CHƯƠNG 1- TỔNG QUAN VỀ THÔNG TIN KẾ TOÁN QUẢN TRỊ | i-quiz.vn@stop article@stop CHƯƠNG 1- TỔNG QUAN VỀ THÔNG TIN KẾ TOÁN QUẢN TRỊ | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

CHƯƠNG 1- TỔNG QUAN VỀ THÔNG TIN KẾ TOÁN QUẢN TRỊ

Image Exam
2026-06-19 22:32:28
Khannie
Tên đề thi: CHƯƠNG 1- TỔNG QUAN VỀ THÔNG TIN KẾ TOÁN QUẢN TRỊ
Tác giả: Khannie
Số lượng câu hỏi: 169
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 169
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: CHƯƠNG 1- TỔNG QUAN VỀ THÔNG TIN KẾ TOÁN QUẢN TRỊ

Xem trước 25/169 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Mục tiêu của kế toán quản trị hướng đến cung cấp thông tin cho nhà quản trị để thực hiện chức năng nào sau đây?

  • A. Định hướng hoạt động sản xuất kinh doanh.
  • B. Đo lường, kiểm tra, và giám sát tình hình hoạt động từng bộ phận.
  • C. Phân tích và ra quyết định về hoạt động sản xuất kinh doanh.
  • D. Cả ba câu đều đúng.

Câu 2. Những đặc điểm nào sau đây có thể bỏ qua trong thông tin kế toán quản trị:

  • A. Tính tương đối.
  • B. Tính chính xác tuyệt đối.
  • C. Tính kịp thời.
  • D. Tính Dễ hiểu.

Câu 3. Đặc điểm nào sau đây không phải của thông tin kế toán quản trị:

  • A. a. Thông tin không tuân thủ nguyên tắc kế toán.
  • B. Thông tin chính xác tuyệt đối.
  • C. Thông tin có tính linh hoạt, tốc độ.
  • D. Thông tin hướng về tương lai.

Câu 4. Đặc điểm nào sau đây là của hệ thống kế toán quản trị:

  • A. Là báo cáo tổng hợp về tình hình tài chính của một doanh nghiệp nói chung.
  • B. Không có những nguyên tắc bắt buộc phải tuân thủ.
  • C. Có tính lịch sử
  • D. Đối tượng sử dụng là các cổ đông, chủ nợ và cơ quan thuế.

Câu 5. Báo cáo KTQT thường được lập vào thời điểm :

  • A. Khi kết thúc niên độ kế toán
  • B. Khi kết thúc quí
  • C. Khi cơ quan quản lý chức năg yêu cầu kiểm tra
  • D. Khi nhà quản trị cần thông tin thực hiện các chức năng quản lý

Câu 6. Nội dung báo cáo KTQT do:

  • A. Bộ Tài chính qui định
  • B. Chế độ kế toán qui định
  • C. Nhà quản trị doanh nghiệp qui định
  • D. Nhân viên KTQT qui định

Câu 7. KTQT có thể áp dụng vào các ngành nào dưới đây:

  • A. Ngành sản xuất công nghiệp
  • B. Ngành xây dựng cơ bản
  • C. Ngành thương nghiệp, dịch vụ
  • D. Tất cả các ngành

Câu 8. KTQT thường được:

  • A. Xây dựng và chuẩn hóa trong chính sách kế toán thống nhất
  • B. Xây dựng và áp dựng thống nhất trong phạm vi ngành
  • C. Xây dựng phù hợp với đặc điểm kinh tế, kỹ thuật và yêu cầu quản lý riêng từ doanh nghiệp
  • D. xây dựng theo yêu cầu quản lý của cơ quan nhà nước

Câu 9. KTQT thường được thiết kế thông tin dưới hình thức:

  • A. So sánh
  • B. Phương trình, đồ thị
  • C. Dự báo, ước lượng theo các mô hình quản lý. A.
  • D. Cả 3 câu kia đều đúng

Câu 10. Các tổ chức nào sau đây cần phải có kế toán quản trị?

  • A. Doanh nghiệp
  • B. Ngân hàng
  • C. Công ty bảo hiểm
  • D. Tất cả các tổ chức trên

Câu 11. Kế toán quản trị cung cấp thông tin kế toán chủ yếu cho:

  • A. Những chủ thể bên trong doanh nghiệp
  • B. Những chủ thể bên ngoài doanh nghiệp
  • C. Tất cả các chủ thể trên

Câu 12. Đặc điểm nào là đặc điểm của KTQT?

  • A. Đối tượng sử dụng báo cáo ở bên ngoài doanh nghiệp
  • B. Các báo cáo hướng về tương lai
  • C. Chỉ có số liệu khách quan
  • D. Báo cáo về toàn bộ doanh nghiệp

Câu 13. Nội dung trên các báo cáo KTQT:

  • A. Do nhà nước quy định
  • B. Phải chính xác
  • C. Được thiết kế nhằm đáp ứng nhu cầu quản lý trong nội bộ doanh nghiệp
  • D. Chỉ phản ánh sự kiện đã xảy ra

Câu 14. Thông tin của KTQT:

  • A. Khách quan vì không ảnh hưởng bởi kế toán viên
  • B. Không khách quan vì có thông tin ước lượng, dự báo
  • C. Khách quan vì đều thẩm định được
  • D. Khách quan vì đều có chứng từ chứng minh

Câu 15. Nhà quản trị yêu cầu thông tin của KTQT:

  • A. Phải chính xác
  • B. Nhanh và tin cậy
  • C. Nhanh và chính xác
  • D. Cả a,b,c đều đúng

Câu 16. Nhận định nào sau đây là đúng

  • A. Kế toán quản trị thì khác nhau ở các tổ chức khác nhau
  • B. KTQT thì giống nhau ở các tổ chức khác nhau
  • C. Thông tịn kế toán quản trị phục vụ cho các cấp quản lý khác nhau đều giống nhau
  • D. Cả a,b,c đều sai

Câu 17. Công việc nào sau đây là của KTQT?

  • A. Xác định lợi nhuận của từng mặt hàng
  • B. Lập bảng cân đối kế toán
  • C. Theo dõi tình hình công nợ phải thu A.
  • D. Tính giá thành sản phẩm

Câu 18. Công việc nào sau đây không phải là của KTQT?

  • A. So sánh giá thành thực tế và giá thành định mức, tìm nguyên nhân
  • B. Lập kế hoạch kết quả kinh doanh trong các năm tiếp theo
  • C. Xác định hiệu quả kinh doanh từng cửa hàng
  • D. Lập báo cáo quyết toán thuế

Câu 19. Bộ phận kế toán cung cấp thông tin giúp cho các thành viên, các nhà quản lý ở trong một tổ chức ra các quyết định tốt hơn là:

  • A. Kế toán giá thành
  • B. Kế toán tài chính
  • C. Kế toán quản trị
  • D. Kế toán nội bộ

Câu 20. Quá trình tính toán, đối chiếu, so sánh, các hoạt động và các sự kiện kinh tế khác để có hành động kế toán thích hợp là quá trình:

  • A. Nhận diện
  • B. Phân tích
  • C. Đánh giá
  • D. Truyền đạt

Câu 21. Chi phí sản xuất bao gồm:

  • A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí chế biến
  • B. Chi phí nhân công trực tiếp và chi phí chế biến
  • C. Chi phí sản xuất chung và chi phí chế biến
  • D. Cả 3 đều sai

Câu 22. Chi phí ngoài sản xuất bao gồm:

  • A. Chi phí mua hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
  • B. Chi phí sản phẩm và chi phí quản lý doanh nghiệp
  • C. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
  • D. Chi phí thời kỳ và chi phí quản lý doanh nghiệp

Câu 23. Chi phí sản phẩm bao gồm:

  • A. Chi phí mua hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
  • B. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí chế biến hoạc giá mua hàng hóa
  • C. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
  • D. Biến phí sản xuất hoặc giá mua hàng hóa

Câu 24. Chi phí thời kỳ là:

  • A. Chi phí mua hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
  • B. Chi phí cấu tạo nên giá trị sản phẩm A.
  • C. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
  • D. Chi phí sản xuất và chi phí quản lý doanh nghiệp

Câu 25. Chi phí kiểm soát được:

  • A. Chi phí xác định được khi chi tiêu
  • B. Chi phí do nhà quản trị một bộ phận quyết định chi tiêu
  • C. Chi phí mà nhà quản trị biết được mức chi tiêu
  • D. Cả ba câu đều sai

… và còn 144 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 169 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó