\section*{Trắc nghiệm MS-Word} | i-quiz.vn@stop article@stop \section*{Trắc nghiệm MS-Word} | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

\section*{Trắc nghiệm MS-Word}

Image Exam
2026-06-28 18:31:13
Đức Hoa Chống 2
Tên đề thi: \section*{Trắc nghiệm MS-Word}
Tác giả: Đức Hoa Chống 2
Số lượng câu hỏi: 149
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 149
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: \section*{Trắc nghiệm MS-Word}

Xem trước 25/149 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. \section*{Các lưu ý chung:} Bộ câu hỏi trắc nghiệm này được soạn dựa trên nền tảng MS-Word 2010, có chú ý lược bỏ những nội dung mà các phiên bản mới hơn đã thay đổi. - Chú trọng khía cạnh giúp tìm hiểu bản chất của các vấn đề. - Các khái niệm: - Tài liệu: Tập hợp tất cả nội dung cấu thành $1$ file khi lưu trữ. - Văn bản / text: các ký tự (character) được tổ hợp thành câu chữ trong tài liệu. - Từ (word): Tổ hợp các ký tự liền nhau được phân cách với từ khác bởi dấu cách. - Câu (sentences): Gồm $1$ hoặc nhiều từ xếp liên tiếp nhau, kết thúc bởi dấu chấm (.), chấm thang (!), dấu hỏi (?) nằm liền...

  • A. Ctrl
  • B. Alt
  • C. Shift
  • D. Esc

Câu 2. Với MS-Word, muốn cho ẩn / hiện Ribbon thì có thể sử dụng tổ hợp phím

  • A. $\mathrm{Ctrl}+\mathrm{F} 1$
  • B. Shift+F1
  • C. $\mathrm{Alt}+\mathrm{F} 1$
  • D. Ctrl+Shift+F1

Câu 3. Phát biểu nào sau đây là sai về thanh trạng thái (Status bar) trong MS-Word

  • A. Mặc định được bố trí ở cuối cửa sổ
  • B. Cung cấp các thông tin hữu ích về tài liệu
  • C. Có thể tùy chọn thông tin cần hiển thị từ danh sách liệt kê sẵn
  • D. Với mọi phiên bản MS-Word đều có thể tùy chọn cho ẩn / hiện Status bar

Câu 4. Có thể tùy chọn cho hiện / ẩn thước (Rulers) trong cửa sổ Word khi truy cập tab

  • A. Home
  • B. Insert
  • C. Review
  • D. View

Câu 5. Trong hộp thoại Word Options, không thể tùy chọn cho / không cho hiện

  • A. Horizontal ruler
  • B. Vertical ruler
  • C. Horizontal scroll bar
  • D. Vertical scroll bar

Câu 6. Trong hộp thoại Word Options, không thể tùy chọn cho / không cho hiện

  • A. Screen Tips
  • B. Phím tắt (nếu có) trong các Screen Tips
  • C. Các ký tự ẩn (Tab character, Space, Paragraph mark…)
  • D. Navigation Pane

Câu 7. Trong hộp thoại Word Options, không thể

  • A. Tùy chọn đơn vị đo (Measurement units)
  • B. Khai báo ngôn ngữ mặc định
  • C. Bật / tắt chức năng tự động kiểm tra chính tả
  • D. Định nghĩa AutoText

Câu 8. Với MS-Word, muốn bổ sung nút chức năng vào Quick Access Toolbar thì ngoài việc thiết lập từ hộp thoại Word Option còn có thể

  • A. Thiết lập từ tab Insert
  • B. Thiết lập từ tab Review
  • C. Thiết lập từ tab View
  • D. Right-click vào nút này trên Ribbon rồi chọn lệnh Add to Quick Access Toolbar

Câu 9. Với MS-Word, muốn sắp xếp lại vị trí các nút chức năng trong Quick Access Toolbar thì có thể

  • A. Đè giữ Ctrl + Drag nút này thả sang vị trí đích
  • B. Đè giữ Alt + Drag nút này thả sang vị trí đích
  • C. Đè giữ Shift + Drag nút này thả sang vị trí đích
  • D. Thực hiện trong hộp thoại Word Options

Câu 10. Trong hộp thoại Word Options, không thể tùy chọn

  • A. Folder mặc định khi save lần đầu
  • B. Dạng thức [format] file mặc định khi save
  • C. Tên file [file name] mặc định khi save lần đầu
  • D. Nhúng font [Embed fonts] kèm theo tài liệu khi save

Câu 11. Trong hộp thoại Word Options, nếu bật hộp kiểm □ "Save AutoRecover information..." thì sau mỗi khoảng thời gian được xác lập, chương trình sẽ

  • A. Save lại file hiện hành
  • B. Sao lưu thông tin của tài liệu vào $1$ file dự phòng
  • C. Hiện thông báo nhắc save tài liệu
  • D. Phục hồi lại trạng thái của lần save trước đó cho tài liệu

Câu 12. Với MS-Word, muốn tạo tài liệu mới thì có thể sử dụng tổ hợp phím

  • A. $\mathrm{Alt}+\mathrm{N}$
  • B. $\mathrm{Ctrl}+\mathrm{N}$
  • C. Shift +N
  • D. Ctrl+Shif+N

Câu 13. Với MS-Word, lệnh File > Open

  • A. Không mở được file có dạng thức .docx
  • B. Chỉ mở được file có dạng thức .docx
  • C. Mở được file có dạng thức .docx và những dạng thức tương thích khác
  • D. Mở được tất cả dạng thức file

Câu 14. Nhóm nào dưới đây có dạng thức file mà MS-Word chưa save được

  • A. doc, docx, docm
  • B. dot, dotx, dotm
  • C. rtf, htm, mht
  • D. txt, pdf, xls

Câu 15. Dạng thức nào dưới đây mà khi save, MS-Word sẽ tạo đính kèm $1$ folder dữ liệu

  • A. $\operatorname{dot}$
  • B. htm
  • C. mht
  • D. pdf

Câu 16. Với những phiên bản save được tài liệu MS-Word theo dạng thức pdf, khi chọn nút lệnh Options từ hộp thoại Save As vẫn chưa có tùy chọn lưu thành $1$ file pdf cho

  • A. Nội dung được chọn
  • B. Trang tài liệu hiện hành
  • C. Section hiện hành
  • D. Một số trang tùy chọn

Câu 17. MS-Word có thể save thành $1$ file .docx cho

  • A. Nội dung được chọn
  • B. Trang tài liệu hiện hành
  • C. Một số trang tài liệu tùy chọn
  • D. Toàn bộ tài liệu

Câu 18. Khi save tài liệu MS-Word theo dạng thức .docx, danh sách Tools trong hộp thoại Save As liệt kê bao nhiêu mục chọn

  • A. $2$
  • B. $3$
  • C. $4$
  • D. Trên $4$

Câu 19. Với MS-Word, muốn sử dụng chức năng in tài liệu thì có thể sử dụng tổ hợp phím

  • A. $\mathrm{Ctrl}+\mathrm{I}$
  • B. $\mathrm{Ctrl}+\mathrm{P}$
  • C. Alt +I
  • D. $\mathrm{Alt}+\mathrm{P}$

Câu 20. Khi sử dụng chức năng in tài liệu, MS-Word không có tùy chọn chỉ in

  • A. Phạm vi được chọn
  • B. Trang hiện hành
  • C. Section hiện hành
  • D. $1$ số trang được khai báo

Câu 21. Giả sử tài liệu MS-Word đáp ứng đủ số trang, muốn in từ trang $10$ đến trang $20$ và trang số $25$ thì mở chức năng in và khai báo mục Pages là

  • A. $10.20 .25$
  • B. 10:20,25
  • C. $10-20: 25$
  • D. $10-20,25$

Câu 22. Với MS-Word, muốn đóng tài liệu thì không thể sử dụng tổ hợp phím

  • A. $\mathrm{Ctrl}+\mathrm{W}$
  • B. $\mathrm{Ctrl}+\mathrm{F} 4$
  • C. Alt+W
  • D. $\mathrm{Alt}+\mathrm{F} 4$

Câu 23. \section*{Nhập - Hiệu chỉnh văn bản} Từ câu $25$ đến $54$ Văn bản trong MS-Word không thể được tạo bằng cách

  • A. Nhập trực tiếp từ bàn phím
  • B. Copy và Paste
  • C. Chèn vào từ file văn bản tương thích
  • D. Chèn bằng nút Screenshot / Trực tiếp scan từ $1$ trang in

Câu 24. Với MS-Word, muốn xóa ký tự liền kề phía trước điểm chèn thì sử dụng phím

  • A. Delete
  • B. Backspace
  • C. Space bar
  • D. $\mathrm{Ctrl}+\mathrm{X}$

Câu 25. Với MS-Word, muốn xóa ký tự liền kề phía sau điểm chèn thì sử dụng phím

  • A. Delete
  • B. Backspace
  • C. Space bar
  • D. $\mathrm{Ctrl}+\mathrm{X}$

… và còn 124 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 149 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó