ÔN TẬP SINH HÓA THỰC VẬT | i-quiz.vn@stop article@stop ÔN TẬP SINH HÓA THỰC VẬT | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ÔN TẬP SINH HÓA THỰC VẬT

Image Exam
2026-06-20 23:35:47
Huỳnh Ngọc Trân
Tên đề thi: ÔN TẬP SINH HÓA THỰC VẬT
Tác giả: Huỳnh Ngọc Trân
Số lượng câu hỏi: 178
Thời gian làm bài: 10:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 178
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: ÔN TẬP SINH HÓA THỰC VẬT

Xem trước 25/178 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Đơn vị nồng độ ppb tương đương với: c. Có mùi thơm đặc trưng.

  • A. 10-3
  • B. 10-6 13. Nhóm sắc tố nào sau đây có màu xanh lục:
  • C. 10-9 a. Carotenoids
  • D. Có vị đắng rất mạnh.

Câu 2. d. 10-12 b. Anthocyanin Theo mã phân loại enzyme Quốc tế thì các enzyme phân giải sinh c. Betalain

  • A. EC1 14. Nhóm sắc tố nào sau đây có thể có màu xanh dương:
  • B. EC2 a. Carotenoids
  • C. EC3
  • D. Chlorophylls

Câu 3. b. Anthocyanin d. EC4 c. Betalain Theo mã phân loại enzyme Quốc tế thì các enzyme thực hiện đưa d. Chlorophylls các thành phần đi xuyên qua màng tế bào (Translocases) thuộc 15. Sự điều hòa ngược đối với hoạt động enzyme xảy ra khi: nhóm: a. Enzyme tự phân giải sau phản ứng

  • A. EC1
  • B. EC3 ứng
  • C. Nhiệt độ tăng cao làm giảm hoạt tính enzyme
  • D. EC7

Câu 4. d. pH môi trường thay đổi làm biến tính enzyme Theo mã phân loại enzyme Quốc tế thì các enzyme kết gắn các 16. Hợp chất nào dưới đây thuộc nhóm Terpenoid: phân tử sinh học (Ligases) thuộc nhóm: a. Capsaicin.

  • A. EC1
  • B. EC2
  • C. EC4
  • D. Caffeine.

Câu 5. d. EC6 17. Hợp chất nào sau đây không thuộc nhóm hợp chất trao đổi chất thứ Theo mã phân loại enzyme Quốc tế thì các enzyme vận chuyển các cấp: nhóm chức hóa học (Transferases) thuộc nhóm: a. Terpenoid

  • A. EC1
  • B. EC2
  • C. EC3
  • D. Phenolics

Câu 6. d. EC4 18. Hợp chất sau thuộc nhóm Alkaloid: Theo mã phân loại enzyme Quốc tế thì các enzyme có chức năng a. Lignin

  • A. EC1
  • B. EC3
  • C. Tannin
  • D. Carotene

Câu 7. c. EC5 19. Quá trình Oxi hóa beta (beta-Oxidation) đối với các acid béo sẽ d. EC7 hình thành ra: Theo mã phân loại enzyme Quốc tế thì các enzyme thủy phân a. Chuỗi phân tử có 2 carbon

  • A. EC1
  • B. EC2
  • C. Chuỗi phân tử có 4 carbon
  • D. Chuỗi phân tử có 6 carbon

Câu 8. c. EC3 20. Hô hấp kỵ khí ở thực vật không tạo ra thành phần sau đây: d. EC4 a. Alanine Theo mã phân loại enzyme Quốc tế thì các enzyme thực hiện phản b. Acid latic

  • A. EC1
  • B. EC2 21. Enzyme nào sau đây liên quan trực tiếp đến khả năng chống lại sâu
  • C. Ethanol
  • D. Flavin

Câu 9. c. EC3 bệnh hại: d. EC4 a. Chitinase Nồng độ cơ chất ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng enzyme như thế b. Pectinase

  • A. Tăng nồng độ cơ chất luôn làm tăng tốc độ phản ứng.
  • B. Tăng nồng độ cơ chất làm giảm tốc độ phản ứng. 22. Tên gọi enzyme có chữ Transferase chứng tỏ enzyme này có khả
  • C. Amylase
  • D. Hemicellulase

Câu 10. c. Tốc độ phản ứng tăng khi nồng độ cơ chất tăng những sẽ có năng: một giới hạn bão hòa. a. Oxi hóa một cơ chất d. Nồng độ cơ chất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng. b. Khử một cơ chất Ở thực vật, Carotenoid có vai trò sau: c. Tạo đồng phân một cơ chất

  • A. Tạo độ cứng cho thành tế bào.
  • B. Hỗ trợ hấp thụ ánh sáng trong quang hợp, và bảo vệ khỏi tổn 23. Tên gọi enzyme có chữ Isomerase chứng tỏ enzyme này có khả thương do sự quang oxy hóa. năng
  • C. Tạo mùi hương dẫn dụ côn trùng. a. Oxi hóa một cơ chất
  • D. Chuyển vi trí nhóm chức

Câu 11. d. Hình thành độc tố. b. Khử một cơ chất Tất cả các cơ chế điều hòa enzyme trong tế bào nhằm: c. Tạo đồng phân

  • A. điểm. 24. Tên gọi enzyme có chữ Reductase chứng tỏ enzyme này có khả
  • B. Để tế bào sản sinh nhiều nhất các sản phẩm. năng
  • C. Để duy trì cân bằng nội môi, kiểm soát và tối ưu hóa các con a. Oxi hóa một cơ chất
  • D. Chuyển vi trí nhóm chức

Câu 12. A. đường chuyển hóa theo nhu cầu của tế bào. b. Khử một cơ chất d. Để chuyển hóa tất cả các chất dinh dưỡng có sẵn. c. Tạo đồng phân một cơ chất Các Saponin có đặc tính nào sau đây khi hòa tan trong nước: d. Chuyển vi trí nhóm chức

  • A. a. Oxi hóa một chất 39. Chu trình Krebs đào thải ra phân tử nào sau đây:
  • B. Pyruvic acid
  • C. Tạo đồng phân
  • D. Chuyển vi trí nhóm chức

Câu 13. c. Citric acid Tên gọi enzyme có chữ Kinase chứng tỏ enzyme này có khả năng d. CO2

  • A. Oxi hóa một cơ chất 40. Sản phẩm đầu tiên của chu trình Krebs có số Carbon là:
  • B. 3
  • C. Tạo đồng phân một cơ chất
  • D. Phosphoryl hóa

Câu 14. Tên gọi enzyme có chữ Hydrolase chứng tỏ enzyme này có khả d. 6 năng 41. Sản phẩm đầu tiên của chu trình Calvin có số các bon là:

  • A. Phân giải một cơ chất a. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. Thủy phân một cơ chất

Câu 15. Tên gọi enzyme có chữ Ligase chứng tỏ enzyme này có khả năng 42. Ở thực vật, quá trình hô hấp kỵ khí không sinh ra hợp chất sau:

  • A. Phân giải một cơ chất a. Alanine
  • B. Ethanol
  • C. Acid Lactic
  • D. Kết gắn hai cơ chất

Câu 16. d. Acid Pyruvic Tên gọi enzyme có chữ Synthase chứng tỏ enzyme này có khả 43. Đặc tính nào sau đây không ảnh hướng tới đặc tính của tinh bột: năng a. Tỉ lệ Amylose

  • A. Phân giải một chất
  • B. Khử một cơ chất
  • C. Tạo đồng phân một cơ chất
  • D. Loại đường đơn tinh bột

Câu 17. d. Tổng hợp một chất 44. Khi thực hiện phản ứng caramel hóa tạo nước mầu của người nấu Acid humic và acid fulvic được cấu thành từ thành phần cơ bản là: bếp thì loại đường sau kh caramel hóa là:

  • A. Phenolics a. Laminaribiose
  • B. Saccharose
  • C. Lactose
  • D. Pectin

Câu 18. d. Lactulose Trong thành phần của CoenzymeA (CoA.) không có thành phần 45. Đối với phản ứng do enzyme xúc tác, khi sản phẩm đã tạo ra nhiều sau đây: thì:

  • A. Nucleotide a. Phản ứng diễn ra càng nhanh hơn
  • B. Phản ứng diễn ra bình thường, ổn định
  • C. Phản ứng diễn ra chậm hơn
  • D. Glycerol

Câu 19. d. Phản ứng diễn ra không ổn định Thành phần nào sau đây có thể khử tác động gây hại của các ROS 46. Thuật ngữ dùng để chỉ sự tích hợp một phân tử đường vào một (Reactive Oxygen Species) phân tử sinh học khác được là:

  • A. Các chất xơ a. Acetylation
  • B. Glycosylation
  • C. Carboxylation
  • D. Các chất béo

Câu 20. d. Hydroxylation Các chất chống Oxi hóa thường không thuộc nhóm sau đây: 47. Phytohormone nào sau đây có nhân cấu trúc là phân tử có nhiều

  • A. Phenolics nhóm NH/NH2
  • B. Gibberellin
  • C. Caroteinoids
  • D. Carbohydrate

Câu 21. c. Cytokinin Khi một protein có kết gắn với một nguyên tố kim loại thì protein d. Brassinosteroids đó được gọi là: 48. Phytohormone nào sau đây có nhân cấu trúc là vòng Sterol

  • A. Nuleoproein a. Auxin
  • B. Gibberellin
  • C. Cytokinin
  • D. Lipoprotein

Câu 22. d. Brassinosteroids Tên gọi Nucloprotein chứng tỏ protein này có kết gắn với: 49. Phytohormone nào sau đây có nhân cấu trúc là phân tử Adenine

  • A. Với nguyên tử kim loại a. Auxin
  • B. Gibberellin
  • C. Cytokinin
  • D. Với phân tử thuộc nhóm chất béo

Câu 23. d. Brassinosteroids Tên gọi Metaloprotein chứng tỏ protein này có kết gắn với: 50. Phytohormone nào sau đây có nhân cấu trúc là vòng Gibbgrane

  • A. Với phân tử carbohydrate a. Auxin
  • B. Gibberellin
  • C. Cytokinin
  • D. Với phân tử thuộc nhóm chất béo

Câu 24. d. Brassinosteroids Khung Sterol trong các Phytosterols có: 51. Phytohormone nào sau đây có nhân cấu trúc là phân tử Indol

  • A. 27 carbon dạng mạch thẳng a. Auxin
  • B. Gibberellin
  • C. Cytokinin
  • D. 17 carbon dạng mạch vòng

Câu 25. d. Brassinosteroids Gốc phosphate khi gắn vào Acid béo trong Phospholipid giúp cho: 52. Trong phân loại tinh bột thì loại tinh bột nào với tên viết tắt như

  • A. Đầu phosphate trở nên kỵ nước sau có khả năng phân giải nhanh:
  • B. RS
  • C. Đầu phosphate trở nên bền
  • D. Đầu phosphate trở nên

… và còn 153 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 178 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó