Tài liệu trắc nghiệm môn Kỹ năng mềm | i-quiz.vn@stop article@stop Tài liệu trắc nghiệm môn Kỹ năng mềm | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tài liệu trắc nghiệm môn Kỹ năng mềm

Image Exam
2026-07-10 21:41:39
Tên đề thi: Tài liệu trắc nghiệm môn Kỹ năng mềm
Tác giả: Vũ Út
Số lượng câu hỏi: 126
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 126
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Vũ Út
89
2026-07-10 22:08:54
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tài liệu trắc nghiệm môn Kỹ năng mềm

Xem trước 25/126 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KỸ NĂNG MỀM Dành cho sinh viên trường Đại học Bách khoa Hà Nội Biên soạn: Tài liệu HUST TÀI LIỆU KỸ NĂNG MỀM Khi nào thì giao tiếp bằng văn bản phù hợp hơn giao tiếp trực tiếp?

  • A. Khi bạn muốn trình bày một ý tưởng phức tạp.
  • B. Khi bạn muốn tránh nói chuyện với ai đó.
  • C. Khi bạn muốn đưa ra nhiều câu hỏi.
  • D. Khi bạn muốn nhanh chóng nhận được ý kiến trả lời về một vấn đề.

Câu 2. Bạn có thể làm gì để hiểu rõ những điều người khác đang nói?

  • A. Cố gắng hiểu các ngôn ngữ cơ thể
  • B. Đưa ra những đánh giá dựa trên những điều họ đang nói.
  • C. Đặt ra các câu hỏi.
  • D. Sử dụng ngữ điệu.

Câu 3. Để tạo ra một thông điệp hiệu quả, bạn sẽ làm theo hướng dẫn nào sau đây?

  • A. Sử dụng tiếng lóng
  • B. Sử dụng biệt ngữ và từ địa phương
  • C. Lựa chọn từ phù hợp, dễ hiểu
  • D. Dùng ngôn từ khó hiểu

Câu 4. Khi bạn có những ý kiến phản đối hay lời phê bình trước một vấn đề

  • A. Bạn đưa ra những lời nhận xét khả quan trước.
  • B. Bạn chẳng nói gì cả.
  • C. Đơn giản, bạn sẽ phát biểu.

Câu 5. Để kết thúc 1 cuộc trò chuyện, ...

  • A. Bạn thường chỉ bỏ đi
  • B. Bạn bắt đầu trông thiếu kiên nhẫn và hy vọng người đó sẽ gợi ý.
  • C. Bạn kết thúc những vấn đề trên với một sự phát biểu đóng.

Câu 6. Giai đoạn giải mã thông điệp diễn ra khi nào? Tài liệu được chia sẻ miễn phí tại website Tailieuhust.com 1 Tài liệu trắc nghiệm môn Kỹ năng mềm

  • A. Khi người nghe tiếp nhận thông tin.
  • B. Khi bạn diễn đạt suy nghĩ và ý tưởng của mình.
  • C. Khi các thông tin được truyền tải đi
  • D. Khi người nghe lý giải thông tin.

Câu 7. Trong cuộc nói chuyện, bạn:

  • A. Đứng cách người nói 5 – 6 bước chân
  • B. Đứng cách người nói 2 – 3 bước chân
  • C. Đứng cách người nói 1 bước chân

Câu 8. Bạn phải làm gì để gây ấn tượng và tạo mối quan hệ với người khác? (nhiều đáp án)

  • A. Đồng tình với những gì họ nói.
  • B. Thay đổi âm lượng giọng nói cho phù hợp với người bạn đang đối thoại.
  • C. Bắt chước tư thế giao tiếp của họ

Câu 9. Ba bí quyết nào sau đây sẽ luôn giúp bạn thành công, luôn được những người khác yêu mến trong cuộc sống và công việc?

  • A. Đặt câu hỏi, Giúp đỡ nhiệt tình, Phê bình khi có sai sót
  • B. Góp ý thẳng thắn, Lắng nghe và Tôn trọng
  • C. Luôn tươi cười, Học cách khen ngợi, Lắng nghe

Câu 10. Khi viết thư điện tử, bạn nên… (nhiều đáp án)

  • A. Nêu rõ những yêu cầu của bạn (nếu có) trong bức thư.
  • B. Sử dụng phong cách và giọng văn khác với người nhận, không bao giờ được bắt chước phong cách của họ
  • C. Luôn ghi rõ mục đích của thư trong mục "Tiêu đề thư".

Câu 11. Lắng nghe tích cực có đặc điểm như thế nào? (nhiều đáp án)

  • A. Thể hiện tư thế sẵn sàng phản hồi.
  • B. Mỉm cười với người nói.
  • C. Gật đầu khi người đó đang nói.

Câu 12. Hành động ngồi ngả người về phía trước ám chỉ điều gì khi giao tiếp?

  • A. Người đó đang cố kiềm chế. Tài liệu được chia sẻ miễn phí tại website Tailieuhust.com 2 Tài liệu trắc nghiệm môn Kỹ năng mềm
  • B. Người đó đang có thái độ hạ mình hoặc thái độ hách dịch.
  • C. Người đó rất tự tin.
  • D. Người đó đang rất hứng thú và sẵn sàng hồi đáp.

Câu 13. Truyền thông giao tiếp bằng lời gồm:

  • A. Nói và kèm theo các cử chỉ điệu bộ
  • B. Nói và viết
  • C. Nói, viết, nghe, và đọc
  • D. Nói, viết, nghe

Câu 14. Truyền thông giao tiếp không lời là hình thức:

  • A. Cơ bản nhất
  • B. Ít phổ biến
  • C. Có muộn nhất
  • D. Dễ học

Câu 15. Bạn hãy chọn lời phát biểu chính xác nhất sau đây về làm việc nhóm:

  • A. Sự thỏa mãn cá nhân & tinh thần làm việc gia tăng khi đội/ nhóm thành công
  • B. Những nhân viên làm việc trong đội/ nhóm báo cáo sự thỏa mãn công việc giảm sút đi
  • C. Đội/ nhóm có khuynh hướng làm ít có hiệu quả trong việc giải quyết vấn đề hơn là cá nhân
  • D. Đội/ nhóm đòi hỏi nhiều nguồn lực để hoàn thành nhiệm vụ hơn từng cá nhân

Câu 16. Theo bạn, kỹ năng giao tiếp tốt sẽ quyết định bao nhiêu sự thành công của bạn trong công việc và cuộc sống?

  • A. 85%
  • B. 70%
  • C. 50%
  • D. 20%

Câu 17. Khi trò chuyện với một người nào đó,

  • A. Bạn thường là người nói nhiều nhất
  • B. Cố gắng cân bằng trong suốt cuộc đối thoại.
  • C. Bạn thường để người khác nói nhiều hơn. Tài liệu được chia sẻ miễn phí tại website Tailieuhust.com 3 Tài liệu trắc nghiệm môn Kỹ năng mềm

Câu 18. Nét mặt trong truyền thông không lời diển tả:

  • A. Sự suy nghĩ
  • B. Sự trấn áp
  • C. Cảm xúc
  • D. Điều chỉnh sự giao tiếp

Câu 19. Dịch 1 thông điệp từ hình thức biểu tượng thành có ý nghĩa là:

  • A. Mã hóa
  • B. Chuyển kênh
  • C. Giải mã
  • D. Phản hồi

Câu 20. Hãy chọn định nghĩa về “Truyền thông giao tiếp” thích hợp nhất

  • A. Truyền thông giao tiếp là truyền thông tin và ý nghĩa từ một cá nhân hoặc nhóm đến 1 người khác
  • B. Truyền thông giao tiếp là truyền ý tưởng từ 1 cá nhân hoặc nhóm đến 1 người khác
  • C. Truyền thông giao tiếp là truyền ý nghĩa từ 1 cá nhân hay một nhóm đến 1 người khác
  • D. Truyền thông giao tiếp là truyền thông tin từ một cá nhân hoặc nhóm đến một người

Câu 21. Những người biết điều hành doanh nghiệp thì thường dành nhiều thời gian giao tiếp của mình vào việc

  • A. Lắng nghe
  • B. Nói
  • C. Đọc
  • D. Viết

Câu 22. Cử điệu và dáng điệu trong truyền thông không lời thể hiện bằng:

  • A. Cử chỉ bằng tay hoặc cách đi đứng
  • B. Nụ cười, cái nheo mắt
  • C. Cách đi đứng
  • D. Cái vẩy tay

Câu 23. Khi bắt tay trong giao tiếp, bạn nên đứng ở khoảng cách bao xa là vừa phải? Tài liệu được chia sẻ miễn phí tại website Tailieuhust.com 4 Tài liệu trắc nghiệm môn Kỹ năng mềm

  • A. 1 Sải tay
  • B. Tùy mỗi trường hợp
  • C. 50 cm
  • D. 1 cánh tay của người cao hơn

Câu 24. Để giao tiếp hiệu quả, chúng ta thường………

  • A. Tránh những những sự kiện trong ngày hoặc những câu chuyện đi vào những vấn đề quan trọng hơn.
  • B. Tránh né việc mở đầu một cuộc trò chuyện
  • C. Mở đầu cuộc trò chuyện bằng việc bàn về những sự kiện trong ngày hoặc những câu chuyện nhỏ.

Câu 25. Ngôn ngữ cơ thể, thể hiện điều gì nếu một người thường siết chặt tay và gõ chân xuống sàn trong quá trình giao tiếp?

  • A. Thách thức
  • B. Suy tư
  • C. Trốn tránh
  • D. Sẵn sàng phản hồi

… và còn 101 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 126 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó