở của người nộp thuế được thực hiện trong thời hạn là bao nhiêu ngày?
- A. Không quá 05 ngày làm việc
- B. Không quá 10 ngày làm việc
- C. Không quá 20 ngày
- D. Không quá 20 ngày làm việc
Câu 25. Theo Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH, Thời hạn kiểm tra thuế tại trụ sở của người nộp thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết được thực hiện trong thời hạn là bao nhiêu ngày?
- A. Không quá 10 ngày làm việc
- B. Không quá 20 ngày làm việc
- C. Không quá 40 ngày
- D. Không quá 30 ngày làm việc
… và còn 75 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.