CHƯƠNG 4: TRÌNH TỰ CÁC BƯỚC KIỂM TOÁN LÝ THUYẾT | i-quiz.vn@stop article@stop CHƯƠNG 4: TRÌNH TỰ CÁC BƯỚC KIỂM TOÁN LÝ THUYẾT | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

CHƯƠNG 4: TRÌNH TỰ CÁC BƯỚC KIỂM TOÁN LÝ THUYẾT

Image Exam
2026-06-14 22:57:34
Hà Ngô
Tên đề thi: CHƯƠNG 4: TRÌNH TỰ CÁC BƯỚC KIỂM TOÁN LÝ THUYẾT
Tác giả: Hà Ngô
Số lượng câu hỏi: 45
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 45
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
35. Nguyễn Thị Diệu Linh
29
2026-06-14 23:12:28
User avatar
Hà Ngô
29
2026-06-14 23:12:30
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: CHƯƠNG 4: TRÌNH TỰ CÁC BƯỚC KIỂM TOÁN LÝ THUYẾT

Xem trước 25/45 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. 4.1. Báo cáo kiểm toán là loại báo cáo bằng văn bản do:

  • A. Kiểm toán viên và công ty kiểm toán lập
  • B. Công ty được kiểm toán lập
  • C. Kiểm toán viên và công ty được kiểm toán lập
  • D. Giám đốc công ty được kiểm toán lập

Câu 2. 4.2. Ý kiến của kiểm toán viên đưa ra trên Báo cáo kiểm toán dạng ý kiến chấp nhận toàn phần phải sử dụng mẫu câu:

  • A. “BCTC đã phản ánh chính xác và hợp lý,…"
  • B. “Tuyệt đối không có bất kỳ một sai sót nào trong BCTC….”
  • C. “BCTC đã dựa trên các yếu tố trọng yếu,…"
  • D. “BCTC đã phản ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trọng yếu,…phù hợp với [khuôn khổ về lập và trình bày báo cáo tài chính được áp dụng]."

Câu 3. 4.3. Ngày lập báo cáo kiểm toán là ngày:

  • A. Trước ngày lập báo cáo tài chính.
  • B. Ngày thực lập báo cáo kiểm toán và phải trước ngày ký báo cáo tài chính.
  • C. Cùng ngày ký hơp đồng kiểm toán.
  • D. Ngày thực ký báo cáo kiểm toán và không được trước ngày lập báo cáo tài chính

Câu 4. 4.4. Người nhận báo cáo kiểm toán về BCTC có thể là:

  • A. Ban quản trị
  • B. Ban giám đốc
  • C. Cổ đông đơn vị được kiểm toán
  • D. Ban quản trị, ban giám đốc, cổ đông của đơn vị được kiểm toán

Câu 5. 4.5. Trong báo cáo kiểm toán về BCTC phải có chữ ký của:

  • A. Kiểm toán viên hành nghề được giao phụ trách cuộc kiểm toán
  • B. Thành viên Ban Giám đốc là người đại diện theo pháp luật phụ trách tổng thể cuộc kiểm toán.
  • C. Giám đốc của đơn vị được kiểm toán
  • D. Kiểm toán viên hành nghề được giao phụ trách cuộc kiểm toán và thành viên Ban Giám đốc là người đại diện theo pháp luật phụ trách tổng thể cuộc kiểm toán.

Câu 6. 4.6. Khi nào thì công ty kiểm toán trở thành chủ thể của cuộc kiểm toán:

  • A. Khi công ty kiểm toán có sự liên lạc với khách hàng.
  • B. Khi công ty kiểm toán lập xong kế hoạch kiểm toán cho khách hàng
  • C. Khi công ty kiểm toán kí hợp đồng với khách hàng
  • D. Khi công ty kiểm toán bắt đầu tiến hành công việc kiểm toán cho khách hàng

Câu 7. 4.7. Thực hành kiểm toán báo cáo tài chính là thực hiện kế hoạch kiểm toán đã xác định để:

  • A. Thu thập bằng chứng kiểm toán đầy đủ và thích hợp, làm cơ sở cho ý kiến kiểm toán.
  • B. Hiểu về hệ thống kế toán của khách hàng.
  • C. Ký kết hợp đồng kiểm toán.
  • D. Thu thập sai sót của khách hàng kiểm toán cung cấp cho cơ quan Nhà nước.

Câu 8. 4.8. Các bước cơ bản của quy trình kiểm toán BCTC:

  • A. Lập kế hoạch kiểm toán, Thực hành kiểm toán,Kết thúc kiểm toán.
  • B. Lập kế hoạch kiểm toán, Thực hành kiểm toán,Kết thúc kiểm toán, Phát hành báo cáo kiểm toán
  • C. Lập kế hoạch kiểm toán, Thực hành kiểm toán,Kết thúc kiểm toán, công bố báo cáo kiểm toán
  • D. Lập kế hoạch kiểm toán, Thực hành kiểm toán

Câu 9. 4.9. Báo cáo kiểm toán là loại báo cáo bằng văn bản do:

  • A. Kiểm toán viên và công ty kiểm toán lập
  • B. Công ty được kiểm toán lập
  • C. Kiểm toán viên và công ty được kiểm toán lập
  • D. Giám đốc công ty được kiểm toán lập

Câu 10. 4.10. Khi nhận thư mời kiểm toán của một khách hàng thì công ty kiểm toán:

  • A. Tiếp nhận ngay
  • B. Ký ngay hợp đồng kiểm toán
  • C. Ký cam kết thực hiện kiểm toán với khách hàng
  • D. Phải tìm hiểu kỹ về khách hàng để quyết định xem có nhận lời kiểm toán hay không.

Câu 11. 4.11. Báo cáo kiểm toán là:

  • A. Làvăn bản do kiểm toán viên phát hành để trình bày ý kiến của mình về thông tin tài chính được kiểm toán
  • B. Sản phẩm cuối cùng của một cuộc kiểm toán.
  • C. Sản phẩm cuối cùng của một cuộc kiểm toán, làvăn bản do kiểm toán viên phát hành để trình bày ý kiến của mình về thông tin tài chính được kiểm toán.
  • D. Là sản phẩm phụ của một cuộc kiểm toán.

Câu 12. 4.12. Mục đích chính của các thủ tục ban đầu của cuộc kiểm toán là:

  • A. Xác định các loại rủi ro kiểm toán
  • B. Đánh giá tính hữu hiệu của hệ thống KSNB
  • C. Có nên chấp nhận, duy trì quan hệ khách hàng và ký kết hợp đồng kiểm toán hay không
  • D. Xác định các loại rủi ro kiểm toán và đánh giá tính hữu hiệu của hệ thống KSNB

Câu 13. 4.13. KTV độc lập phát hành báo cáo kiểm toán loại ý kiến chấp nhận toàn phần khi:

  • A. Tổng thể báo cáo tài chính còn sai sót trọng yếu;
  • B. Báo cáo tài chính được lập trên các khía cạnh trọng yếu, phù hợp với khuôn khổ về lập và trình bày báo cáo tài chính được áp dụng
  • C. KTV không thể thực hiện đầy đủ các thủ tục kiểm toán để đánh giá về toàn bộ tổng thể báo cáo tài chính;
  • D. Báo cáo tài chính, xét trên phương diện tổng thể, còn sai sót trọng yếu.

Câu 14. 4.14. Báo cáo kiểm toán giúp tăng cường sự tín nhiệm đối với báo cáo tài chính đã được kiểm toán, là loại báo cáo kiểm toán dạng ý kiến:

  • A. Ý kiến ngoại trừ.
  • B. Ý kiến không chấp nhận.
  • C. Từ chối cho ý kiến.
  • D. Chấp nhận toàn phần.

Câu 15. 4.15. Trong trường hợp phạm vi kiểm toán bị giới hạn thì ý kiến đưa ra của kiểm toán viên có thể là :

  • A. Ý kiến trái ngược
  • B. Ý kiến từ chối
  • C. Ý kiến ngoại trừ
  • D. Ý kiến từ chối hoặc Ý kiến ngoại trừ

Câu 16. 4.16. Trong các nội dung dưới đây , nội dung nào không thuộc nội dung cơ bản của chiến lược kiểm toán tổng thể:

  • A. Xác định mục tiêu báo cáo của cuộc kiểm toán
  • B. Xác định phạm vi kiểm toán.
  • C. Xác định mục tiêu kiểm toán từng bộ phận
  • D. Xác định mức trọng yếu tổng thể báo cáo tài chính.

Câu 17. 4.17. Sự kiện (công việc) nào trong các sự kiện phát sinh sau khi lập báo cáo kiểm toán không thuộc thẩm quyền giải quyết của các kiểm toán viên và công ty kiểm toán:

  • A. Kiểm tra chất lượng công tác kiểm toán
  • B. Sửa đổi lại báo cáo tài chính
  • C. Sửa đổi lại báo cáo kiểm toán
  • D. Phát hành báo cáo kiểm toán mới.

Câu 18. 4.18. Trong báo cáo kiểm toán, có đoạn “Chúng tôi đã tiến hành kiểm toán BCTC của đơn vị...” đó là:

  • A. Phạm vi kiểm toán
  • B. Đối tượng kiểm toán
  • C. Mục tiêu kiểm toán
  • D. Cơ sở kiểm toán

Câu 19. 4.19. Kế hoạch kiểm toán thiết kế các thủ tục kiểm toán:

  • A. Thử nghiệm kiểm soát
  • B. Thử nghiệm chi tiết về số dư và nghiệp vụ
  • C. Thủ tục phân tích
  • D. Thử nghiệm kiểm soát, Thử nghiệm chi tiết về số dư và nghiệp vụ, Thủ tục phân tích

Câu 20. 4.20. Việc bố trí các thành viên nhóm kiểm toán thực hiện các phần hành của cuộc kiểm toán thuộc giai đoạn kiểm toán nào:

  • A. Lập kế hoạch kiêm toán
  • B. Thực hành kiểm toán
  • C. Kết thúc kiểm toán
  • D. Lập báo cáo kiểm toán

Câu 21. 4.21. Xác định nội dung, lịch trình và phạm vi các nguồn lực cần thiết để thực hiện cuộc kiểm toán là công việc thuộc giai đoạn nào của cuộc kiểm toán:

  • A. Lập kế hoạch kiêm toán
  • B. Thực hành kiểm toán
  • C. Kết thúc kiểm toán
  • D. Lập báo cáo kiểm toán

Câu 22. 4.22. Xác định nội dung, lịch trình và phạm vi các nguồn lực cần thiết để thực hiện cuộc kiểm toán là công việc thuộc giai đoạn nào của cuộc kiểm toán:

  • A. Xây dựng chiến lược kiểm toán tổng thể
  • B. Thực hành kiểm toán
  • C. Kết thúc kiểm toán
  • D. Kế hoạch kiểm toán chi tiết

Câu 23. 4.23. Thử nghiệm kiểm soát sử dụng để kiểm tra sự hữu hiệu của hệ thống kiểm soát nội bộ:

  • A. Phỏng vấn, quan sát
  • B. Kiểm tra tài liệu
  • C. Kiểm tra tài liêu, thực hành lại, quan sát
  • D. Kiểm tra tài liệu, thực hành lại, phỏng vấn, quan sát

Câu 24. 4.24. Thử nghiệm cơ bản là thủ tục kiểm toán được thiết kế nhằm phát hiện sai sót trọng yếu ở:

  • A. Cấp độ báo cáo tài chính
  • B. Cấp độ cơ sở dẫn liệu
  • C. Cấp độ báo cáo tài chính và cấp độ cơ sở dẫn liệu
  • D. Số dư các tài khoản

Câu 25. 4.25. Trong báo cáo tài chính có sai sót trọng yếu nhưng không lan tỏa, kiểm toán viên sẽ đưa ra ý kiến kiểm toán:

  • A. Ý kiến kiểm toán ngoại trừ
  • B. Ý kiến kiểm toán trái ngược
  • C. Ý kiến kiểm toán chấp nhận toàn phần
  • D. Từ chối đưa ra ý kiến

… và còn 20 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 45 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó