Nội dung đề thi: Chương 1: Đại cương về tài chính và tiền tệ
Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Lạm phát là gì?
- A. Hiện tượng mức giá chung của nền kinh tế tăng lên liên tục trong một thời gian dài
- B. Hiện tượng phát hành thiếu tiền vào lưu thông làm giá giảm liên tục
- C. Hiện tượng giá cả hàng hóa không thay đổi
- D. Hiện tượng tiền tệ ổn định giá trị
Câu 2. Tại sao lạm phát cao gây nguy hiểm cho nền kinh tế?
- A. Gây bất ổn kinh tế vĩ mô, làm giảm niềm tin vào chính sách điều hành
- B. Làm tăng giá trị tiền tệ
- C. Luôn làm giảm thất nghiệp
- D. Luôn thúc đẩy đầu tư nước ngoài
Câu 3. Lạm phát do cầu kéo xảy ra khi nào?
- A. Khi tổng cầu tăng nhanh hơn tổng cung
- B. Khi giá nguyên liệu nhập khẩu giảm
- C. Khi tỷ lệ thất nghiệp tăng cao
- D. Khi chính sách tài khóa bị thắt chặt
Câu 4. Chính sách tài khóa mở rộng nhằm tăng việc làm có thể dẫn đến hệ quả nào?
- A. Không gây lạm phát
- B. Lạm phát do cầu kéo
- C. Lạm phát do chi phí đẩy
- D. Giảm tổng cầu
Câu 5. Một trong những biện pháp chống lạm phát là gì?
- A. Tăng lượng tiền trong lưu thông
- B. Giảm cung tiền thông qua chính sách tiền tệ thắt chặt
- C. Tăng chi tiêu công
- D. Giảm lãi suất tiết kiệm
Câu 6. Chức năng quan trọng nhất của tiền tệ là:
- A. Phương tiện dự trữ giá trị
- B. Thước đo giá trị
- C. Phương tiện trao đổi
- D. Tiền tệ thế giới
Câu 7. Phân phối lần đầu của tài chính được diễn ra trong:
- A. Lĩnh vực tiêu dùng
- B. Lĩnh vực thanh toán
- C. Lĩnh vực lưu thông
- D. Lĩnh vực sản xuất
Câu 8. Căn cứ sắp xếp các khối tiền tệ là:
- A. Mức độ phổ biến của phương tiện thanh toán trong nền kinh tế
- B. Tính lỏng của các phương tiện thanh toán
- C. Chi phí tài chính để chuyển đổi các phương tiện thanh toán thành hàng hóa
- D. Chi phí thời gian để chuyển đổi các phương tiện thanh toán thành hàng hóa
Câu 9. Bản chất của tài chính là:
- A. Các mối quan hệ kinh tế dưới hình thức hiện vật
- B. Sự tạo lập hoặc sử dụng các quỹ tiền tệ
- C. Sự hình thành các nguồn tài chính
- D. Các mối quan hệ kinh tế dưới hình thức giá trị
Câu 10. Tiền đề có ý nghĩa quyết định sự ra đời của tài chính là:
- A. Sự ra đời của hệ thống ngân hàng
- B. Sự ra đời của nền sản xuất hàng hóa - tiền tệ
- C. Sự ra đời của Nhà nước
- D. Sự ra đời của nền sản xuất hàng hóa
Câu 11. Đặc điểm nào sau đây không thuộc chức năng phân phối của tài chính?
- A. Diễn ra dưới hình thức giá trị
- B. Thực hiện bằng hình thức hiện vật
- C. Gắn liền với quá trình tạo lập và sử dụng quỹ tiền tệ
- D. Diễn ra thường xuyên, liên tục, bao gồm cả phân phối lần đầu và phân phối lại
Câu 12. Trong nền kinh tế thị trường hiện đại, giá trị của tiền tệ:
- A. Đo lường bằng hao phí lao động xã hội kết tinh trong tiền tệ.
- B. Xác định thông qua tỷ giá so với đồng tiền khác.
- C. Thể hiện qua mức độ chấp nhận đồng tiền đó trong nền kinh tế.
- D. Xác định thông qua sức mua của tiền tệ.
Câu 13. Khi Chính phủ thực hiện gói kích thích kinh tế lớn, tổng cầu tăng vượt khả năng cung ứng của nền kinh tế, làm mức giá chung tăng liên tục, hiện tượng này phản ánh:
- A. Lạm phát do chi phí đẩy
- B. Lạm phát do cung tiền tăng
- C. Lạm phát do cầu kéo
- D. Lạm phát do kỳ vọng
Câu 14. Ưu điểm nổi bật nhất của tiền so với các tài sản khác trong việc dự trữ giá trị là:
- A. Có khả năng sinh lời cao
- B. Có giá trị ổn định tuyệt đối
- C. Không chịu ảnh hưởng của lạm phát
- D. Có tính thanh khoản cao
Câu 15. Nếu dự đoán nền kinh tế trong nước có nguy cơ khủng hoảng, tài sản thường được người dân ưu tiên nắm giữ là:
- A. Vàng SJC, ngoại tệ mạnh
- B. Vàng SJC, cổ phiếu
- C. Ngoại tệ mạnh, trái phiếu Chính phủ
- D. Cổ phiếu, trái phiếu Chính phủ
Câu 16. Điểm khác nhau cơ bản giữa tài chính và tiền tệ là:
- A. Tiền tệ có giá trị, tài chính thì không
- B. Tiền tệ là phương tiện trao đổi, tài chính là công cụ quản lý tiền tệ
- C. Tiền tệ gắn với tích trữ giá trị, còn tài chính gắn với lưu thông hàng hóa
- D. Tiền tệ gắn với trao đổi, tài chính gắn với phân phối
Câu 17. Bản chất của giấy bạc ngân hàng là:
- A. Một loại tín tệ
- B. Một loại tiền được làm bằng giấy
- C. Một loại tiền đủ giá
- D. Loại tiền được đảm bảo bằng lượng bạc tương ứng
Câu 18. Trong điều kiện nền kinh tế ổn định, hãy sắp xếp thứ tự theo mức độ thanh khoản tăng dần của các công cụ tài chính sau: (1) Tiền mặt, (2) Trái phiếu Chính phủ thời hạn 5 năm, (3) Tiền gửi tiết kiệm thời hạn 3 tháng, (4) Căn hộ chung cư.
- A. 1-2-3-4
- B. 1-3-2-4
- C. 4-2-3-1
- D. 3-1-2-4
Câu 19. Trong nền kinh tế của người Maya cổ đại, hạt ca cao được sử dụng là vật ngang giá phổ biến trong trao đổi hàng hóa. Hạt ca cao khi đó đóng vai trò là:
- A. Một loại hóa tệ phi kim loại
- B. Một hàng hóa thông thường
- C. Một loại tín tệ
- D. Một loại tiền dấu hiệu
Câu 20. Sau khi kết thúc năm tài chính, doanh nghiệp sử dụng lợi nhuận sau thuế để trích lập quỹ đầu tư phát triển và quỹ khen thưởng phúc lợi. Hoạt động này phản ánh chức năng nào của tài chính?
- A. Chức năng giám đốc
- B. Chức năng kiểm tra
- C. Chức năng phân phối
- D. Chức năng thanh toán
Câu 21. Phát biểu nào sau đây phản ánh chức năng giám đốc tài chính?
- A. Nhà nước sử dụng ngân sách để cấp vốn cho các chương trình phát triển kinh tế - xã hội theo kế hoạch đã phê duyệt.
- B. Doanh nghiệp phân chia lợi nhuận sau thuế để trích lập các quỹ.
- C. Cá nhân sử dụng thu nhập của mình để mua hàng hóa và dịch vụ phục vụ nhu cầu tiêu dùng.
- D. Nhà nước căn cứ vào các chỉ tiêu thu - chi ngân sách để kiểm tra, đánh giá việc chấp hành kỷ luật tài chính của các đơn vị sử dụng ngân sách.
Câu 22. Khối tiền tệ nào thực hiện chức năng phương tiện trao đổi tốt nhất?
Câu 23. Giá xăng dầu tăng mạnh làm chi phí đầu vào của các doanh nghiệp gia tăng, khiến mức giá chung tăng lên liên tục. Hiện tượng này phản ánh:
- A. Lạm phát do chi phí đẩy
- B. Lạm phát do cầu kéo
- C. Lạm phát do cung tiền tăng
- D. Lạm phát do kỳ vọng
Câu 24. Đối tượng của chức năng giám đốc tài chính là:
- A. Của cải xã hội dưới hình thức hiện vật
- B. Của cải xã hội dưới hình thức giá trị
- C. Quá trình vận động của tài chính
- D. Quá trình huy động nguồn tài chính
Câu 25. Khâu chủ đạo trong hệ thống tài chính là:
- A. Tài chính doanh nghiệp
- B. Tài chính cá nhân, hộ gia đình
- C. Ngân sách nhà nước
- D. Tài chính trung gian
… và còn 15 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.