ppbttn 2 | i-quiz.vn@stop article@stop ppbttn 2 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ppbttn 2

Image Exam
2026-07-02 12:30:07
Linh Thùy 2
Tên đề thi: ppbttn 2
Tác giả: Linh Thùy 2
Số lượng câu hỏi: 107
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 1070
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Linh Thùy
1000
2026-07-02 13:47:16
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: ppbttn 2

Xem trước 25/107 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 1: Trong bố trí thí nghiệm, nguyên tắc của sự lặp lại là:

  • A. Thực hiện hơn 1 đơn vị thí nghiệm trong 1 nghiệm thức.
  • B. Thực hiện hơn 1 nghiệm thức trong 1 đơn vị thí nghiệm.
  • C. Thực hiện hơn 1 nghiệm thức trên 1 nghiệm thức.
  • D. Thực hiện hơn 1 yếu tố thí nghiệm trong 1 nghiệm thức.

Câu 2. Câu 2: Thí nghiệm xem xét ảnh hưởng của khẩu phần lysine, kết hợp các mức đạm thô tăng trong khẩu phần heo thịt. Với tất cả các khẩu phần đều có 0,6% lysine, được bố trí thêm Đạm thô với 2 mức là: 17 và 18%. Mỗi lô lặp lại 8 heo. Tổng số đơn vị thí nghiệm là:

  • A. 8
  • B. 16
  • C. 32
  • D. Tất cả đều sai

Câu 3. Câu 3: Thí nghiệm 1 yếu tố kiểu Bình Phương La tinh có 4 nghiệm thức. Độ tự do sai số ngẫu nhiên là:

  • A. 6
  • B. 12
  • C. 24
  • D. Tất cả sai

Câu 4. Câu 4: Dựa vào bảng sau, hãy tính mức độ của yếu tố B/A:

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 11
  • D. Tất cả đều sai

Câu 5. Câu 5: Thí nghiệm phân nhân 3 cấp: cấp I là kho với 4 kho; cấp II là khay với 4 khay và cấp III là mẫu trong khay với 6 mẫu. Độ tự do cho bảng ANOVA của sai số ngẫu nhiên là:

  • A. 40
  • B. 79
  • C. 80
  • D. Tất cả sai

Câu 6. Câu 6: Thí nghiệm xem xét ảnh hưởng của lysine và giới tính đến tăng trọng của heo thịt: với Lysine gồm các mức: 0,00% và 0,6%. Giới tính: đực và cái. Mỗi lô lặp lại 8 heo. Trung bình tăng trọng heo thịt ở mỗi giới tính được tính bởi bao nhiêu đơn vị thí nghiệm?

  • A. 8
  • B. 16
  • C. 32
  • D. Tất cả sai

Câu 7. Câu 7: Kiểu thí nghiệm phân nhánh có cấp I là dãy chuồng với 3 dãy chuồng; cấp II là ô chuồng với 4 ô chuồng và cấp III là mẫu phân với 5 mẫu phân. Độ tự do của ô chuồng/dãy chuồng trong bảng ANOVA là:

  • A. 6
  • B. 9
  • C. 36
  • D. Tất cả sai

Câu 8. Câu 8: Thí nghiệm 2 yếu tố kiểu Bình Phương La tinh: yếu tố A có 2 mức độ, yếu tố B (có thể là 2) có mức độ. Độ tự do của tổng cộng là:

  • A. 6
  • B. 12
  • C. 15
  • D. Tất cả sai

Câu 9. Câu 9: Khi xử lý số liệu thí nghiệm. Ở cột "P value" trong bảng ANOVA có kết quả là 0,50. Câu phát biểu nào sau đây là đúng nhất để kết luận?

  • A. Chấp nhận giả thuyết H0, sự khác biệt giữa các mức độ của nhân tố này có ý nghĩa với p
  • B. Chấp nhận giả thuyết H0, sự khác biệt giữa các mức độ của nhân tố này không có ý nghĩa với p>0,50.
  • C. Chấp nhận giả thuyết H0, sự khác biệt giữa các mức độ của nhân tố này không có ý nghĩa với p>0,05
  • D. Bác bỏ giả thuyết H0, sự khác biệt giữa các mức độ của nhân tố này không có ý nghĩa với p< 0,05.

Câu 10. Câu 10: Nói về yếu tố Khối trong thí nghiệm:

  • A. Yếu tố khối còn gọi là yếu tố gây phiền toái cho thí nghiệm
  • B. Sự khác biệt giữa các khối nếu có là xấu cho thí nghiệm
  • C. Số mức độ của khối phải bằng số lần lặp lại và bằng số nghiệm thức
  • D. Cả a và c

Câu 11. Câu 11: Trong mô hình phân tích phương sai thành phần đóng góp vào chỉ tiêu theo dõi gồm:

  • A. Trung bình tổng thể
  • B. Số quan sát
  • C. Yếu tố ngẫu nhiên xác định và không xác định
  • D. Cả a và c

Câu 12. Câu 12: Trong bố trí thí nghiệm, nói về ngẫu nhiên hóa đích thực câu nào sau đây đúng:

  • A. Chỉ áp dụng trong các thí nghiệm có thú thí nghiệm như nhau về mọi mặt
  • B. Trong bố trí thí nghiệm kiểu phân nhánh không cần thực hiện ngẫu nhiên hoá
  • C. Không thể thực hiện trong các thí nghiệm có phân tích hiệp phương sai
  • D. Giúp dữ liệu thu được phù hợp để áp dụng các phân tích thống kê

