Nội dung đề thi: TRẮC NGHIỆM YHCT (BỘ 250 CÂU)
Xem trước 25/250 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. HỌC THUYẾT ÂM DƯƠNG
Một qui luật cơ bản trong học thuyết âm dương là:
- A. Âm dương đối lập
- B. Âm dương sinh ra
- C. Âm dương mất đi
- D. Âm dương luôn tồn tại
Câu 2. Phạm trù cùa học thuyết âm dương là:
- A. Luôn chuyển hóa hai mặt của âm dương
- B. Trong âm có dương, trong dương có âm
- C. Âm dương luôn đi đôi với nhau
- D. Âm dương luôn tách rời nhau
Câu 3. Theo YHCT thuộc tính của Âm là
- A. Phía trên
- B. Ức chế
- C. Chuyển động
- D. Phủ
Câu 4. Theo YHCT tính chất nào sau đây thuộc Dương:
- A. Nước
- B. Nữ giới
- C. Đất
- D. Sáng
Câu 5. Trong YHCT Âm dương đối lập có bao nhiêu thể:
Câu 6. Âm dương đối lập là gì
- A. Mâu thuẫn, chế ước, đấu tranh lẫn nhau giữa hai mặt âm dương.
- B. Nương tựa, giúp dở lẫn nhau để cùng tồn tại và phát triền của hai mặt âm dương
- C. Sự vận động không ngừng, sự chuyên hóa lẫn nhau giữa hai mặt âm dương
- D. Hai mặt âm dương luôn lập lại thế cân băng giữa hai sự vật
Câu 7. Nếu thiên suy (hư chứng) thì dùng phép chữa nào?
- A. Thanh pháp
- B. Tiêu pháp
- C. Hòa pháp
- D. Bổ pháp
Câu 8. Nếu thiên thịnh (thực chứng) thì dùng phép chữa nào?
- A. Bổ pháp
- B. Ôn pháp
- C. Hãn pháp
- D. Hòa pháp
Câu 9. Trong YHCT thuộc tính của Dương dược là:
- A. Đắng
- B. Ngọt
- C. Trầm
- D. Lạnh
Câu 10. Theo YHCT phần nào sâu đây thuộc của Dương:
- A. Tạng
- B. Lưng
- C. Bụng
- D. Huyết
Câu 11. Theo YHCT phần nào sâu đây thuộc của âm:
- A. Huyết
- B. Lưng
- C. Bàng quang
- D. Khí
Câu 12. TẠNG, TƯỢNG
Tạng nào sau đây làm chủ huyết:
- A. Tạng Tâm làm chủ huyết
- B. Tạng Can làm chủ huyết
- C. Tạng Tỳ làm chù huyết
- D. Cả 3 câu đều sai
Câu 13. Tạng và phủ có mổi quan hệ?
- A. Mối liên quan ngũ hành
- B. Mối liên quan trong ngoài
- C. Mối liên quan âm - dương, biểu lý
- D. Mối liên quan hàn - nhiệt
Câu 14. Tạng can chủ ... thúc đẩy các hoạt động khí, huyết đến mọi nơi trong cơ thề.
- A. Sơ tiết
- B. Huyết mạch
- C. Vận hóa
- D. Cả 3 câu đều đúng
Câu 15. Người có bệnh chóng mặt, da xanh, móng khô là biểu hiện bệnh ở tạng:
- A. Ở tạng can @
- B. Ở tạng tâm
- C. Ở tạng tỳ
- D. Ở tạng thận
Câu 16. Ngũ tạng bao gồm có:
- A. Tâm, can, tỳ, phế, thận @
- B. Tâm, can, tam tiêu, phế, đởm
- C. Can, vị, phế, thận, bang quang
- D. Tâm, can, tỳ, phế, tiểu trường
Câu 17. Tạng Can có chức năng:
- A. Sự vận hành tuần hoàn của huyết dịch
- B. Điều tiết lượng huyết @
- C. Sinh huyết, công dụng thông nhiếp huyết dịch
- D. Các câu trên đều đúng
Câu 18. Chứng bệnh kém phát triển, trí tuệ đần độn thuộc tạng:
- A. Tạng Tâm @
- B. Tạng Can
- C. Tạng Tỳ
- D. Tạng Thận
Câu 19. Phương pháp thích hợp để chữa bệnh ở biểu là
- A. Phép thanh
- B. Phép hạ
- C. Phát tán @
- D. Bổ
Câu 20. Hai cương Biểu và lý để đánh giá bệnh:
- A. Hai cương để tìm vị trí nông sâu cùa bệnh tật @
- B. Hai cương dùng để đánh giá tính chất của bệnh
- C. Hai cương dùng để đánh giá trạng thái người bệnh
- D. Hai cương tổng quát dùng để đánh giá xu thế chung của bệnh tật
Câu 21. Hai cương Hàn và nhiệt đánh giá bệnh:
- A. Hai cương để tìm vị trí nông sâu của bệnh tật
- B. Hai cương dùng để đánh giá tính chất của bệnh @
- C. Hai cương dùng để đánh giá trạng thái người bệnh
- D. Hai cương tồng quát để đánh giá xu thế chung của bệnh tật
Câu 22. Hai cương Hư và thực để đánh giá bệnh:
- A. Hai cương để tìm vị ừí nông sâu của bệnh tật
- B. Hai cương dùng để đánh giá tính chât của bệnh
- C. Hai cương dùng để đánh giá trạng thái người bệnh @
- D. Hai cương tổng quát để đánh giá xu thế chung cùa bệnh tật
Câu 23. Hai cương Âm và dương trong bát cương đê nói lên tính chất:
- A. Hai cương để tìm vị trí nông sâu cùa bệnh tật
- B. Hai cương dùng để đánh giá tính chất của bệnh
- C. Hai cương dùng để đánh giá trạng thái người bệnh
- D. Hai cương tồng quát để đánh giá xu thế chung của bệnh tật @
Câu 24. Các triệu chứng lâm sàng của “biểu chứng”là:
- A. Sốt cao, chất lưỡi đỏ, nước tiểu đỏ
- B. Phát sốt, sợ lạnh, ngạt mũi, ho @
- C. Sốt cao, mê sảng
- D. Phát sốt, sợ lạnh, táo bón hay ỉa chảy
Câu 25. Các triệu chửng lâm sàng cùa “nhiệt chứng”
- A. Sợ lạnh, thích ấm, sắc mặt xanh trắng, nước tiểu trong dài
- B. Sốt, thích mát, tiểu tiện ngắn đỏ, đại tiện táo @
- C. Sốt thích mát, mặt đỏ, tiểu tiện ngắn đỏ @
- D. Sợ lạnh, thích ấm, mặt đỏ
… và còn 225 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 250 câu và xem đáp án.