\section*{Trắc nghiệm MS-Excel} | i-quiz.vn@stop article@stop \section*{Trắc nghiệm MS-Excel} | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

\section*{Trắc nghiệm MS-Excel}

Image Exam
2026-06-28 18:16:19
Đức Hoa Chống
Tên đề thi: \section*{Trắc nghiệm MS-Excel}
Tác giả: Đức Hoa Chống
Số lượng câu hỏi: 150
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 150
Số lượt thi: 14
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Đức Hoa Chống
24
2026-06-30 20:46:42
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: \section*{Trắc nghiệm MS-Excel}

Xem trước 25/150 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. \section*{Các lưu ý chung:} Bộ câu hỏi trắc nghiệm này được soạn dựa trên nền tảng MS-Excel 2010, có chú ý lược bỏ những nội dung mà các phiên bản mới hơn đã thay đổi. - Các khái niệm: - WorkSheet: là tập hợp các ô (cell) được bố trí thành nhiều hàng (row) và cột (column) lập thành một bảng tính. Mỗi ô có thể chứa dữ liệu dạng chuỗi, số hoặc kết quả của một công thức tính. Từ phiên bản Excel 2010, mỗi worksheet có $1,048,576$ hàng và $16,384$ cột. Worksheet không thể tồn tại dưới dạng $1$ file độc lập mà phải được chứa trong Workbook. - WorkBook: Tập hợp $1$ hoặc nhiều worksheet, cấu thành $1$...

  • A. Ctrl
  • B. Alt
  • C. Shift
  • D. Esc

Câu 2. Với MS-Excel, muốn cho ẩn / hiện Ribbon thì có thể sử dụng tổ hợp phím

  • A. $\mathrm{Ctrl}+\mathrm{F} 1$
  • B. Shift+F1
  • C. $\mathrm{Alt}+\mathrm{F} 1$
  • D. Ctrl+Shift+F1

Câu 3. Phát biểu nào sau đây là sai về thanh trạng thái (Status bar) trong MS-Excel

  • A. Được bố trí ở cuối cửa sổ
  • B. Cung cấp các thông tin hữu ích về tài liệu
  • C. Có thể tùy chọn thông tin cần hiển thị từ danh sách liệt kê sẵn
  • D. Với mọi phiên bản MS-Word đều có thể tùy chọn cho ẩn / hiện Status bar

Câu 4. Với MS-Excel, thành phần nào sau đây có thể tùy chọn cho hiện / ẩn từ tab View mà không thể xác lập từ hộp thoại Excel Options

  • A. Ruler
  • B. Formula Bar
  • C. Gridlines
  • D. Headings

Câu 5. Trong hộp thoại Excel Options, có thể tùy chọn cho hiện / ẩn thành phần nào mà tab View không liệt kê

  • A. Thanh nhập công thức (Formular Bar)
  • B. $2$ thanh chứa tiêu đề cột và hàng (Headings)
  • C. Lưới phân cách các ô (Gridlines)
  • D. $2$ Scroll bar

Câu 6. Trong hộp thoại Excel Options, không thể tùy chọn

  • A. Hướng di chuyển con trỏ ô khi nhấn phím Enter
  • B. Hướng di chuyển con trỏ ô khi nhấn phím Tab
  • C. Lăn bánh xe chuột để zoom tài liệu mà không cần kết hợp đè giữ phím
  • D. Bổ sung lệnh cho Ribbon và Quick Access Toolbar

Câu 7. Với MS-Excel, muốn bổ sung nút chức năng vào Quick Access Toolbar thì ngoài việc thiết lập từ hộp thoại Excel Option còn có thể

  • A. Thiết lập từ tab Insert
  • B. Thiết lập từ tab Review
  • C. Thiết lập từ tab View
  • D. Right-click vào nút này trên Ribbon rồi chọn lệnh Add to Quick Access Toolbar

Câu 8. Với MS-Excel, muốn sắp xếp lại vị trí các nút chức năng trong Quick Access Toolbar thì có thể

  • A. Đè giữ Ctrl + Drag nút này thả sang vị trí đích
  • B. Đè giữ Alt + Drag nút này thả sang vị trí đích
  • C. Đè giữ Shift + Drag nút này thả sang vị trí đích
  • D. Thực hiện trong hộp thoại Excel Options

Câu 9. Trong hộp thoại Excel Options, không thể tùy chọn

  • A. Folder mặc định khi Open file lần đầu trong ca làm việc
  • B. Folder mặc định khi Save lần đầu
  • C. Dạng thức [format] file mặc định khi save
  • D. Tên file mặc định khi save lần đầu

Câu 10. Trong hộp thoại Excel Options, nếu bật hộp kiểm □ "Save AutoRecover information..." thì sau mỗi khoảng thời gian được xác lập, chương trình sẽ tự động

  • A. Save lại file hiện hành
  • B. Sao lưu thông tin của tài liệu vào $1$ file dự phòng
  • C. Hiện thông báo nhắc save tài liệu
  • D. Phục hồi lại trạng thái của lần save trước đó cho tài liệu

Câu 11. Với MS-Excel, ngoài thao tác double-click vào tên worksheet rồi khai báo lại còn có thể đổi tên cho worksheet bằng cách chọn lệnh Rename Sheet từ tab

  • A. Home
  • B. Data
  • C. Review
  • D. View

Câu 12. Với $1$ tài liệu MS-Excel, không thể

  • A. Bổ sung thêm worksheet
  • B. Di chuyển hoặc nhân bản worksheet
  • C. Cho ẩn (Hide) worksheet
  • D. Xóa worksheet duy nhất còn hiện

Câu 13. Với MS-Excel, muốn nhân bản worksheet thì có thể drag Sheet Tab thả đến vị trí đích kết hợp với đè giữ phím

  • A. Alt
  • B. Shift
  • C. Ctrl
  • D. Space bar

Câu 14. Với $1$ tài liệu MS-Excel, có thể xóa Worksheet

  • A. Duy nhất còn lại
  • B. Duy nhất còn hiện
  • C. Đang ẩn (Hide)
  • D. Đang được bảo vệ (Protect)

Câu 15. Với MS-Excel, muốn tạo tài liệu mới thì có thể sử dụng tổ hợp phím

  • A. $\mathrm{Alt}+\mathrm{N}$
  • B. $\mathrm{Ctrl}+\mathrm{N}$
  • C. Shift +N
  • D. Ctrl+Shif+N

Câu 16. Với MS-Excel, thao tác nào sau đây không thể tạo tài liệu mới

  • A. Chọn File > New
  • B. Lần lượt nhấn các phím $\mathrm{F} 10, \mathrm{~F}, \mathrm{~N}, \mathrm{~L}$
  • C. Lần lượt nhấn các phím $\mathrm{Alt}, \mathrm{F}, \mathrm{N}, \mathrm{L}$
  • D. Lần lượt nhấn các phím $\mathrm{Ctrl}, \mathrm{F}, \mathrm{N}, \mathrm{L}$

Câu 17. Với MS-Excel, lệnh File > Open

  • A. Không mở được file có dạng thức .xlsx
  • B. Chỉ mở được file có dạng thức .xlsx
  • C. Mở được file có dạng thức .xlsx và những dạng thức tương thích khác
  • D. Mở được tất cả dạng thức file

Câu 18. Nhóm nào dưới đây có dạng thức file mà MS-Excel chưa save được

  • A. $\mathrm{xls}, \mathrm{xls} \mathrm{x}, \mathrm{xlsm}$
  • B. xlt, xltx, xltm
  • C. txt, ppt, pdf
  • D. htm, mht, prn

Câu 19. Dạng thức nào dưới đây mà khi save, MS-Excel sẽ tạo đính kèm $1$ folder dữ liệu

  • A. $x \mathrm{lsm}$
  • B. htm
  • C. mht
  • D. pdf

Câu 20. MS-Excel có thể save thành $1$ file .xlsx cho

  • A. Toàn bộ workbook
  • B. Phạm vi ô được chọn
  • C. Worksheet được chọn
  • D. $1$ số worksheet được chọn

Câu 21. Với những phiên bản save được tài liệu MS-Excel theo dạng thức pdf, khi chọn nút lệnh Options từ hộp thoại Save As vẫn chưa có tùy chọn lưu thành $1$ file pdf cho

  • A. Phạm vi ô được chọn
  • B. Các Objects được chọn
  • C. Toàn bộ dữ liệu trong worksheet hiện hành
  • D. Toàn bộ dữ liệu trong workbook

Câu 22. Khi save tài liệu MS-Excel theo dạng thức .xlsx, danh sách Tools trong hộp thoại Save As liệt kê bao nhiêu mục chọn

  • A. $1$
  • B. $2$
  • C. $3$
  • D. Trên $3$

Câu 23. Với MS-Excel, muốn chức năng Lock Cell có hiệu lực thì

  • A. Không cần điều kiện gì
  • B. Phải Save tài liệu thành file .xlsx
  • C. Phải Protect Workbook
  • D. Phải Protect Sheet

Câu 24. Với MS-Excel, không thể thiết lập chức năng Protect Sheet khi truy cập tab

  • A. File
  • B. Home
  • C. Review
  • D. View

Câu 25. Với MS-Excel, muốn sử dụng chức năng in tài liệu thì có thể sử dụng tổ hợp phím

  • A. $\mathrm{Ctrl}+\mathrm{I}$
  • B. $\mathrm{Ctrl}+\mathrm{P}$
  • C. Alt + I
  • D. $\mathrm{Alt}+\mathrm{P}$

… và còn 125 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 150 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó