CHƯƠNG 7 | i-quiz.vn@stop article@stop CHƯƠNG 7 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

CHƯƠNG 7

Image Exam
2026-06-18 15:06:19
Việt Hoàn
Tên đề thi: CHƯƠNG 7
Tác giả: Việt Hoàn
Số lượng câu hỏi: 63
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 63
Số lượt thi: 5
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: CHƯƠNG 7

Xem trước 25/63 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Máy cắt điện áp cao (còn gọi là máy cắt cao áp) là thiết bị điện dùng để đóng cắt mạch điện có điện áp từ? Chọn đáp án đúng.

  • A. $1000 \mathrm{~V}$
  • B. $900 \mathrm{~V}$
  • C. $800 \mathrm{~V}$
  • D. $700 \mathrm{~V}$

Câu 2. Máy cắt điện áp cao có bao nhiêu chế độ vận hành? Chọn đáp án đúng

  • A. $2$
  • B. $3$
  • C. $4$
  • D. $5$

Câu 3. Điện áp định mức là điện áp dày đặt lên thiết bị điện với thời gian làm việc là? Chọn đáp án đúng.

  • A. Ngắn hạn
  • B. Quá tải
  • C. Dài hạn
  • D. Non tải

Câu 4. Dòng điện ổn định điện động (còn gọi là dòng xung kích) là trị số lớn nhất của dòng điện mà lực điện động do nó sinh ra không làm hỏng hóc thiết bị điện được tính như? Chọn đáp án đúng?

  • A. $I_{x k}=1,0 \sqrt{I_{n m}}$
  • B. $I_{x k}=2,8 \sqrt{2,1 I_{n m}}$
  • C. $I_{x k}=3,8 \sqrt{22 I_{n m}}$
  • D. $I_{x k}=1,8 \sqrt{2 I_{n m}}$

Câu 5. Công suất cắt định mức của máy cắt ba pha (còn gọi là dung lượng cắt) được tính theo công thức nào? Chọn đáp án đúng.

  • A. $S_{c d n}=\sqrt{3} U_{d m} I$
  • B. $S_{c d n}=3 \sqrt{3} U_{d m}$
  • C. $S_{c d n}=2 \sqrt{2} U_{d m} I_{d n}$
  • D. $S_{c d n}=6 \sqrt{3} I_{d m}$

Câu 6. Dựa theo môi trường dập hồ quang, máy cắt được chia ra mấy loại? Chọn đáp án đúng

  • A. $4$
  • B. $5$
  • C. $6$
  • D. $7$

Câu 7. Dựa vào môi trường làm việc, máy cắt được phân thành mấy loại? Chọn đáp án đúng

  • A. $2$
  • B. $3$
  • C. $4$
  • D. $5$

Câu 8. Tùy theo kết cấu, ta có mấy loại máy cắt? Chọn đáp án đúng.

  • A. $1$
  • B. $2$
  • C. $3$
  • D. $4$

Câu 9. Cho cấu tạo của một máy cắt nhiều dầu như hình vẽ bộ phận số $1$ là? Chọn đáp án đúng.

  • A. Thùng chứa dầu
  • B. Dầu biến áp
  • C. Hai sứ xuyên
  • D. Lò xo cắt

Câu 10. Cho cấu tạo của một máy cắt nhiều dầu như hình vẽ bộ phận số $2$ là? Chọn đáp án đúng.

  • A. Thùng chứa dầu
  • B. Dầu biến áp
  • C. Hai sứ xuyên
  • D. Lò xo cắt

Câu 11. Cho cấu tạo của một máy cắt nhiều dầu như hình vẽ bộ phận số $4$ là? Chọn đáp án đúng.

  • A. Thùng chứa dầu
  • B. Dầu biến áp
  • C. Hai sứ xuyên
  • D. Lò xo cắt

Câu 12. Cho cấu tạo của một máy cắt nhiều dầu như hình vẽ bộ phận số $5$ là? Chọn đáp án đúng.

  • A. Thùng chứa dầu
  • B. Dầu biến áp
  • C. Hai sứ xuyên
  • D. Lò xo cắt

Câu 13. Máy cắt một pha và kích cỡ cả máy cắt dầu $110 \mathrm{kV}$, dòng điện định mức là bao nhiêu? Chọn đáp án đúng.

  • A. $2000 \mathrm{~A}$
  • B. $200 \mathrm{~A}$
  • C. $3000 \mathrm{~A}$
  • D. $1200 \mathrm{~A}$

Câu 14. Máy cắt một pha và kích cỡ cả máy cắt dầu $110 \mathrm{kV}$, công suất cắt ? Chọn đáp án đúng.

  • A. $7000 \mathrm{MVA}$
  • B. $8000 \mathrm{MVA}$
  • C. $9000 \mathrm{MVA}$
  • D. $5000 \mathrm{MVA}$

Câu 15. Cho câu tạo máy cắt dầu $110 \mathrm{kV} 2000 \mathrm{~A}$ công suất cắt định mức $8000 \mathrm{MVA}$ như hình vẽ bộ phận số $1$ là? Chọn đáp án đúng.

  • A. Vỏ thùng
  • B. Cơ cấu hãm dầu
  • C. Cách điện vỏ thùng
  • D. Tiếp điểm động

Câu 16. Cho câu tạo máy cắt dầu $110 \mathrm{kV} 2000 \mathrm{~A}$ công suất cắt định mức $8000 \mathrm{MVA}$ như hình vẽ bộ phận số $2$ là? Chọn đáp án đúng.

  • A. Vỏ thùng
  • B. Cơ cấu hãm dầu
  • C. Cách điện vỏ thùng
  • D. Tiếp điểm động

Câu 17. Cho câu tạo máy cắt dầu $110 \mathrm{kV} 2000 \mathrm{~A}$ công suất cắt định mức $8000 \mathrm{MVA}$ như hình vẽ bộ phận số $3$ là? Chọn đáp án đúng.

  • A. Vỏ thùng
  • B. Cơ cấu hãm dầu
  • C. Cách điện vỏ thùng
  • D. Tiếp điểm động

Câu 18. Cho câu tạo máy cắt dầu $110 \mathrm{kV} 2000 \mathrm{~A}$ công suất cắt định mức $8000 \mathrm{MVA}$ như hình vẽ bộ phận số $4$ là? Chọn đáp án đúng.

  • A. Vỏ thùng
  • B. Cơ cấu hãm dầu
  • C. Cách điện vỏ thùng
  • D. Tiếp điểm động

Câu 19. Cho cấu tạo máy cắt dầu $110 \mathrm{kV} 2000 \mathrm{~A}$ công suất cắt định mức $8000 \mathrm{MVA}$ như hình vẽ bộ phận số $5$ là? Chọn đáp án đúng.

  • A. Thanh truyền động
  • B. Buồng dập hồ quang
  • C. Buồng dập hồ quang
  • D. Su xuyên.

Câu 20. Cho câu tạo máy cắt dầu $110 \mathrm{kV} 2000 \mathrm{~A}$ công suất cắt định mức $8000 \mathrm{MVA}$ như hình vẽ bộ phận số $6$ là? Chọn đáp án đúng.

  • A. Thanh truyền động
  • B. Buồng dập hồ quang
  • C. Buồng dập hồ quang
  • D. Su xuyên.

Câu 21. Cho câu tạo máy cắt dầu $110 \mathrm{kV} 2000 \mathrm{~A}$ công suất cắt định mức $8000 \mathrm{MVA}$ như hình vẽ bộ phận số $7$ là? Chọn đáp án đúng.

  • A. Thanh truyền động
  • B. Buồng dập hồ quang
  • C. Buồng dập hồ quang
  • D. Su xuyên.

Câu 22. Cho câu tạo máy cắt dầu $110 \mathrm{kV} 2000 \mathrm{~A}$ công suất cắt định mức $8000 \mathrm{MVA}$ như hình vẽ bộ phận số $8$ là? Chọn đáp án đúng.

  • A. Thanh truyền động
  • B. Buồng dập hồ quang
  • C. Buồng dập hồ quang
  • D. Su xuyên.

Câu 23. Cho cấu tạo kết cấu buồng cắt khí SF6 như hình vẽ bộ phận số $1$ là? Chọn đáp án đúng.

  • A. Vỏ cách điện;
  • B. Tiếp điểm hồ quang động;
  • C. Tiếp điểm trượt;
  • D. Trục truyền động;

Câu 24. Cho cấu tạo kết cấu buồng cắt khí SF6 như hình vẽ bộ phận số $2$ là? Chọn đáp án đúng.

  • A. Vỏ cách điện;
  • B. Tiếp điểm hồ quang động;
  • C. Tiếp điểm trượt;
  • D. Trục truyền động;

Câu 25. Cho cấu tạo kết cấu buồng cắt khí SF6 như hình vẽ bộ phận sổ $3$ là? Chọn đáp án đúng.

  • A. Vỏ cách điện;
  • B. Tiếp điểm hồ quang động;
  • C. Tiếp điểm trượt;
  • D. Trục truyền động;

… và còn 38 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 63 câu và xem đáp án.

Bình luận
Đề thi liên quan
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó