ch6-dls | i-quiz.vn@stop article@stop ch6-dls | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ch6-dls

Image Exam
2026-06-16 16:11:59
Anh Ten
Tên đề thi: ch6-dls
Tác giả: Anh Ten
Số lượng câu hỏi: 100
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 100
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: ch6-dls

Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 1. Dị ứng thuốc là phản ứng có hại của thuốc qua cơ chế nào?

  • A. Quá liều
  • B. Tương tác thuốc
  • C. Miễn dịch
  • D. Tích lũy thuốc

Câu 2. Câu 2. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của dị ứng thuốc?

  • A. Phụ thuộc vào liều
  • B. Có giai đoạn mẫn cảm
  • C. Thuốc có thể là hapten
  • D. Thuốc có thể là kháng nguyên hoàn chỉnh

Câu 3. Câu 3. Hapten là gì?

  • A. Kháng nguyên hoàn chỉnh
  • B. Chất có thể gây dị ứng khi gắn với protein cơ thể
  • C. Kháng thể trung gian
  • D. Chất ức chế miễn dịch

Câu 4. Câu 4. Dị ứng thuốc cấp tính xuất hiện trong khoảng thời gian nào?

  • A. ≤ 1 giờ
  • B. 1 ngày
  • C. Vài ngày
  • D. Vài tuần

Câu 5. Câu 5. Sốc phản vệ thuộc loại dị ứng thuốc nào theo thời gian?

  • A. Muộn
  • B. Bán cấp
  • C. Cấp tính
  • D. Mạn tính

Câu 6. Câu 6. Phản ứng kiểu bệnh huyết thanh thường xuất hiện sau khi dùng thuốc khoảng?

  • A. ≤ 1 giờ
  • B. 1 ngày
  • C. Vài ngày – tuần
  • D. > 1 tháng

Câu 7. Câu 7. Đặc điểm nào sau đây đúng với dị ứng thuốc?

  • A. Luôn xảy ra ở lần đầu dùng thuốc
  • B. Không liên quan đến liều dùng
  • C. Chỉ do thuốc dạng tiêm
  • D. Không có thời gian ủ

Câu 8. Câu 8. Yếu tố nào quyết định thuốc trở thành kháng nguyên?

  • A. Liều cao
  • B. Dạng bào chế
  • C. Gắn với protein cơ thể
  • D. Đường uống

Câu 9. Câu 9. Phản ứng dị ứng bán cấp thường gặp biểu hiện nào?

  • A. Sốc phản vệ
  • B. Phát ban, giảm bạch cầu
  • C. Viêm gan
  • D. Hen phế quản

Câu 10. Câu 10. Thời gian ủ trong dị ứng thuốc là?

  • A. Giai đoạn cơ thể chưa tiếp xúc thuốc
  • B. Giai đoạn từ khi tiếp xúc thuốc đến khi có triệu chứng
  • C. Giai đoạn điều trị corticosteroid
  • D. Giai đoạn dùng kháng histamin

Câu 11. Câu 11. Typ I trong phân loại Gell & Coombs liên quan đến kháng thể nào?

  • A. IgG
  • B. IgM
  • C. IgE
  • D. IgA

Câu 12. Câu 12. Phản ứng độc tế bào thuộc typ nào?

  • A. Typ I
  • B. Typ II
  • C. Typ III
  • D. Typ IV

Câu 13. Câu 13. Typ IV dị ứng thuốc qua trung gian?

  • A. Kháng thể IgE
  • B. Phức hợp miễn dịch
  • C. Tế bào T
  • D. Kháng thể IgG

Câu 14. Câu 14. Viêm da tiếp xúc thuộc typ nào?

  • A. Typ I
  • B. Typ II
  • C. Typ III
  • D. Typ IV

Câu 15. Câu 15. Phức hợp miễn dịch lắng đọng gây bệnh lý nào?

  • A. Sốc phản vệ
  • B. Tan máu
  • C. Viêm mạch, lupus
  • D. Viêm da tiếp xúc

Câu 16. Câu 16. Typ nguy hiểm nhất, xảy ra nhanh nhất là?

  • A. Typ I
  • B. Typ II
  • C. Typ III
  • D. Typ IV

Câu 17. Câu 17. Kháng thể tham gia typ II là?

  • A. IgE
  • B. IgG/IgM
  • C. IgD
  • D. IgA

Câu 18. Câu 18. Typ III xảy ra do?

  • A. Tế bào T
  • B. IgE
  • C. Phức hợp kháng nguyên – kháng thể
  • D. Kháng thể tự do

Câu 19. Câu 19. Ban đỏ thường thuộc typ nào?

  • A. Typ I
  • B. Typ II
  • C. Typ III
  • D. Typ IV

Câu 20. Câu 20. Phản ứng muộn trong dị ứng thuốc chủ yếu do?

  • A. Typ I
  • B. Typ II
  • C. Typ III
  • D. Typ IV

Câu 21. Câu 21. Corticoid có cơ chế chính trong dị ứng thuốc là?

  • A. Kích thích giải phóng histamin
  • B. Ức chế miễn dịch + chống viêm
  • C. Co mạch
  • D. Tăng thải trừ thuốc

Câu 22. Câu 22. Vai trò của corticoid trong sốc phản vệ là?

  • A. Thuốc hàng đầu
  • B. Phòng phản ứng muộn
  • C. Tăng huyết áp ngay lập tức
  • D. Không có tác dụng

Câu 23. Câu 23. Đường dùng corticoid nào thường dùng cấp cứu?

  • A. Uống
  • B. Tiêm
  • C. Khí dung
  • D. Bôi

Câu 24. Câu 24. Thuốc corticoid đường khí dung thường dùng?

  • A. Methylprednisolon
  • B. Hydrocortison
  • C. Beclomethasone
  • D. Prednisolon

Câu 25. Câu 25. Biệt dược của methylprednisolon tiêm là?

  • A. Medrol
  • B. Solumedrol
  • C. Becotid
  • D. Pulmicort

… và còn 75 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó