ch7-dls | i-quiz.vn@stop article@stop ch7-dls | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ch7-dls

Image Exam
2026-06-16 16:13:45
Anh Ten
Tên đề thi: ch7-dls
Tác giả: Anh Ten
Số lượng câu hỏi: 100
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 100
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: ch7-dls

Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 1. Thuật ngữ “Thông tin thuốc” bắt đầu xuất hiện từ những năm nào?

  • A. 1940
  • B. 1950
  • C. 1960
  • D. 1970

Câu 2. Câu 2. Thông tin thuốc gắn liền với những yếu tố nào sau đây?

  • A. Người cung cấp (dược sĩ/chuyên gia)
  • B. Địa điểm (trung tâm thông tin thuốc)
  • C. Kỹ năng thông tin thuốc
  • D. Tất cả các yếu tố trên

Câu 3. Câu 3. Ý nghĩa của thông tin thuốc đối với dược sĩ là?

  • A. Giúp bán thuốc tốt hơn
  • B. Gắn với chuyên môn hóa, nền tảng của dược lâm sàng
  • C. Thay thế bác sĩ trong kê đơn
  • D. Giảm chi phí điều trị

Câu 4. Câu 4. Thông tin thuốc giúp dược sĩ tham gia cùng bác sĩ trong lĩnh vực nào?

  • A. Chẩn đoán bệnh
  • B. Phẫu thuật
  • C. Sử dụng thuốc
  • D. Vật lý trị liệu

Câu 5. Câu 5. Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc định nghĩa thông tin thuốc?

  • A. Các thông tin liên quan đến thuốc
  • B. Được trình bày trong tài liệu tham khảo
  • C. Chỉ bao gồm giá thuốc
  • D. Các nguồn thông tin

Câu 6. Câu 6. Thông tin thuốc cho cán bộ y tế bao gồm đối tượng nào?

  • A. Bệnh nhân
  • B. Người dân
  • C. Bác sĩ kê đơn
  • D. Người tiêu dùng

Câu 7. Câu 7. Thông tin thuốc cho bệnh nhân thuộc phân loại nào?

  • A. Theo đối tượng
  • B. Theo nội dung chuyên biệt
  • C. Theo nguồn
  • D. Theo thời gian

Câu 8. Câu 8. Đối tượng nào KHÔNG thuộc nhóm thông tin cho cán bộ y tế?

  • A. Dược sĩ
  • B. Điều dưỡng
  • C. Bệnh nhân
  • D. Hội đồng thuốc và điều trị

Câu 9. Câu 9. Thông tin thuốc có ý nghĩa quan trọng trong?

  • A. Kinh doanh dược phẩm
  • B. Quảng cáo thuốc
  • C. Sử dụng thuốc hợp lý, an toàn
  • D. Sản xuất thuốc

Câu 10. Câu 10. Trung tâm thông tin thuốc đầu tiên trên thế giới thành lập năm 1962 tại?

  • A. Anh
  • B. Pháp
  • C. Mỹ
  • D. Nhật

Câu 11. Câu 11. Phân loại thông tin thuốc theo đối tượng gồm?

  • A. Thông tin cho cán bộ y tế và người sử dụng
  • B. Thông tin chuyên sâu và đại cương
  • C. Thông tin cấp 1 và cấp 2
  • D. Thông tin động và tĩnh

Câu 12. Câu 12. Nhóm thông tin về đặc tính và sử dụng thuốc bao gồm nội dung nào?

  • A. Giá thuốc
  • B. Số đăng ký
  • C. Dược lực học, dược động học
  • D. Luật chính sách

Câu 13. Câu 13. Thông tin “khác” về thuốc gồm?

  • A. Dạng bào chế
  • B. Tương tác thuốc
  • C. Giá thuốc, luật chính sách
  • D. ADR

Câu 14. Câu 14. Nguồn thông tin cấp 1 (Primary source) là?

  • A. Sách giáo khoa
  • B. Bài báo nghiên cứu gốc
  • C. Thư viện Cochrane
  • D. Tóm tắt hội nghị

Câu 15. Câu 15. Đặc điểm của nguồn thông tin cấp 1 là?

  • A. Tổng hợp, dễ dùng
  • B. Chính xác cao, chưa qua đánh giá thứ cấp
  • C. Giúp tìm kiếm nhanh
  • D. Luôn được cập nhật

Câu 16. Câu 16. Nguồn thông tin cấp 2 (Secondary source) thường dùng để?

  • A. Tra cứu chuyên sâu
  • B. Mục lục, tóm tắt, tìm kiếm nhanh
  • C. Điều trị bệnh nhân cụ thể
  • D. Đào tạo cơ bản

Câu 17. Câu 17. Ví dụ về nguồn thông tin cấp 3 là?

  • A. Báo cáo nghiên cứu
  • B. Bài báo gốc
  • C. Sách hướng dẫn điều trị
  • D. Tóm tắt hội nghị

Câu 18. Câu 18. Nhược điểm của nguồn cấp 3 là?

  • A. Ít thông tin
  • B. Khó tìm kiếm
  • C. Có thể thiếu cập nhật
  • D. Không chính xác

Câu 19. Câu 19. Phân loại ATC của thuốc thuộc nhóm thông tin nào?

  • A. Thông tin chung
  • B. Thông tin chuyên môn
  • C. Thông tin pháp lý
  • D. Thông tin giá cả

Câu 20. Câu 20. Thông tin “động” về thuốc bao gồm?

  • A. Tên thương mại
  • B. So sánh thuốc, cập nhật phác đồ
  • C. Phân loại OTC
  • D. Số đăng ký

Câu 21. Câu 21. Nội dung nào thuộc thông tin chuyên môn về thuốc?

  • A. Tên gốc
  • B. Thuốc thiết yếu
  • C. Cơ chế tác dụng
  • D. Phân loại ATC

Câu 22. Câu 22. Thông tin về ADR, độc tính, xử trí thuộc nhóm?

  • A. Thông tin chung
  • B. Thông tin chuyên môn
  • C. Thông tin hành chính
  • D. Thông tin giá cả

Câu 23. Câu 23. Nguồn thông tin nào thường được sử dụng khi cần thông tin tổng hợp, dễ tra cứu?

  • A. Primary
  • B. Secondary
  • C. Tertiary
  • D. Primary và Secondary

Câu 24. Câu 24. Yếu tố nào giúp phân biệt rõ nguồn thông tin cấp 1, 2, 3?

  • A. Ngôn ngữ trình bày
  • B. Mức độ xử lý và tổng hợp thông tin
  • C. Số lượng tác giả
  • D. Nhà xuất bản

Câu 25. Câu 25. Thông tin về dạng bào chế, sinh khả dụng thuộc nhóm?

  • A. Thông tin khác
  • B. Thông tin chung
  • C. Thông tin đặc tính và sử dụng thuốc
  • D. Thông tin pháp lý

… và còn 75 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó