Allicin là hoạt chất có trong | i-quiz.vn@stop article@stop Allicin là hoạt chất có trong | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Allicin là hoạt chất có trong

Image Exam
2026-07-03 12:55:59
Hân Huỳnh
Tên đề thi: Allicin là hoạt chất có trong
Tác giả: Hân Huỳnh
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 53
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Hân Huỳnh
50
2026-07-06 10:18:13
User avatar
thanhtuc2306
50
2026-07-06 17:51:43
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Allicin là hoạt chất có trong

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Allicin là hoạt chất có trong

  • A. Tỏi, gừng.
  • B. Tỏi, sả
  • C. Tỏi, hành.
  • D. Hành, sả.

Câu 2. Dược liệu chứa hợp chất sulfur cao nhất là

  • A. Bí đỏ.
  • B. Mơ tam thể.
  • C. Ổi.
  • D. Tỏi.

Câu 3. Can khương là

  • A. Rễ cây gừng đã phơi khô.
  • B. Rễ cây gừng tươi.
  • C. Hạt cau phơi khô.
  • D. Thân rễ vàng đăng phơi khô.

Câu 4. Các hợp chất màu tự nhiên hematein, hematoxylin, brazilin, brazilein có trong

  • A. Thổ hoàng liên
  • B. Vàng đắng.
  • C. Tô mộc.
  • D. Măng cụt.

Câu 5. Menthol là thành phần chủ yếu trong tinh dầu

  • A. Tỏi
  • B. Gừng.
  • C. Hành.
  • D. Bạc hà.

Câu 6. Dược liệu chứa nhiều saponin

  • A. Keo gậu, ổi
  • B. Củ sắn dây, quả bồ kết.

Câu 7. Dược liệu chứa nhiều tanin

  • A. Măng cụt, ổi.
  • B. Gừng, tỏi.
  • C. Đu đủ.
  • D. Hành, sả.

Câu 8. Dược liệu chứa băng phiến

  • A. Cau.
  • B. Đại bi.
  • C. Vàng đắng
  • D. Bạc hà

Câu 9. Dược liệu chứa nhiều tinh dầu citral

  • A. Tô mộc
  • B. Đu đủ
  • C. Sả canh

Câu 10. Các phát biểu nào sau đây đúng về tác dụng dược lý của quercetin là đúng, ngoại trừ

  • A. Quercetin có tác dụng cầm máu và kích thích tăng trưởng.
  • B. Quercetin ảnh hưởng đến các enzyme nội bào và ức chế sự giải phóng histamin
  • C. Quercetin là chất chống oxy hóa giúp ngăn sự oxy hóa của LDL cholesterol.
  • D. Quercetin có tác dụng chống viêm do ức chế lipooxygenase và cyclooxygenase.

Câu 11. Trong dân gian điều trị ngộ độc đường tiêu hóa, người chăn nuôi thường cho gia súc uống

  • A. Rượu
  • B. Bia
  • C. Dầu thực vật.
  • D. Nước đường

Câu 12. Trong dân gian điều trị chướng hơi dạ cỏ ở trâu bò, người chăn nuôi thường cho trâu bò uống 

  • A. Dầu thực vật.
  • B. Nước dưa cải, giấm, nước cốt chanh, nước me chua.
  • C. Tất cả các dung dịch trên.
  • D. MgSO4

Câu 13. Đặc điểm khác biệt quan trọng giữa tinh dầu và lipid

  • A. Khi nhỏ lipid lên giấy và hơ nóng, lipid sẽ bay hơi và để không lại dấu vết.
  • B. Khi nhỏ tinh đầu lên giấy và hơ nóng, tinh dầu sẽ bay hơi và không để lại dấu vết.
  • C. Khi nhỏ lipid lên giấy và hơ nóng, lipid sẽ không bay hơi và để lại dấu vết.
  • D. Cả b và c đúng.

Câu 14. Hạt chùm ngây được sử dụng để tẩy trừ giun sán do có chứa hoạt chất nào sau đây

  • A. Benzyl isothiocyanate.
  • B. HCN.
  • C. Arecolin.

Câu 15. Hoa và quả chứa chủ yếu loại đường nào sau đây

  • A. Đường đơn
  • B. Đường đôi.
  • C. Đường đa.

Câu 16. Trong ngành dược, tinh bột thường được dùng

  • A. Làm tá dược viên nén
  • B. Làm chất tạo màu.
  • C. Làm chất điều vị.

Câu 17. Các phát biểu sau đây về pectin là đúng, ngoại trừ

  • A. Quả sống chứa nhiều protopectin làm cho quả xanh cứng.
  • B. Quả chín chứa nhiều pectin hòa tan nên làm cho quả mềm.
  • C. Pectin thường được dùng làm thuốc cầm máu đường ruột.
  • D. Pectin dùng làm thuốc điều hòa huyết áp.

Câu 18. Về mặt hóa học

  • A. Gôm và chất nhầy thuộc polysaccharid.
  • B. Chất nhựa thuộc gốc terpen.
  • C. a và b đúng.
  • D. a và b sai.

Câu 19. Các phát biểu sau đây về glycosid tim là đúng, ngoại trừ

  • A. Glycosid tim là những glycosid steroid có tác dụng đặc biệt trên tim.
  • B. Trong cấu trúc của glycosid tim, phần aglycol có ảnh hưởng chủ yếu đến độ hòa tan, phần quyết định tác dụng lên tim là phần đường.
  • C. Liều điều trị có tác dụng cường tim, làm chậm và điều hòa nhịp tim.
  • D. Quá liều thì gây nôn làm chảy nước bọt, mờ mắt, tiêu chảy, yêu các cơ, loạn nhịp tim, giảm sức co bóp của tim và cuối cùng làm ngừng tim.

Câu 20. Chất nào sau đây có tác dụng làm giảm sức căng bề mặt, tạo bọt trong nước, có tác dụng nhũ hóa và tẩy sạch, làm vỡ hồng cầu ở những nồng độ loãng

  • A. Tinh dầu
  • B. Saponin
  • C. Chất nhầy
  • D. Antraglycosid

Câu 21. Sử dụng chất nào sau đây ở liều thấp sẽ giúp sự tiêu hóa dễ dàng, liều trung bình thì nhuận tràng, liều cao thì tấy do làm tăng nhu động ruột.

  • A. Pectin
  • B. Saponin
  • C. Chất nhầy
  • D. Antraglycosid

Câu 22. Các dẫn chất không màu và màu vàng nào sau đây được quan tâm vì có tác dụng làm tăng sức bền của thành mạch.

  • A. Flavonoid
  • B. Tanin
  • C. Alkaloid
  • D. Antraglycosid

Câu 23. Chất nào sau đây có vị chát, làm se niêm mạc, làm kết tủa albumin

  • A. Flavonoid
  • B. Tanin
  • C. Alkaloid
  • D. Antraglycosid

Câu 24. Các chất nào sau đây thuộc nhóm alkaloid

  • A. Strychnin, cafein, morphin, codein, pilocarpin, atropin, nicotin, cocain, arecolin
  • B. Strychnin, morphin, pilocarpin, atropin, cocain, arecolin, adrenaline, acetylcholin

Câu 25. Phát biểu nào sau đây về tác dụng của dịch chiết quả đu đủ xanh là đúng, ngoại trừ

  • A. Gây co thắt tử cung.
  • B. Ngưng chu kỳ rụng trứng và gây trụy thai.
  • C. Kích thích heo cái lên giống.

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó