NGÂN HÀNG BÀI TẬP THI, KIỂM TRA | i-quiz.vn@stop article@stop NGÂN HÀNG BÀI TẬP THI, KIỂM TRA | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

NGÂN HÀNG BÀI TẬP THI, KIỂM TRA

Image Exam
2026-06-14 17:33:16
Teacher1894
Tên đề thi: NGÂN HÀNG BÀI TẬP THI, KIỂM TRA
Tác giả: Teacher1894
Số lượng câu hỏi: 64
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 64
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Tuyết Nhung
64
2026-06-14 18:49:18
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: NGÂN HÀNG BÀI TẬP THI, KIỂM TRA

Xem trước 25/64 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu hỏi trắc nghiệm Vai trò chính của giao thông vận tải thủy là:

  • A. Tạo ra sản phẩm công nghiệp
  • B. Tạo ra giá trị vật chất trực tiếp
  • C. Thúc đẩy lưu thông hàng hóa
  • D. Sản xuất năng lượng

Câu 2. Vận tải thủy nội địa diễn ra trên:

  • A. Chỉ sông tự nhiên
  • B. Sông, hồ và kênh
  • C. Chỉ biển
  • D. Chỉ hồ nhân tạo

Câu 3. Ưu điểm lớn nhất của vận tải thủy là:

  • A. Tốc độ cao
  • B. Vận tải được hàng hóa siêu trường, siêu trọng
  • C. Không phụ thuộc thời tiết
  • D. Linh hoạt nhất

Câu 4. Luồng tàu được đặc trưng bởi:

  • A. Tốc độ – lưu lượng
  • B. Bề rộng – chiều sâu – bán kính cong
  • C. Sóng – gió – triều
  • D. Chiều dài – chiều cao

Câu 5. Lưu lượng nước ký hiệu là:

  • A. v
  • B. u
  • C. Q
  • D. H

Câu 6. Gió mạn ảnh hưởng trực tiếp đến:

  • A. Chiều sâu
  • B. Chiều rộng luồng
  • C. Lưu lượng
  • D. Tĩnh không

Câu 7. Tầm nhìn yêu cầu tối thiểu:

  • A. 2 lần chiều dài tàu
  • B. 3 lần chiều dài tàu
  • C. 5 lần chiều dài tàu
  • D. 10 lần chiều dài tàu

Câu 8. Bán kính cong luồng tàu thường lấy:

  • A. 2Lt
  • B. 3Lt
  • C. 5–6Lt
  • D. 10Lt

Câu 9. Hệ số mặt cắt Ac/As ≥ 7 áp dụng cho:

  • A. Luồng một chiều
  • B. Luồng hai chiều
  • C. Luồng hạn chế
  • D. Luồng biển

Câu 10. Mực nước thấp thiết kế thường lấy mực nước ứng với tần suất:

  • A. 100%
  • B. 50%
  • C. 95–98%
  • D. 70%

Câu 11. Độ sâu luồng tàu xác định theo công thức:

  • A. Hl = Tt
  • B. Hl = Tt + ΔT
  • C. Hl = Tt – ΔT
  • D. Hl = ΔT

Câu 12. Chiều rộng luồng 1 chiều:

  • A. B = Bd
  • B. B = Bd + b
  • C. B = Bd + 2b
  • D. B = 2Bd

Câu 13. Yếu tố KHÔNG ảnh hưởng đến thiết kế luồng:

  • A. Sóng
  • B. Gió
  • C. Tầm nhìn
  • D. Màu nước

Câu 14. Mớn nước tàu là:

  • A. Chiều dài tàu
  • B. Chiều cao tàu
  • C. Khoảng cách từ mặt nước đến đáy tàu
  • D. Chiều rộng tàu

Câu 15. Lưu tốc ngang cho phép tối đa trong luồng:

  • A. 1 m/s
  • B. 0.3–0.4 m/s
  • C. 2 m/s
  • D. 5 m/s

Câu 16. Luồng hai chiều có chiều rộng:

  • A. B = Bd
  • B. B = 2Bd + a + 2b
  • C. B = Bd + b
  • D. B = 3Bd

Câu 17. Điều kiện dòng chảy trong luồng:

  • A. Có xoáy mạnh
  • B. Có dòng xiên
  • C. Song song trục luồng
  • D. Tự do

Câu 18. Lưu lượng là thể tích nước qua mặt cắt trong một đơn vị ______

  • A. diện tích
  • B. thời gian
  • C. vận tốc
  • D. chiều dài

Câu 19. Luồng tàu là vùng nước được ______ bằng hệ thống báo hiệu

  • A. đo đạc
  • B. giới hạn
  • C. mở rộng
  • D. khảo sát

Câu 20. Độ sâu luồng phụ thuộc vào ______ của tàu

  • A. chiều dài
  • B. mớn nước
  • C. tốc độ
  • D. trọng lượng

Câu 21. Bề rộng dải hoạt động Bd phụ thuộc vào ______ tàu

  • A. vận tốc
  • B. góc xoay
  • C. chiều cao
  • D. tải trọng

Câu 22. Khi thiết kế luồng, phải xét đến ______ giao thông

  • A. mật độ
  • B. chiều cao các phương tiện
  • C. thời gian
  • D. nhiệt độ

Câu 23. Yếu tố nào ảnh hưởng mạnh nhất đến chiều sâu luồng tàu?

  • A. Chiều dài tàu
  • B. Mớn nước tàu
  • C. Vận tốc tàu
  • D. Lưu lượng nước

Câu 24. Khi mật độ giao thông tăng, cần:

  • A. Giảm chiều rộng luồng
  • B. Tăng chiều sâu
  • C. Tăng chiều rộng luồng
  • D. Giảm bán kính cong

Câu 25. Trong thiết kế luồng, yếu tố “địa hình đáy” ảnh hưởng trực tiếp đến:

  • A. Chiều dài tàu
  • B. Chiều sâu luồng
  • C. Lưu lượng tàu
  • D. Tầm nhìn

… và còn 39 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 64 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó