ch8-dls | i-quiz.vn@stop article@stop ch8-dls | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ch8-dls

Image Exam
2026-06-16 16:15:51
Anh Ten
Tên đề thi: ch8-dls
Tác giả: Anh Ten
Số lượng câu hỏi: 100
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 100
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: ch8-dls

Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 1. Vùng dưới lưỡi có đặc điểm gì giúp thuốc hấp thu nhanh?

  • A. Có nhiều tuyến nước bọt
  • B. Hệ thống mao mạch phong phú
  • C. Có nhiều sợi thần kinh
  • D. Lớp biểu mô dày

Câu 2. Câu 2. Thuốc đặt dưới lưỡi được hấp thu vào đâu trước khi qua gan?

  • A. Tĩnh mạch cửa
  • B. Bạch huyết
  • C. Vòng tuần hoàn chung
  • D. Hệ thống động mạch

Câu 3. Câu 3. Yêu cầu nào sau đây KHÔNG phải của thuốc đặt dưới lưỡi?

  • A. Rã nhanh trong 1-2 phút
  • B. Liều lớn để tăng hiệu quả
  • C. Không gây kích ứng niêm mạc
  • D. Không có mùi vị khó chịu

Câu 4. Câu 4. Thuốc tim mạch thường dùng đường dưới lưỡi là?

  • A. Amlodipin
  • B. Glyceryl trinitrat
  • C. Losartan
  • D. Digoxin

Câu 5. Câu 5. Nhược điểm chính của đường đặt dưới lưỡi là?

  • A. Hấp thu quá chậm
  • B. Gây phản xạ tiết nước bọt và nuốt, làm mất một phần thuốc
  • C. Không tránh được chuyển hóa qua gan
  • D. Chỉ dùng được cho trẻ em

Câu 6. Câu 6. Khi đặt thuốc dưới lưỡi, cần làm gì để hạn chế nuốt thuốc?

  • A. Uống nhiều nước
  • B. Co lưỡi lên vòm miệng, đặt thuốc rồi hạ lưỡi xuống
  • C. Nhai viên thuốc
  • D. Ngậm viên thuốc ở má

Câu 7. Câu 7. Thuốc nào sau đây có thể dùng đường dưới lưỡi?

  • A. Insulin
  • B. Progesterone
  • C. Paracetamol
  • D. Amoxicillin

Câu 8. Câu 8. Nếu viên thuốc dưới lưỡi khô, khó rã, nên làm gì?

  • A. Bỏ đi và dùng thuốc khác
  • B. Thấm nước rồi đặt dưới lưỡi
  • C. Nghiền nhỏ rồi uống
  • D. Ngậm cả buổi

Câu 9. Câu 9. Tác dụng của đường đặt dưới lưỡi so với uống là?

  • A. Tác dụng chậm hơn
  • B. Tác dụng nhanh hơn, tránh được chuyển hóa lần đầu qua gan
  • C. Sinh khả dụng thấp hơn
  • D. Phụ thuộc nhiều vào thức ăn

Câu 10. Câu 10. Thuốc đặt dưới lưỡi thường có đặc điểm liều lượng?

  • A. Liều rất nhỏ
  • B. Liều lớn hơn đường uống
  • C. Liều thay đổi tùy bệnh
  • D. Không liên quan đến liều

Câu 11. Câu 11. Dạng bào chế thường dùng cho đường đặt trực tràng là?

  • A. Viên nén
  • B. Viên nang
  • C. Viên đạn
  • D. Bột pha hỗn dịch

Câu 12. Câu 12. Tác nhân làm thuốc đạn giải phóng dược chất là?

  • A. Dịch vị
  • B. Thân nhiệt
  • C. Enzym tiêu hóa
  • D. pH kiềm

Câu 13. Câu 13. Sau khi hấp thu qua trực tràng, khoảng bao nhiêu phần trăm thuốc không qua gan?

  • A. 10-20%
  • B. 30-50%
  • C. 50-70%
  • D. 80-90%

Câu 14. Câu 14. Ưu điểm của đường đặt trực tràng so với uống là?

  • A. Tránh được dịch vị và enzym tiêu hóa
  • B. Thuốc hấp thu hoàn toàn
  • C. Không gây kích ứng
  • D. Dễ bảo quản

Câu 15. Câu 15. Đường đặt trực tràng đặc biệt thích hợp cho trường hợp nào?

  • A. Bệnh nhân tăng huyết áp
  • B. Trẻ nhỏ sốt cao, nôn nhiều, hôn mê
  • C. Bệnh nhân đái tháo đường
  • D. Người lớn khỏe mạnh

Câu 16. Câu 16. Nhược điểm của thuốc đạn là?

  • A. Sinh khả dụng thất thường
  • B. Tác dụng quá nhanh
  • C. Không dùng cho trẻ em
  • D. Giá thành cao

Câu 17. Câu 17. Thuốc hạ sốt thường dùng đường đặt trực tràng là?

  • A. Ibuprofen
  • B. Paracetamol
  • C. Aspirin
  • D. Diclofenac

Câu 18. Câu 18. Thuốc kháng viêm không steroid dạng đạn thích hợp cho bệnh nhân?

  • A. Viêm loét dạ dày tá tràng
  • B. Suy gan
  • C. Suy thận
  • D. Tăng huyết áp

Câu 19. Câu 19. Thuốc đặt trực tràng trị táo bón chứa glycerin có tác dụng?

  • A. Kích thích nhu động ruột
  • B. Làm mềm phân
  • C. Chống viêm
  • D. Co mạch

Câu 20. Câu 20. Thuốc đặt trị táo bón chứa bisacodyl có tác dụng?

  • A. Làm mềm phân
  • B. Kích thích nhu động ruột
  • C. Gây tê tại chỗ
  • D. Chống co thắt

Câu 21. Câu 21. Không nên dùng thuốc đặt trị táo bón kéo dài vì?

  • A. Gây nghiện
  • B. Gây tác hại đến nhu động ruột
  • C. Gây chảy máu
  • D. Gây viêm đại tràng

Câu 22. Câu 22. Thuốc đặt trĩ thường chứa thành phần nào?

  • A. Kháng sinh
  • B. Corticoid và chất co mạch
  • C. Vitamin
  • D. Kháng histamin

Câu 23. Câu 23. Thuốc an thần dạng đạn thường dùng là?

  • A. Diazepam
  • B. Loratadin
  • C. Omeprazol
  • D. Metformin

Câu 24. Câu 24. Khó khăn trong bảo quản thuốc đạn ở Việt Nam là?

  • A. Dễ chảy ở nhiệt độ cao
  • B. Dễ vỡ
  • C. Dễ bốc hơi
  • D. Dễ hút ẩm

Câu 25. Câu 25. Thuốc đạn diclophenac thường dùng điều trị?

  • A. Đau đầu
  • B. Bệnh lý thấp khớp
  • C. Cảm cúm
  • D. Dị ứng

… và còn 75 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó