ch4-dls | i-quiz.vn@stop article@stop ch4-dls | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ch4-dls

Image Exam
2026-06-16 16:02:08
Anh Ten
Tên đề thi: ch4-dls
Tác giả: Anh Ten
Số lượng câu hỏi: 100
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 100
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Trang Nguyễn
91
2026-06-16 16:20:17
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: ch4-dls

Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 1: Tương tác thuốc là hiện tượng xảy ra khi nào?

  • A. Dùng một thuốc đơn độc
  • B. Nhiều thuốc được sử dụng đồng thời
  • C. Thuốc để lâu ngày
  • D. Thuốc bị hỏng

Câu 2. Câu 2: Tương tác thuốc có thể làm thay đổi?

  • A. Tác dụng của thuốc
  • B. Độc tính của thuốc
  • C. Cả A và B
  • D. Màu sắc thuốc

Câu 3. Câu 3: Tương tác dược động học là kiểu phối hợp thuốc làm thay đổi?

  • A. Tác dụng trên thụ thể
  • B. Các quá trình hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ
  • C. Màu sắc thuốc
  • D. Mùi vị thuốc

Câu 4. Câu 4: Hậu quả của tương tác dược động học là?

  • A. Thay đổi nồng độ thuốc trong máu
  • B. Thay đổi màu sắc nước tiểu
  • C. Thay đổi nhiệt độ cơ thể
  • D. Thay đổi nhịp tim

Câu 5. Câu 5: Tương tác dược lực học là tương tác ảnh hưởng đến?

  • A. Hấp thu thuốc
  • B. Thải trừ thuốc
  • C. Tác dụng và tác dụng không mong muốn của thuốc
  • D. Chuyển hóa thuốc

Câu 6. Câu 6: Kết quả của tương tác dược lực học có thể là?

  • A. Hiệp đồng có lợi trong điều trị
  • B. Làm giảm tác dụng của nhau
  • C. Làm tăng độc tính của nhau
  • D. Tất cả các kết quả trên

Câu 7. Câu 7: Tương tác dược động học ở giai đoạn hấp thu có thể do?

  • A. Thay đổi pH dạ dày
  • B. Thay đổi nhu động đường tiêu hóa
  • C. Tạo phức khó hấp thu
  • D. Tất cả các yếu tố trên

Câu 8. Câu 8: Tương tác dược động học ở giai đoạn phân bố chủ yếu liên quan đến?

  • A. Protein huyết tương
  • B. Dịch vị
  • C. Men gan
  • D. Nước tiểu

Câu 9. Câu 9: Thuốc có tỷ lệ liên kết protein huyết tương cao là?

  • A. < 50%
  • B. > 80%
  • C. 100%
  • D. < 30%

Câu 10. Câu 10: Tương tác do đẩy nhau khỏi protein huyết tương đặc biệt nguy hiểm với thuốc có?

  • A. Phạm vi điều trị rộng
  • B. Phạm vi điều trị hẹp
  • C. Giá thành cao
  • D. Dạng bào chế đặc biệt

Câu 11. Câu 11: Thuốc đẩy (thuốc có ái lực mạnh với protein) thường gặp là?

  • A. Miconazol, NSAIDs
  • B. Vitamin C
  • C. Paracetamol
  • D. Kháng sinh nhóm penicillin

Câu 12. Câu 12: Tương tác dược động học ở giai đoạn chuyển hóa liên quan đến?

  • A. Hệ enzyme CYP450
  • B. pH dạ dày
  • C. Nhu động ruột
  • D. Protein huyết tương

Câu 13. Câu 13: Cảm ứng enzyme CYP450 dẫn đến?

  • A. Tăng chuyển hóa, giảm nồng độ thuốc
  • B. Giảm chuyển hóa, tăng nồng độ thuốc
  • C. Không ảnh hưởng
  • D. Tăng thải trừ

Câu 14. Câu 14: Ức chế enzyme CYP450 dẫn đến?

  • A. Tăng chuyển hóa, giảm nồng độ
  • B. Giảm chuyển hóa, tăng nồng độ, tăng độc tính
  • C. Không ảnh hưởng
  • D. Tăng hấp thu

Câu 15. Câu 15: Tương tác dược lực học có thể tạo ra tác dụng đối lập nhằm?

  • A. Giải độc thuốc
  • B. Tăng hấp thu
  • C. Giảm thải trừ
  • D. Tăng chuyển hóa

Câu 16. Câu 16: Thuốc kháng acid làm tăng pH dạ dày, ảnh hưởng đến hấp thu của?

  • A. Thuốc acid yếu (giảm hấp thu)
  • B. Thuốc base yếu (tăng hấp thu)
  • C. Cả A và B
  • D. Không ảnh hưởng

Câu 17. Câu 17: Tác dụng của bisacodyl và anthraglycosid (lô hội, đại hoàng) là?

  • A. Tăng nhu động ruột, làm thuốc phối hợp bị tống nhanh, mất tác dụng
  • B. Giảm nhu động ruột
  • C. Tăng hấp thu thuốc
  • D. Không ảnh hưởng

Câu 18. Câu 18: Ion kim loại nào sau đây tạo phức với tetracyclin và ciprofloxacin?

  • A. Al3+, Ca2+, Fe2+, Fe3+
  • B. Na+, K+
  • C. Cl-
  • D. HCO3-

Câu 19. Câu 19: Uống tetracyclin cùng sữa gây?

  • A. Tăng hấp thu tetracyclin
  • B. Giảm hấp thu tetracyclin do tạo phức với Ca2+
  • C. Không ảnh hưởng
  • D. Tăng độc tính

Câu 20. Câu 20: Smecta và sucralfat gây tương tác qua cơ chế?

  • A. Tạo phức chelat
  • B. Cản trở cơ học (tạo lớp ngăn)
  • C. Thay đổi pH
  • D. Thay đổi nhu động ruột

Câu 21. Câu 21: Để tránh tương tác với smecta, nên uống thuốc cách xa tối thiểu?

  • A. 30 phút
  • B. 1 giờ
  • C. 2 giờ
  • D. 4 giờ

Câu 22. Câu 22: Kháng sinh phổ rộng có thể gây tương tác làm giảm tổng hợp vitamin nào?

  • A. Vitamin C
  • B. Vitamin K
  • C. Vitamin B1
  • D. Vitamin D

Câu 23. Câu 23: Kháng sinh phổ rộng có thể làm giảm tác dụng của thuốc tránh thai vì?

  • A. Cảm ứng enzyme
  • B. Phá vỡ hệ vi khuẩn chí đường ruột cần cho hấp thu
  • C. Tạo phức chelat
  • D. Thay đổi pH

Câu 24. Câu 24: Hậu quả của tương tác giữa kháng sinh phổ rộng và thuốc tránh thai có thể là?

  • A. Mang thai ngoài ý muốn
  • B. Tăng tác dụng tránh thai
  • C. Không ảnh hưởng
  • D. Gây vô sinh

Câu 25. Câu 25: Thuốc nào sau đây dễ bị giảm hấp thu khi dùng cùng ion kim loại?

  • A. Paracetamol
  • B. Ciprofloxacin
  • C. Vitamin C
  • D. Aspirin

… và còn 75 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó