Nội dung đề thi: kt vĩ mô
Xem trước 25/471 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Pháp luật kinh tế là:
- A. Hệ thống quy phạm điều chỉnh quan hệ hình sự
- B. Hệ thống quy phạm điều chỉnh quan hệ kinh tế
- C. Hệ thống quy phạm điều chỉnh quan hệ gia đình
- D. Hệ thống quy phạm điều chỉnh quan hệ hành chính
Câu 2. Pháp luật kinh tế điều chỉnh chủ yếu lĩnh vực nào?
- A. Hôn nhân
- B. Kinh doanh, thương mại
- C. Hình sự
- D. Giáo dục
Câu 3. Đối tượng điều chỉnh của pháp luật kinh tế là:
- A. Quan hệ tình cảm
- B. Quan hệ kinh doanh
- C. Quan hệ gia đình
- D. Quan hệ hình sự
Câu 4. Chủ thể của pháp luật kinh tế gồm:
- A. Chỉ cá nhân
- B. Chỉ doanh nghiệp
- C. Cá nhân và tổ chức kinh doanh
- D. Chỉ Nhà nước
Câu 5. Pháp luật kinh tế góp phần:
- A. Ngăn cản kinh doanh
- B. Thúc đẩy kinh tế
- C. Hạn chế thị trường
- D. Xóa bỏ cạnh tranh
Câu 6. Quan hệ nào thuộc pháp luật kinh tế?
- A. Ly hôn
- B. Mua bán hàng hóa
- C. Tội phạm
- D. Thừa kế
Câu 7. Pháp luật kinh tế điều chỉnh quan hệ giữa:
- A. Các thành viên gia đình
- B. Các chủ thể kinh doanh
- C. Người phạm tội
- D. Cá nhân với gia đình
Câu 8. Phương pháp điều chỉnh chủ yếu của pháp luật kinh tế là:
- A. Cưỡng chế
- B. Thỏa thuận
- C. Trừng phạt
- D. Đạo đức
Câu 9. Đối tượng điều chỉnh của pháp luật kinh tế là:
- A. Quan hệ nhân thân
- B. Quan hệ lao động
- C. Quan hệ phát sinh trong hoạt động kinh doanh
- D. Quan hệ hôn nhân
Câu 10. Vai trò chính của pháp luật kinh tế là:
- A. Điều chỉnh tội phạm
- B. Điều chỉnh kinh doanh
- C. Điều chỉnh gia đình
- D. Điều chỉnh hành chính
Câu 11. Pháp luật kinh tế bảo vệ:
- A. Quan hệ tình cảm
- B. Quan hệ kinh doanh hợp pháp
- C. Quan hệ gia đình
- D. Quan hệ tội phạm
Câu 12. Chủ thể kinh doanh bao gồm:
- A. Cá nhân
- B. Doanh nghiệp
- C. Tổ chức
- D. Tất cả các phương án trên
Câu 13. Pháp luật kinh tế áp dụng trong:
- A. Đời sống gia đình
- B. Hoạt động kinh tế
- C. Tố tụng hình sự
- D. Giáo dục
Câu 14. Nguồn của pháp luật kinh tế là gì?
- A. Các quy tắc đạo đức
- B. Các văn bản và hình thức chứa đựng quy phạm pháp luật kinh tế
- C. Các phong tục gia đình
- D. Các quy định nội bộ doanh nghiệp
Câu 15. Pháp luật kinh tế góp phần:
- A. Ổn định thị trường
- B. Gây rối thị trường
- C. Hạn chế doanh nghiệp
- D. Xóa bỏ pháp luật
Câu 16. Pháp luật kinh tế điều chỉnh quan hệ giữa doanh nghiệp và:
- A. Gia đình
- B. Nhà nước
- C. Cá nhân không kinh doanh
- D. Tổ chức xã hội
Câu 17. Quan hệ nào KHÔNG thuộc pháp luật kinh tế?
- A. Hợp đồng mua bán
- B. Thành lập doanh nghiệp
- C. Ly hôn
- D. Đầu tư
Câu 18. Pháp luật kinh tế mang tính:
- A. Tự nguyện hoàn toàn
- B. Bắt buộc và cưỡng chế
- C. Không bắt buộc
- D. Tùy ý
Câu 19. Vai trò của Nhà nước trong pháp luật kinh tế là:
- A. Không can thiệp
- B. Quản lý và điều tiết
- C. Chỉ quan sát
- D. Xóa bỏ thị trường
Câu 20. Pháp luật kinh tế giúp:
- A. Tạo môi trường cạnh tranh lành mạnh
- B. Xóa bỏ cạnh tranh
- C. Hạn chế giao dịch
- D. Cấm kinh doanh
Câu 21. Nguồn chủ yếu của pháp luật kinh tế ở Việt Nam là:
- A. Án lệ
- B. Văn bản quy phạm pháp luật
- C. Tập quán
- D. Thỏa thuận cá nhân
Câu 22. Pháp luật kinh tế điều chỉnh:
- A. Quan hệ tài sản trong kinh doanh
- B. Quan hệ hôn nhân
- C. Quan hệ hình sự
- D. Quan hệ gia đình
Câu 23. Một doanh nghiệp ký hợp đồng mua bán thuộc:
- A. Luật hình sự
- B. Luật hành chính
- C. Pháp luật kinh tế
- D. Luật gia đình
Câu 24. Pháp luật kinh tế có vai trò:
- A. Điều tiết thị trường
- B. Xóa bỏ thị trường
- C. Giảm sản xuất
- D. Hạn chế đầu tư
Câu 25. Quan hệ giữa các doanh nghiệp là quan hệ:
- A. Hành chính
- B. Bình đẳng
- C. Phụ thuộc
- D. Gia đình
… và còn 446 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 471 câu và xem đáp án.