Câu 13. Câu 13: Để thực hiện phân tích phương sai, biến đổi số liệu thành căn bậc hai thường được áp dụng với dữ liệu có:

  • A. Các số liệu biểu diễn dưới dạng phần trăm từ 0 - 100%.
  • B. Các số liệu là số đếm khá lẻ tẻ so với tổng thể.
  • C. Các số liệu phân bố rất rộng từ 0 đến triệu, tỉ
  • D. Tất cả sai

Câu 14. Câu 14: Nói về các đơn vị thí nghiệm trong thí nghiệm, câu nào sau đây đúng:

  • A. Các đơn vị thí nghiệm trong cùng 1 nghiệm thức phải đồng dạng với nhau.
  • B. Mỗi con thú trong thí nghiệm là đơn vị thí nghiệm.
  • C. Đơn vị thí nghiệm càng lớn thì càng chính xác.
  • D. Cả a, b, c đều sai

Câu 15. Câu 15: Để xác định giá trị F lý thuyết (F bảng) ở mức nghĩa alpha của một nhân tố nào đó ứng với F tính được từ thí nghiệm trong bảng ANOVA, cách tra bảng phân phối F căn cứ vào:

  • A. Độ tự do V1 của sai số ngẫu nhiên; độ tự do V2 của nhân tố
  • B. Độ tự do V1 của nhân tố; độ tự do V2 của sai số ngẫu nhiên
  • C. Độ tự do V1 của tổng cộng; độ tự do V2 của nhân tố
  • D. Tất cả sai

Câu 16. Câu 16: Trong kiểu thí nghiệm khối hoàn toàn ngẫu nhiên hai yếu tố có lô phụ: yếu tố 1 là kiểu chuồng (3 kiểu chuồng), yếu tố 2 là premix (3 premix). Thí nghiệm được lặp lại 3 khối (đợt). Vậy có bao nhiêu lô phụ:

  • A. 6 lô phụ
  • B. 9 lô phụ
  • C. 26 lô phụ
  • D. 27 lô phụ

Câu 17. Câu 17: Thí nghiệm 2 yếu tố kiểu khối hoàn toàn ngẫu nhiên: yếu tố A có 3 mức độ, yếu tố B có 2 mức độ. Mỗi nghiệm thức lặp lại 5 lần. Độ tự do của sai số ngẫu nhiên là:

  • A. 20
  • B. 24
  • C. 29
  • D. Tất cả sai

Câu 18. Câu 18: Trong kiểu thí nghiệm Bình phương latin 1 yếu tố, ngoài yếu tố thí nghiệm và sai số ngẫu nhiên có bao nhiêu yếu tố được xem là ngoại lai, phiền toái:

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 19. Câu 19: Trong mô tả mô hình phân tích khi bố trí thí nghiệm kiểu khối hoàn toàn ngẫu nhiên 1 yếu tố, có bao nhiêu thành phần đúng mô tả cho biến độc lập không xác định:

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. Tất cả đều sai

Câu 20. Câu 20: Nghĩa tiếng Việt của các viết tắt dùng trong phân tích phương sai nào sau đây không đúng:

  • A. MS là phương sai
  • B. MS là trung bình bình phương
  • C. SS là biến thiên chung
  • D. DF là độ tự do

Câu 21. Câu 21: Trong mô hình phân tích phương sai, ảnh hưởng không thay đổi lên chỉ tiêu theo dõi là:

  • A. Số quan sát
  • B. Trung bình tổng thể
  • C. Sai số tổng thể
  • D. Cả a, b, c

Câu 22. Câu 22: Sử dụng trắc nghiệm F trong phân tích kết quả thí nghiệm:

  • A. Nếu F nghiệm thức $\ge F(0.001;v1/v2)$ thì sự khác biệt giữa các trung bình của các nghiệm thức rất có ý nghĩa với $p>0.001(^{***})
  • B. Nếu F nghiệm thức $\ge F(0.001; v1/ v2)$ thì sự khác biệt giữa các trung bình của các nghiệm thức không có ý nghĩa với $p\le0.001(ns)$
  • C. Nếu F nghiệm thức $\ge F(0.001;v1/v2)$ thì sự khác biệt giữa các trung bình của các nghiệm thức rất có ý nghĩa với $p\ge0.001(^{***})
  • D. Nếu F nghiệm thức $\ge F(0.001;v1/v2)$ thì sự khác biệt giữa các trung bình của các nghiệm thức rất có ý nghĩa với $p\le0.001(^{***})

Câu 23. Câu 23: Nguyên tắc quan trọng của 1 bố trí thí nghiệm khoa học là:

  • A. Hạn chế sai số ngẫu nhiên
  • B. Cần có lặp lại đích thực
  • C. Cần thực hiện ngẫu nhiên hóa đích thực
  • D. Cả a, b, c đều đúng

Câu 24. Câu 24: Khi bố trí thí nghiệm phân nhánh:

  • A. Không cần thực hiện rút thăm ngẫu nhiên
  • B. Quá trình bố trí thí nghiệm tạo ra 2 sai số ngẫu nhiên
  • C. Vai trò của 2 yếu tố là như nhau
  • D. Cả a, b, c đều sai

Câu 25. Câu 25: Giá trị P trong bảng ANOVA có thể được hiểu là:

  • A. Viết tắt của Power
  • B. Mức ý nghĩa a
  • C. P càng nhỏ thì mức độ phù hợp của dữ liệu và giả thuyết H0 càng thấp
  • D. Cả a, b, c đều đúng

… và còn 82 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 107 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó