ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN LÝ THUYẾT | i-quiz.vn@stop article@stop ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN LÝ THUYẾT | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN LÝ THUYẾT

Image Exam
2026-06-11 22:07:40
NO NAME
Tên đề thi: ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN LÝ THUYẾT
Tác giả: NO NAME
Số lượng câu hỏi: 78
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 78
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN LÝ THUYẾT

Xem trước 25/78 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. NGHỀ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP MÔN 1. CUNG CẤP ĐIỆN Đặc điểm của hệ thống điện:

  • A. Điện năng sản xuất ra không tích trữ được, các quá trình điện xảy ra từ từ.
  • B. Điện năng sản xuất ra không tích trữ được, các quá trình điện xảy ra rất nhanh.
  • C. Điện năng sản xuất ra được tích trữ ở các trạm, các quá trình điện xảy ra từ từ.
  • D. Điện năng sản xuất ra được tích trữ ở các trạm, các quá trình điện xảy ra rất nhanh.

Câu 2. Khi thiết kế cung cấp điện, nếu phụ tải tính toán nhỏ hơn phụ tải thực tế:

  • A. Gây lãng phí vốn đầu tư.
  • B. Thiết bị dùng điện non tải.
  • C. Thiết bị dùng điện quá tải.
  • D. Dây dẫn và thiết bị truyền tải quá tải, có khả năng cháy nổ.

Câu 3. Thành phần nào sau đây không buộc phải có ở một trạm biến áp:

  • A. Máy biến áp.
  • B. Các thiết bị đóng cắt: máy cắt, dao cách ly, cầu chì tự rơi…
  • C. Các thiết bị đo lường.
  • D. Các thiết bị bù công suất.

Câu 4. Ba dạng bài toán tính tổn thất trong hệ thống điện là:

  • A. Tổn thất dòng điện, điện áp và công suất.
  • B. Tổn thất dòng điện, điện áp và điện năng.
  • C. Tổn thất dòng điện, công suất và điện năng.
  • D. Tổn thất điện áp, công suất và điện năng.

Câu 5. Ngắn mạch gây ra:

  • A. Dòng điện tăng cao đột ngột và điện áp giảm xuống.
  • B. Gây ra lực điện động lớn phá hủy kết cấu của các thiết bị điện.
  • C. Làm nhiệt độ thiết bị tăng cao phá hủy các đặc tính cách điện. D Tất cả đều đúng.
  • D. tất cả đều đúng

Câu 6. Chọn phát biểu sai khi chọn khí cụ điện theo dòng điện định mức:

  • A. Chọn thiết bị có IđₘKCĐ ≤ Iₗᵥ ₘₐₓ (dòng làm việc cực đại).
  • B. Dòng định mức các khí cụ điện được giả thiết khi vận hành ở nhiệt độ môi trường xung quanh là 35ᵒC.
  • C. Trường hợp nhiệt độ vận hành của khí cụ điện khác 35ᵒC thì phải hiệu chỉnh.
  • D. Trường hợp nhiệt độ vận hành của khí cụ điện nhỏ hơn 35ᵒC thì mực tăng tối đa là 0,2Iđₘ.

Câu 7. Ý nghĩa việc chọn thiết bị theo dòng điện định mức:

  • A. Đảm bảo các bộ phận của nó chịu được lực điện động lớn khi xảy ra ngắn mạch.
  • B. Tránh cách điện của nó không bị phá hủy do quá áp.
  • C. Đảm bảo các bộ phận của nó không bị đốt nóng nguy hiểm khi làm việc lâu dài.
  • D. Đảm bảo thiết bị không bị phá hủy bởi nhiệt khi xảy ra ngắn mạch.

Câu 8. Ý nghĩa việc chọn thiết bị theo điện áp định mức:

  • A. Đảm bảo các bộ phận của nó chịu được lực điện động lớn khi xảy ra ngắn mạch.
  • B. Tránh cách điện của nó không bị phá hủy do quá áp.
  • C. Đảm bảo các bộ phận của nó không bị đốt nóng nguy hiểm khi làm việc lâu dài.
  • D. Đảm bảo thiết bị không bị phá hủy bởi nhiệt khi xảy ra ngắn mạch.

Câu 9. Chọn thiết bị ít tiêu thụ công suất phản kháng Q của hệ thống điện nhất:

  • A. Động cơ không đồng bộ.
  • B. Đường dây trên không.
  • C. Điện trở.
  • D. Máy biến áp.

Câu 10. Để tránh truyền tải một lượng Q lớn trên đường dây:

  • A. A Các thiết bị bù được đặt ở gần phụ tải.
  • B. Các thiết bị bù được đặt ở nhà máy điện.
  • C. Các thiết bị bù được đặt ở trạm điện.
  • D. Các thiết bị bù được đặt ở dây phân phối.

Câu 11. Hai giải pháp chính bù cosφ là:

  • A. Dùng tụ và bù cosφ tự nhiên.
  • B. Bù cosφ tự nhiên và dùng máy bù.
  • C. Bù cosφ tự nhiên và dùng các thiết bị bù.
  • D. Dùng tụ và các thiết bị bù.

Câu 12. Trong các giải pháp bù cosφ tự nhiên bên dưới, chọn phát biểu sai:

  • A. Thay động cơ thường xuyên non tải bằng động cơ có công suất bé hơn.
  • B. Giảm điện áp cho những động cơ làm việc non tải, hạn chế động cơ chạy không tải.
  • C. Thay thế những máy biến áp làm việc non tải bằng những máy biến áp nhỏ hơn.
  • D. Dùng động cơ không đồng bộ thay thế động cơ đồng bộ.

Câu 13. Mục đích bù cosφ cho xí nghiệp sao cho cosφ lớn hơn:

  • A. 0,75.
  • B. 0,8.
  • C. 0,85.
  • D. 0,9.

Câu 14. Các thiết bị bù là:

  • A. Máy bù và các cuộn dây
  • B. Tụ bù và các cuộn dây
  • C. Máy bù và máy phát điện
  • D. Máy bù và tụ bù

Câu 15. Xác định phụ tải tính toán nhằm mục đích:

  • A. Chọn phương án đi dây
  • B. Chọn thiết bị trong hệ thống điện
  • C. Chọn phương án vận hành hệ thống điện
  • D. Chọn phương án bảo vệ hệ thống điện

Câu 16. Đặc điểm khi sử dụng cầu chì làm khí cụ bảo vệ

  • A. Phức tạp, rẻ tiền, độ nhạy cao
  • B. Phức tạp, rẻ tiền, độ nhạy thấp
  • C. Đơn giản, rẻ tiền, độ nhạy thấp
  • D. Đơn giản, rẻ tiền, độ nhạy cao

Câu 17. CB là khí cụ điện dùng để:

  • A. Bảo vệ quá tải
  • B. Bảo vệ ngắn mạch
  • C. Bảo vệ nối đất
  • D. Câu A và B đúng.

Câu 18. Tiêu chuẩn lựa chọn tiết diện dây dẫn theo điều kiện phát nóng. Trong đó K là hệsố hiệu chỉnh

  • A. K. Icₚ Iₗᵥ ₘₐₓ
  • B. Icₚ/K Iₗᵥ ₘₐₓ
  • C. Iₗᵥ ₘₐₓ K. Icₚ
  • D. Iₗᵥ ₘₐₓ Icₚ/K.

Câu 19. Những hộ rất quan trọng, không được để mất điện như sân bay, hải cảng, khu quân sự, ngoại giao, các khu công nghiệp, bệnh viện…được xếp vào hộ tiêu thụ điện loai:

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. Tất cả đều đúng.

Câu 20. Cấp điện áp nào không có trong lưới điện Việt Nam:

  • A. 0,4kV
  • B. 5kV
  • C. 10kV
  • D. 35kV

Câu 21. Tần số của điện áp chuẩn trong lưới điện Việt Nam là:

  • A. 30Hz
  • B. 40Hz
  • C. 50Hz
  • D. 60Hz.

Câu 22. Vật liệu dùng làm dây dẫn điện phổ biến nhất hiện nay là:

  • A. Vàng
  • B. Bạc
  • C. Đồng
  • D. Nhôm

Câu 23. Để giảm tổn thất khi truyền tải điện, người ta thường dung biện pháp:

  • A. Nâng điện áp truyền tải
  • B. Giảm điện trở, điện kháng dây dẫn
  • C. Giảm điện áp truyền tải
  • D. Tất cả đều sai.

Câu 24. Một động cơ có Pđₘ = 5kW, cosφ = 0,8 khi hoạt động ở định mức sẻ sinh ra công suất phản kháng là:

  • A. 3,65kVar
  • B. 3,75kVar
  • C. 3,85kVar
  • D. 3,95kVar

Câu 25. Một động cơ có Pđₘ = 5kW, cosφ = 0,8 khi hoạt động ở định mức sẻ có công suất toàn phần là:

  • A. 6,25kVA
  • B. 4,35kVA
  • C. 6,45kVA
  • D. 6,55kVA

… và còn 53 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 78 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó