ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP | i-quiz.vn@stop article@stop ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

Image Exam
2026-06-13 13:16:59
Minh Thư Hoàng
Tên đề thi: ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
Tác giả: Minh Thư Hoàng
Số lượng câu hỏi: 290
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 290
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

Xem trước 25/290 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. HỌC PHẦN: CƠ SỞ KHOA HỌC MÔI TRƯỜNG CHƯƠNG 1 Theo Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, khái niệm “môi trường” được hiểu như thế nào?

  • A. Hệ thống các yếu tố tự nhiên và nhân tạo ảnh hưởng đến sự tồn tại và phát triển của con người và sinh vật.
  • B. Tổng hợp các yếu tố liên quan đến khí hậu, đất và nước.
  • C. Các sinh vật và điều kiện sinh sống trong một hệ sinh thái.
  • D. Các tài nguyên thiên nhiên như nước, đất, khoáng sản và năng lượng tái tạo.

Câu 2. Những thành phần nào sau đây không thuộc về môi trường?

  • A. Công nghệ thông tin
  • B. Không khí
  • C. Nước
  • D. Đất

Câu 3. Môi trường được phân loại thành những loại chính nào?

  • A. Môi trường tự nhiên, môi trường nhân tạo và môi trường xã hội
  • B. Môi trường đất và môi trường nước.
  • C. Môi trường động vật và môi trường thực vật.
  • D. Môi trường đô thị và môi trường nông thôn

Câu 4. Môi trường tự nhiên bao gồm các thành phần nào?

  • A. Đất, nước, không khí và các sinh vật.
  • B. Các công trình xây dựng và hệ thống giao thông.
  • C. Các sản phẩm công nghiệp và dịch vụ.
  • D. Các hệ thống năng lượng và nguồn tài nguyên khoáng sản.

Câu 5. Môi trường nhân tạo chủ yếu được hình thành từ?

  • A. Các hoạt động và cấu trúc do con người tạo ra.
  • B. Các yếu tố tự nhiên như núi, sông và biển.
  • C. Các sinh vật sống trong hệ sinh thái tự nhiên.
  • D. Các hiện tượng khí hậu và thời tiết.

Câu 6. Môi trường xã hội là gì?

  • A. Các yếu tố liên quan đến đời sống xã hội, bao gồm các mối quan hệ, văn hóa, và các tổ chức xã hội.
  • B. Tất cả các yếu tố tự nhiên như khí hậu, đất, nước.
  • C. Chỉ các yếu tố liên quan đến chính trị và pháp luật.
  • D. Các yếu tố liên quan đến công nghệ và đổi mới

Câu 7. Những yếu tố nào thuộc môi trường xã hội?

  • A. Các tổ chức cộng đồng, giá trị văn hóa, và các quy tắc xã hội.
  • B. Các hệ thống giao thông và cơ sở hạ tầng.
  • C. Các tài nguyên thiên nhiên và môi trường tự nhiên.
  • D. Các yếu tố khí hậu và thời tiết

Câu 8. Mục tiêu chính của việc bảo vệ môi trường là gì?

  • A. Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên và cải thiện chất lượng cuộc sống.
  • B. Tăng cường sản xuất công nghiệp.
  • C. Tối đa hóa khai thác tài nguyên thiên nhiên.
  • D. Đạt được lợi nhuận cao trong ngành công nghiệp

Câu 9. Các thành phần cơ bản của môi trường bao gồm những yếu tố nào?

  • A. Không khí, nước, đất và sinh vật.
  • B. Công nghệ, giao thông, và đô thị.
  • C. Kinh tế, chính trị, và xã hội.
  • D. Chính trị, pháp luật, và giáo dục.

Câu 10. Nhân Trái đất được chia thành mấy phần chính?

  • A. Hai phần
  • B. Một phần
  • C. Ba phần
  • D. Bốn phần

Câu 11. Phần nhân ngoài của Trái đất chủ yếu bao gồm thành phần nào?

  • A. Sắt (Fe) và niken (Ni)
  • B. Sắt (Fe) và nhôm (Al)
  • C. Niken (Ni) và silic (Si)
  • D. Magiê (Mg) và sắt (Fe)

Câu 12. Nhân trong của Trái đất có trạng thái gì?

  • A. Rắn
  • B. Khí
  • C. Lỏng
  • D. Plasma

Câu 13. Tại sao nhân trong của Trái đất lại có trạng thái rắn mặc dù nhiệt độ rất cao?

  • A. Do áp suất rất lớn
  • B. Do thành phần hóa học
  • C. Do sự phân lớp của các nguyên tố
  • D. Do từ trường Trái đất

Câu 14. Phần nhân ngoài của Trái đất có ảnh hưởng như thế nào đến từ trường của Trái đất?

  • A. Tạo ra từ trường nhờ dòng chảy của kim loại lỏng
  • B. Không có ảnh hưởng
  • C. Hấp thụ từ trường từ vỏ Trái đất
  • D. Làm suy yếu từ trường Trái đất

Câu 15. Tại sao Fe và Ni lại chiếm tỉ lệ lớn trong Nhân Trái đất?

  • A. Do chúng có mật độ cao và tạo thành hợp kim chắc chắn
  • B. Do chúng có nhiệt độ nóng chảy thấp
  • C. Do chúng là những nguyên tố nhẹ
  • D. Do chúng là nguyên tố phóng xạ

Câu 16. Sự chênh lệch giữa nhân trong và nhân ngoài của Trái đất là do đâu?

  • A. Nhiệt độ, áp suất
  • B. Thành phần hóa học
  • C. Cả 2 đáp án trên đều đúng
  • D. Cả 2 đáp án trên đều sai

Câu 17. Các nhà khoa học đã khám phá ra thành phần của Nhân Trái đất bằng cách nào?

  • A. Nghiên cứu sóng địa chấn
  • B. Quan sát từ vũ trụ
  • C. Khảo sát trực tiếp
  • D. Sử dụng kính viễn vọng

Câu 18. Manti Trái đất được chia thành mấy phần chính?

  • A. Hai phần
  • B. Một phần
  • C. Ba phần
  • D. Bốn phần

Câu 19. Trong manti Trái đất, MgO thường kết hợp với nguyên tố nào để tạo thành các khoáng chất silicat?

  • A. Silic (Si)
  • B. Nhôm (Al)
  • C. Sắt (Fe)
  • D. Canxi (Ca)

Câu 20. Phần nào của Trái đất có hàm lượng MgO cao nhất?

  • A. Manti dưới
  • B. Manti trên
  • C. Vỏ đại dương
  • D. Nhân ngoài

Câu 21. Yếu tố nào sau đây giải thích vì sao MgO là một thành phần quan trọng trong thành phần cấu tạo của lớp manti Trái Đất?

  • A. Có độ cứng cao và khả năng chịu nhiệt tốt trong điều kiện áp suất lớn
  • B. Có tính phóng xạ mạnh, tạo nhiệt bên trong Trái Đất
  • C. Dễ tạo hợp chất với nước trong điều kiện sâu dưới lòng đất
  • D. Dễ phản ứng với kim loại và sinh ra khoáng vật mới

Câu 22. Cấu trúc Trái đất được chia thành mấy lớp chính?

  • A. Ba lớp
  • B. Hai lớp
  • C. Bốn lớp
  • D. Năm lớp

Câu 23. Ba lớp chính của cấu trúc Trái đất là gì?

  • A. Vỏ, Manti, Nhân Trái đất
  • B. Vỏ, Manti, Khí quyển
  • C. Vỏ, Khí quyển, Nhân Trái đất
  • D. Vỏ, Thuỷ quyển, Nhân Trái đất

Câu 24. Lớp nào là lớp ngoài cùng của Trái đất?

  • A. Vỏ trái đất
  • B. Nhân
  • C. Manti
  • D. Quyển khí

Câu 25. Lớp manti của Trái đất nằm giữa lớp nào?

  • A. Vỏ và Nhân Trái đất
  • B. Vỏ và Khí quyển
  • C. Nhân và Khí quyển
  • D. Khí quyển và Thuỷ quyển

… và còn 265 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 290 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó