ĐỀ CƯƠNG KIỂM TOÁN CĂN BẢN | i-quiz.vn@stop article@stop ĐỀ CƯƠNG KIỂM TOÁN CĂN BẢN | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ĐỀ CƯƠNG KIỂM TOÁN CĂN BẢN

Image Exam
2026-06-16 21:25:07
Quyen Duong
Tên đề thi: ĐỀ CƯƠNG KIỂM TOÁN CĂN BẢN
Tác giả: Quyen Duong
Số lượng câu hỏi: 189
Thời gian làm bài: 03:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 189
Số lượt thi: 7
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Quyen Duong
168
2026-06-17 17:04:35
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: ĐỀ CƯƠNG KIỂM TOÁN CĂN BẢN

Xem trước 25/189 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Kiểm toán là quá trình:

  • A. Kiểm tra sổ kế toán về những thông tin để xác nhận và báo cáo về sự phù hợp giữa các thông tin đã được định lượng của một tổ chức kinh tế, dựa trên những tiêu chuẩn nhất định, do những KTV có đủ năng lực và độc lập, thẩm quyền thực hiện.
  • B. Đánh giá bằng chứng về những thông tin xác nhận và báo cáo về sự phù hợp giữa các thông tin đã được định lượng của một tổ chức kinh tế, dựa trên những tiêu chuẩn nhất định, do những kiểm toán viên có đủ năng lực và độc lập, thẩm quyền thực hiện.
  • C. Là quá trình thu thập và đánh giá bằng chứng về những thông tin xác nhận và báo cáo về sự phù hợp giữa các thông tin đã được định lượng của một tổ chức kinh tế, dựa trên những tiêu chuẩn nhất định, do những kiểm toán viên có đủ năng lực và độc lập, thẩm quyền thực hiện.
  • D. Là quá trình thu thập và đánh giá bằng chứng về những thông tin nhằm chứng minh và báo cáo về sai phạm của đơn vị dựa trên những tiêu chuẩn nhất định, do những kiểm toán viên đủ năng lực và độc lập, thẩm quyền thực hiện.

Câu 2. “Các thông tin mà kiểm toán viên thu thập nhằm xác nhận mức độ phù hợp và đánh giá chúng để hình thành nên ý kiến nhận xét của kiểm toán viên”, đó là:

  • A. Bằng chứng kiểm toán.
  • B. Chuẩn mực để đánh giá.
  • C. Đạo đức nghề nghiệp.
  • D. Năng lực chuyên môn.

Câu 3. “Cơ sở để đánh giá các thông tin được kiểm tra”, đó là:

  • A. Bằng chứng kiểm toán.
  • B. Chuẩn mực để đánh giá.
  • C. Đạo đức nghề nghiệp.
  • D. Năng lực chuyên môn.

Câu 4. Báo cáo kết quả kiểm toán là:

  • A. Mô tả những công việc đã thu thập được trong quá trình kiểm toán.
  • B. Chứng minh những công việc đã thu thập được trong quá trình kiểm toán.
  • C. Nêu ý kiến nhận xét của kiểm toán viên về báo cáo tài chính đã được kiểm soát.
  • D. Yêu cầu đơn vị sửa chữa những sai sót phát hiện được trong quá trình kiểm toán.

Câu 5. Kiểm toán có vai trò:

  • A. Tăng độ tin cậy của thông tin được cung cấp.
  • B. Góp phần nâng cao hiệu quả và năng lực quản lý.
  • C. Hướng dẫn các nghiệp vụ tài chính – kế toán.
  • D. Cả 3 câu trên đều đúng.

Câu 6. Báo cáo kiểm toán cung cấp thông tin cho:

  • A. Các cơ quan Nhà nước.
  • B. Các nhà đầu tư, người lao động, khách hàng.
  • C. Nhà quản lý doanh nghiệp.
  • D. Cả 3 đối tượng trên.

Câu 7. Cơ quan Nhà nước cần các thông tin tài chính trung thực để:

  • A. Ra các quyết định để điều tiết vĩ mô nền kinh tế.
  • B. Để có hướng đầu tư đúng đắn, sử dụng vốn đtư hiệu quả và phân chia kết quả LN đầu tư vốn.
  • C. Điều hành, quản lý công ty có hiệu quả.
  • D. Cả 3 mục tiêu trên.

Câu 8. Nhà đầu tư cần các thông tin trung thực để:

  • A. Ra các quyết định để điều tiết vĩ mô nền kinh tế.
  • B. Để có hướng đầu tư đúng đắn, sử dụng vốn đầu tư hiệu quả và phân chia kết quả lợi nhuận đầu tư vốn.
  • C. Điều hành, quản lý công ty có hiệu quả.
  • D. Cả 3 mục tiêu trên.

Câu 9. Nhà quản lý cần các thông tin trung thực để:

  • A. Ra các quyết định để điều tiết vĩ mô nền kinh tế.
  • B. Để có hướng đầu tư đúng đắn, sử dụng vốn đtư hiệu quả và phân chia kết quả LN đầu tư vốn.
  • C. Điều hành, quản lý công ty có hiệu quả.
  • D. Cả 3 mục tiêu trên.

Câu 10. Nhà nước cần các thông tin chính xác, trung thực để:

  • A. Thu thuế.
  • B. Phạt nếu có sai phạm.
  • C. Giải thể, thanh lý nếu làm ăn không hiệu quả.
  • D. Ra các quyết định để điều tiết vĩ mô nền kinh tế.

Câu 11. Kiểm toán hoạt động là:

  • A. Là việc kiểm tra để xem xét và đánh giá về tính hiệu lực và hiệu quả của một bộ phận, tổ chức nào đó để có biện pháp cải tiến.
  • B. Là việc kiểm tra nhằm xác định đơn vị có tuân thủ các thủ tục, quy định của cấp có thẩm quyền không.
  • C. Là việc kiểm tra và xác nhận tính trung thực, hợp lý của báo cáo tài chính.
  • D. Cả 3 câu trên đều đúng.

Câu 12. Kiểm toán báo cáo tài chính là:

  • A. Là việc kiểm tra để xem xét và đánh giá về tính hiệu lực và hiệu quả của một bộ phận, tổ chức nào đó để có biện pháp cải tiến.
  • B. Là việc kiểm tra nhằm xác định đơn vị có tuân thủ các thủ tục, quy định của cấp có thẩm quyền không.
  • C. Là việc kiểm tra và xác nhận tính trung thực, hợp lý của báo cáo tài chính.
  • D. Cả 3 câu trên đều đúng.

Câu 13. Kiểm toán tuân thủ là:

  • A. Là việc kiểm tra để xem xét và đánh giá về tính hiệu lực và hiệu quả của một bộ phận, tổ chức nào đó để có biện pháp cải tiến.
  • B. Là việc kiểm tra nhằm xác định đơn vị có tuân thủ các thủ tục, quy định của cấp có thẩm quyền không.
  • C. Là việc kiểm tra và xác nhận tính trung thực, hợp lý của báo cáo tài chính.
  • D. Cả 3 câu trên đều đúng.

Câu 14. Kiểm toán nội bộ là loại kiểm toán:

  • A. Do các kiểm toán viên của đơn vị thực hiện.
  • B. Do các công chức Nhà nước thực hiện.
  • C. Do các kiểm toán viên độc lập thực hiện.
  • D. Cả 3 đối tượng trên.

Câu 15. Kiểm toán Nhà nước là loại kiểm toán:

  • A. Do các kiểm toán viên của đơn vị thực hiện.
  • B. Do các công chức Nhà nước thực hiện.
  • C. Do các kiểm toán viên độc lập thực hiện.
  • D. Cả 3 đối tượng trên.

Câu 16. Kiểm toán độc lập là loại kiểm toán:

  • A. Do các kiểm toán viên của đơn vị thực hiện.
  • B. Do các công chức Nhà nước thực hiện.
  • C. Do các kiểm toán viên độc lập thực hiện.
  • D. Cả 3 đối tượng trên.

Câu 17. Để hoạt động có hiệu quả, kiểm toán nội bộ nên:

  • A. Tổ chức trực thuộc phòng kế toán.
  • B. Trực thuộc Hội đồng quản trị.
  • C. Trực thuộc Bộ Tài chính.
  • D. Cả 3 đối tượng trên.

Câu 18. Để hoạt động có hiệu quả, kiểm toán độc lập nên:

  • A. Trực thuộc Hội đồng quản trị.
  • B. Là một cơ quan thuộc Bộ Tài chính.
  • C. Là một doanh nghiệp hoạt động độc lập.
  • D. Cả 3 đối tượng trên.

Câu 19. Kiểm toán Nhà nước thực hiện:

  • A. Kiểm toán hoạt động.
  • B. Kiểm toán tuân thủ.
  • C. Kiểm toán báo cáo tài chính.
  • D. Cả 3 câu trên.

Câu 20. Khi doanh nghiệp thuê kiểm toán viên kiểm toán báo cáo tài chính của mình, đó là việc làm mang tính chất:

  • A. Bắt buộc.
  • B. Tự nguyện.
  • C. Vừa tự nguyện, vừa bắt buộc.
  • D. Cả 3 câu trên.

Câu 21. Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (VSA) được soạn thảo:

  • A. Trên cơ sở chấp nhận toàn bộ các chuẩn mực kiểm toán quốc tế.
  • B. Trên cơ sở thực tiễn hoạt động của kiểm toán VN có tham khảo chuẩn mực thông lệ quốc tế.
  • C. Trên cơ sở tập hợp trí tuệ và kinh nghiệm của các chuyên gia.
  • D. Trên cơ sở chuẩn mực kiểm toán quốc tế có điều chỉnh để phù hợp với thực tiễn Việt Nam.

Câu 22. Chuẩn mực kiểm toán là:

  • A. Các thủ tục cần thiết để thu thập bằng chứng.
  • B. Thước đo công việc của kiểm toán viên.
  • C. Các công việc kiểm toán mà KTV phải thực hiện khi kiểm toán.
  • D. Các mục tiêu kiểm toán phải tuân thủ.

Câu 23. Chuẩn mực kiểm toán quốc tế (ISA), được ban hành để:

  • A. Tất cả các nước trên thế giới bắt buộc phải áp dụng.
  • B. Là cơ sở để các quốc gia vận dụng để xây dựng chuẩn mực kiểm toán quốc gia riêng mình cho phù hợp.
  • C. Không được áp dụng, chỉ để các nước tham khảo.
  • D. Các câu trên sai.

Câu 24. Tại Việt Nam, việc ban hành các Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam được ban hành bởi:

  • A. Hội Kế toán Việt Nam.
  • B. Bộ Tài chính.
  • C. Chính phủ.
  • D. Các câu trên đúng.

Câu 25. Việc ban hành chuẩn mực kiểm toán quốc tế (ISA), do ai ban hành:

  • A. Liên đoàn Kế toán Quốc tế (IFAC).
  • B. Ủy ban về chuẩn mực kiểm toán quốc tế (IASC).
  • C. Các quốc gia trên thế giới cùng họp lại thảo luận và ban hành.
  • D. Các câu trên đúng.

… và còn 164 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 189 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó