BC1 | i-quiz.vn@stop article@stop BC1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

BC1

Image Exam
2026-07-07 21:48:18
Ha Chi
Tên đề thi: BC1
Tác giả: Ha Chi
Số lượng câu hỏi: 26
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 26
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: BC1

Xem trước 25/26 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. 50. Dạng thuốc nào là dạng thuốc có SKD cải tiến?

  • A. Dung dịch
  • B. Sirô
  • C. Viên tròn
  • D. Thuốc tiêm
  • E. Thuốc TDKD

Câu 2. 51. Dạng thuốc nào thường có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến hấp thu?

  • A. Thuốc uống
  • B. Thuốc tiêm
  • C. Thuốc mỡ
  • D. Thuốc phun mù
  • E. Thuốc nhỏ mắt

Câu 3. 52. Dạng thuốc nào có thể dùng làm chế phẩm trung gian để pha chế các dạng thuốc khác?

  • A. Thuốc tiêm
  • B. Thuốc nhỏ mắt
  • C. Thuốc mỡ
  • D. Cao thuốc
  • E. Thuốc phun mù

Câu 4. 53. Bào chế quy ước thường quan tâm đến loại tương đương nào?

  • A. Hóa học
  • B. Bào chế
  • C. Sinh học
  • D. Lâm sàng

Câu 5. 54. Bào chế hiện đại thường quan tâm đến loại tương đương nào?

  • A. Hóa học
  • B. Bào chế
  • C. Sinh học
  • D. Lâm sàng

Câu 6. 55. Ưu điểm chính của pha chế theo đơn là:

  • A. Nhanh chóng
  • B. Rẻ tiền
  • C. Dễ thực hiện
  • D. Phù hợp với người bệnh

Câu 7. 56. Dạng thuốc nào thuộc hệ đồng thể?

  • A. Dung dịch
  • B. Hỗn dịch
  • C. Nhũ tương
  • D. Viên tròn
  • E. Thuốc bột

Câu 8. 57. Chế phẩm nào là biệt dược?

  • A. Thuốc tiêm vitamin B1
  • B. Viên nén Paracetamol
  • C. Viên nén Panadol
  • D. Dung dịch Lugol
  • E. Thuốc nhỏ mắt kẽm sulfat

Câu 9. 58. Dạng thuốc nào dược chất không phải qua giai đoạn hấp thu?

  • A. Bột
  • B. Sirô
  • C. Cồn thuốc
  • D. Thuốc tiêm tĩnh mạch
  • E. Thuốc viên

Câu 10. 59. Khi đánh giá chất lượng dạng thuốc, bào chế quy ước thường quan tâm đến:

  • A. Cảm quan
  • B. Chỉ tiêu vật lý
  • C. Hàm lượng dược chất
  • D. SKD
  • E. Độ nhiễm khuẩn

Câu 11. 60. Khi đánh giá chất lượng dạng thuốc, bào chế hiện đại thường quan tâm đến:

  • A. Cảm quan
  • B. Chỉ tiêu vật lý
  • C. Hàm lượng dược chất
  • D. SKD
  • E. Độ nhiễm khuẩn

Câu 12. 61. SKD in vitro đánh giá giai đoạn:

  • A. Hòa tan
  • B. Hấp thu
  • C. Phân bố
  • D. Chuyển hóa
  • E. Thải trừ

Câu 13. 62. SKD in vivo đánh giá giai đoạn:

  • A. Hòa tan
  • B. Hấp thu
  • C. Phân bố
  • D. Chuyển hóa
  • E. Thải trừ

Câu 14. 63. Phương pháp định lượng dược chất hay dùng nhất trong thử nghiệm hòa tan là:

  • A. Phương pháp hóa học
  • B. Điện di mao quản
  • C. Đo quang
  • D. HPLC
  • E. Miễn dịch huỳnh quang

Câu 15. 64. Phương pháp định lượng dược chất hay dùng nhất trong đánh giá SKD in vivo là:

  • A. Phương pháp hóa học
  • B. Điện di mao quản
  • C. Đo quang
  • D. HPLC
  • E. Miễn dịch huỳnh quang

Câu 16. 65. Phương pháp xác định SKD in vivo chính xác nhất là:

  • A. Xác định nồng độ dược chất trong máu
  • B. Xác định nồng độ dược chất trong nước bọt
  • C. Xác định nồng độ dược chất trong nước tiểu
  • D. Xác định nồng độ chất chuyển hóa trong nước tiểu
  • E. Xác định đáp ứng lâm sàng

Câu 17. 66. Lựa chọn phương pháp thích hợp nhất để đánh giá SKD in vivo:

  • A. Định lượng dược chất trong máu
  • B. Định lượng dược chất trong nước bọt
  • C. Định lượng dược chất trong nước tiểu
  • D. Đánh giá SKD in vitro (đã được chứng minh tương quan với in vivo)
  • E. Định lượng chất chuyển hóa trong nước tiểu

Câu 18. 67. Khi đánh giá SKD in vivo người ta thường thử thuốc trên người tình nguyện khỏe mạnh hơn là trên người bệnh. Lý do chính là vì:

  • A. Dễ kiểm soát chế độ ăn
  • B. Dễ lấy máu
  • C. Tránh được ảnh hưởng của thuốc khác
  • D. Phản ánh được mô hình hấp thu
  • E. Hạn chế được tác dụng không mong muốn

Câu 19. 68. Chế phẩm đối chiếu đánh giá TĐSH tốt nhất là nên dùng:

  • A. Chế phẩm tự sản xuất
  • B. Sản phẩm có uy tín trên thị trường
  • C. Sản phẩm bán chạy nhất trên thị trường
  • D. Thuốc gốc của nhà sáng chế
  • E. Sản phẩm có hình thức đóng gói giống chế phẩm đánh giá

Câu 20. 69. Yếu tố dược học ảnh hưởng đến SKD là:

  • A. Giới tính
  • B. Lứa tuổi
  • C. Thể trạng
  • D. Tình trạng bệnh
  • E. Liều dùng

Câu 21. 70. Yếu tố thuộc về tính chất lý hóa của dược chất mà nhà bào chế dễ tác động nhất để nâng cao SKD cho chế phẩm bào chế là:

  • A. Trạng thái kết tinh
  • B. Hiện tượng đa hình
  • C. Tình trạng hydrat hóa
  • D. Kích thước tiểu phân
  • E. Tạo tiền thuốc

Câu 22. 71. Với cùng một liều dược chất, dạng vô định hình có thể cho SKD cao hơn dạng kết tinh là do:

  • A. Độ tan cao hơn
  • B. Bền vững hơn
  • C. Dễ hấp thu hơn qua màng
  • D. Ít bị chuyển hóa hơn
  • E. Ổn định hơn trong quá trình bảo quản

Câu 23. 72. Với cùng một liều dược chất, dạng khan có thể cho SKD cao hơn dạng ngậm nước là do:

  • A. Độ tan cao hơn
  • B. Bền vững hơn
  • C. Ít bị ion hóa hơn
  • D. Dễ hấp thu hơn qua màng
  • E. Ổn định hơn trong quá trình bảo quản

Câu 24. 73. Tốc độ hấp thu theo cơ chế vận chuyển tích cực phụ thuộc chủ yếu vào:

  • A. Bề dày màng
  • B. Lượng chất mang
  • C. Chênh lệch nồng độ dược chất hai bên màng
  • D. Khả năng khuếch tán qua màng của dược chất
  • E. Diện tích bề mặt tiếp xúc dược chất – màng

Câu 25. 74. Tốc độ hấp thu theo cơ chế khuếch tán thụ động phụ thuộc chủ yếu vào:

  • A. Bề dày màng
  • B. Lượng chất mang
  • C. Chênh lệch nồng độ dược chất hai bên màng
  • D. Khả năng khuếch tán qua màng của dược chất
  • E. Diện tích bề mặt tiếp xúc dược chất – màng

… và còn 1 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 26 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó