BỘ 150 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM | i-quiz.vn@stop article@stop BỘ 150 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

BỘ 150 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Image Exam
2026-06-18 19:32:01
Thang Viet
Tên đề thi: BỘ 150 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Tác giả: Thang Viet
Số lượng câu hỏi: 150
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 150
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: BỘ 150 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Xem trước 25/150 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. LUẬT NHÀ GIÁO SỐ 73/2025/QH15 Ôn thi trắc nghiệm chuyên ngành viên chức giáo dục Ghi chú: Bộ câu hỏi bám theo Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15; mỗi câu có 4 phương án A, B, C, D; đáp án đúng được trộn đều và có giải thích ngắn theo điều luật. Theo Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15, phạm vi điều chỉnh của Luật bao gồm nội dung nào?

  • A. Hoạt động nghề nghiệp, quyền và nghĩa vụ, chức danh, chuẩn nghề nghiệp, tuyển dụng, sử dụng, chính sách đãi ngộ, đào tạo, quản lý nhà giáo
  • B. Chỉ quy định về tuyển dụng, sử dụng và hợp đồng của nhà giáo
  • C. Chỉ quy định về tiền lương, phụ cấp và nghỉ hưu của nhà giáo
  • D. Chỉ quy định về khen thưởng, kỷ luật và xử lý vi phạm đối với nhà giáo

Câu 2. Đáp án: A Giải thích: Điều 1 quy định phạm vi điều chỉnh của Luật Nhà giáo. Theo Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15, đối tượng áp dụng của Luật gồm đối tượng nào sau đây?

  • A. Chỉ nhà giáo trong cơ sở giáo dục công lập
  • B. Nhà giáo được tuyển dụng làm nhiệm vụ giảng dạy, giáo dục trong cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
  • C. Chỉ cán bộ quản lý giáo dục cấp tỉnh
  • D. Chỉ giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở

Câu 3. Đáp án: B Giải thích: Điều 2 quy định nhà giáo được tuyển dụng làm nhiệm vụ giảng dạy, giáo dục là đối tượng áp dụng. Theo Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15, nhà giáo là lực lượng nào của ngành giáo dục?

  • A. Lực lượng hỗ trợ của ngành giáo dục
  • B. Lực lượng phối hợp của ngành giáo dục
  • C. Lực lượng nòng cốt của ngành giáo dục
  • D. Lực lượng tham gia quản lý giáo dục

Câu 4. Đáp án: C Giải thích: Khoản 1 Điều 3 quy định nhà giáo là lực lượng nòng cốt của ngành giáo dục. Theo Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15, nhà giáo có vai trò như thế nào trong việc bảo đảm chất lượng giáo dục?

  • A. Có vai trò hỗ trợ
  • B. Có vai trò tham gia
  • C. Có vai trò phối hợp
  • D. Có vai trò quyết định

Câu 5. Đáp án: D Giải thích: Khoản 2 Điều 3 quy định nhà giáo có vai trò quyết định trong việc bảo đảm chất lượng giáo dục. Theo Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15, giáo viên là nhà giáo giảng dạy, giáo dục chương trình nào?

  • A. Chỉ chương trình giáo dục đại học
  • B. Chương trình giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên và một số chương trình khác theo quy định
  • C. Chỉ chương trình đào tạo sau đại học
  • D. Chỉ chương trình bồi dưỡng cán bộ quản lý

Câu 6. Đáp án: B Giải thích: Khoản 1 Điều 4 giải thích khái niệm giáo viên. Theo Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15, giảng viên là nhà giáo giảng dạy chương trình đào tạo từ trình độ nào trở lên?

  • A. Trung cấp trở lên
  • B. Sơ cấp trở lên
  • C. Cao đẳng trở lên
  • D. Trung học phổ thông trở lên

Câu 7. Đáp án: C Giải thích: Khoản 2 Điều 4 quy định giảng viên giảng dạy chương trình đào tạo từ trình độ cao đẳng trở lên. Theo Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15, cơ sở giáo dục ngoài công lập là cơ sở giáo dục nào?

  • A. Cơ sở giáo dục công lập và tư thục
  • B. Cơ sở giáo dục công lập và dân lập
  • C. Cơ sở giáo dục bán công và công lập
  • D. Cơ sở giáo dục dân lập, cơ sở giáo dục tư thục

Câu 8. Đáp án: D Giải thích: Khoản 4 Điều 4 quy định cơ sở giáo dục ngoài công lập gồm cơ sở giáo dục dân lập, tư thục. Theo Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15, người đứng đầu cơ sở giáo dục là ai?

  • A. Hiệu trưởng, giám đốc của cơ sở giáo dục
  • B. Tổ trưởng chuyên môn, chủ tịch công đoàn
  • C. Cán bộ quản lý giáo dục cấp trên
  • D. Chủ tịch hội đồng trường

Câu 9. Đáp án: A Giải thích: Khoản 6 Điều 4 quy định người đứng đầu cơ sở giáo dục là hiệu trưởng, giám đốc. Theo Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15, điều động nhà giáo là việc gì?

  • A. Chuyển nhà giáo theo nguyện vọng cá nhân
  • B. Chuyển nhà giáo do tự thỏa thuận giữa hai cơ sở giáo dục
  • C. Chuyển nhà giáo theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền
  • D. Chuyển nhà giáo theo đề nghị của người học

Câu 10. Đáp án: C Giải thích: Khoản 8 Điều 4 giải thích điều động nhà giáo. Theo Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15, thuyên chuyển nhà giáo là việc chuyển công tác theo căn cứ nào?

  • A. Theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền
  • B. Theo yêu cầu bắt buộc của cơ quan quản lý
  • C. Theo quyết định kỷ luật của cơ sở giáo dục
  • D. Theo nguyện vọng cá nhân

Câu 11. Đáp án: D Giải thích: Khoản 9 Điều 4 giải thích thuyên chuyển nhà giáo. Theo Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15, nguyên tắc quản lý và phát triển nhà giáo gồm nội dung nào?

  • A. Thực hiện chuẩn hóa, nâng cao chất lượng đội ngũ nhà giáo
  • B. Tập trung quản lý thống nhất, không phân quyền
  • C. Chỉ bảo đảm quyền lợi vật chất của nhà giáo
  • D. Chỉ thực hiện quản lý theo từng cơ sở giáo dục

Câu 12. Đáp án: A Giải thích: Điều 5 quy định nguyên tắc chuẩn hóa, nâng cao chất lượng đội ngũ nhà giáo. Theo Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15, nguyên tắc nào sau đây thuộc quản lý và phát triển nhà giáo?

  • A. Hạn chế quyền tự chủ chuyên môn của nhà giáo
  • B. Tôn trọng và bảo đảm quyền tự chủ, sáng tạo trong hoạt động chuyên môn của nhà giáo
  • C. Không thực hiện bình đẳng giới
  • D. Không gắn quyền tự chủ với trách nhiệm giải trình

Câu 13. Đáp án: B Giải thích: Điều 5 quy định nguyên tắc tôn trọng và bảo đảm quyền tự chủ, sáng tạo chuyên môn. Theo Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15, Nhà nước giữ vai trò gì trong xây dựng và phát triển đội ngũ nhà giáo?

  • A. Vai trò tham khảo
  • B. Vai trò hỗ trợ đơn thuần
  • C. Vai trò phối hợp không bắt buộc
  • D. Vai trò chủ đạo

Câu 14. Đáp án: D Giải thích: Khoản 1 Điều 6 quy định Nhà nước giữ vai trò chủ đạo. Theo Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15, chính sách của Nhà nước về nhà giáo gồm nội dung nào?

  • A. Ưu tiên về tiền lương, chế độ đãi ngộ đối với nhà giáo
  • B. Không ưu tiên chế độ đãi ngộ đối với nhà giáo
  • C. Chỉ ưu tiên nhà giáo ở cơ sở giáo dục ngoài công lập
  • D. Chỉ ưu tiên nhà giáo giữ chức vụ quản lý

Câu 15. Đáp án: A Giải thích: Điều 6 quy định chính sách ưu tiên về tiền lương, chế độ đãi ngộ đối với nhà giáo. Theo Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15, hoạt động nghề nghiệp của nhà giáo có tính chất nào?

  • A. Tính hành chính, mệnh lệnh
  • B. Tính chuyên nghiệp, đổi mới, sáng tạo
  • C. Tính phong trào, thời vụ
  • D. Tính hỗ trợ, không bắt buộc

Câu 16. Đáp án: B Giải thích: Khoản 1 Điều 7 quy định hoạt động nghề nghiệp của nhà giáo có tính chuyên nghiệp, đổi mới, sáng tạo. Theo Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15, nội dung hoạt động nghề nghiệp của nhà giáo bao gồm nội dung nào?

  • A. Chỉ thực hiện công tác hồ sơ
  • B. Chỉ tham gia thi đua cuối năm
  • C. Chuẩn bị và tổ chức giảng dạy, giáo dục, đánh giá đối với người học
  • D. Chỉ thực hiện nhiệm vụ chủ nhiệm lớp

Câu 17. Đáp án: C Giải thích: Điểm a khoản 2 Điều 7 quy định nội dung này. Theo Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15, hoạt động nghề nghiệp nào được thực hiện theo năm học hoặc khóa học?

  • A. Chuẩn bị, tổ chức giảng dạy, giáo dục, đánh giá và học tập, bồi dưỡng
  • B. Chỉ nghiên cứu khoa học
  • C. Chỉ phục vụ cộng đồng
  • D. Chỉ hoạt động chuyên môn khác

Câu 18. Đáp án: A Giải thích: Khoản 3 Điều 7 quy định hoạt động tại điểm a và b khoản 2 được thực hiện theo năm học hoặc khóa học. Theo Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15, giáo viên tiểu học thực hiện nhiệm vụ nào?

  • A. Chỉ nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ em
  • B. Chỉ nghiên cứu khoa học trong cơ sở giáo dục đại học
  • C. Giảng dạy, giáo dục môn học, hoạt động giáo dục theo chương trình giáo dục phổ thông
  • D. Chỉ giảng dạy chương trình đào tạo cao đẳng

Câu 19. Đáp án: C Giải thích: Điểm b khoản 4 Điều 7 quy định nhiệm vụ của giáo viên tiểu học. Theo Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15, nhà giáo có quyền nào sau đây?

  • A. Tự ý thay đổi toàn bộ chương trình giáo dục
  • B. Được giảng dạy, giáo dục phù hợp chuyên môn đào tạo
  • C. Tự quyết định kỷ luật người học ngoài quy định
  • D. Được miễn thực hiện nghĩa vụ nghề nghiệp

Câu 20. Đáp án: B Giải thích: Điều 8 quy định nhà giáo được giảng dạy, giáo dục phù hợp chuyên môn đào tạo. Theo Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15, nhà giáo có quyền nào liên quan đến tài liệu, học liệu?

  • A. Chỉ được sử dụng tài liệu do cấp trên giao
  • B. Không được lựa chọn học liệu trong giảng dạy
  • C. Chỉ được dùng học liệu do phụ huynh cung cấp
  • D. Được lựa chọn, sử dụng tài liệu, học liệu phục vụ hoạt động giảng dạy, giáo dục

Câu 21. Đáp án: D Giải thích: Điểm a khoản 2 Điều 8 quy định quyền lựa chọn, sử dụng tài liệu, học liệu. Theo Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15, nhà giáo có quyền nào về uy tín, danh dự, nhân phẩm?

  • A. Chỉ được bảo vệ khi đạt danh hiệu thi đua
  • B. Chỉ được bảo vệ trong giờ lên lớp
  • C. Chỉ được bảo vệ khi có yêu cầu bằng văn bản
  • D. Được tôn trọng, bảo vệ uy tín, danh dự, nhân phẩm

Câu 22. Đáp án: D Giải thích: Điểm c khoản 2 Điều 8 quy định quyền này. Theo Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15, nhà giáo có quyền nghỉ nào?

  • A. Chỉ được nghỉ lễ theo quy định
  • B. Được nghỉ hè và các ngày nghỉ khác theo quy định của pháp luật
  • C. Được nghỉ không giới hạn theo nhu cầu cá nhân
  • D. Chỉ được nghỉ khi không có học sinh

Câu 23. Đáp án: B Giải thích: Điểm d khoản 2 Điều 8 quy định nhà giáo được nghỉ hè và các ngày nghỉ khác. Theo Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15, nghĩa vụ của nhà giáo là gì?

  • A. Chỉ tham gia phong trào thi đua
  • B. Chỉ giảng dạy khi có yêu cầu của người học
  • C. Giảng dạy, giáo dục đúng mục tiêu, nguyên lý giáo dục
  • D. Chỉ thực hiện nhiệm vụ ngoài giờ lên lớp

Câu 24. Đáp án: C Giải thích: Điểm a khoản 2 Điều 9 quy định nghĩa vụ giảng dạy, giáo dục đúng mục tiêu, nguyên lý giáo dục. Theo Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15, nhà giáo có nghĩa vụ nào về đạo đức?

  • A. Giữ gìn phẩm chất, uy tín, danh dự, nhân phẩm, đạo đức nhà giáo
  • B. Chỉ giữ gìn uy tín trong giờ dạy
  • C. Chỉ nêu gương trước người học
  • D. Chỉ bảo đảm đạo đức khi đánh giá học sinh

Câu 25. Đáp án: A Giải thích: Điểm b khoản 2 Điều 9 quy định nghĩa vụ giữ gìn phẩm chất, uy tín, danh dự, nhân phẩm, đạo đức nhà giáo. Theo Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15, nhà giáo có nghĩa vụ nào đối với người học?

  • A. Chỉ quan tâm người học có kết quả cao
  • B. Tôn trọng, đối xử công bằng, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của người học
  • C. Chỉ bảo vệ quyền lợi người học khi có yêu cầu
  • D. Được phân biệt đối xử theo kết quả học tập

… và còn 125 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 150 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó