Võ Hiếu Trung - YK2022C | i-quiz.vn@stop article@stop Võ Hiếu Trung - YK2022C | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Võ Hiếu Trung - YK2022C

Image Exam
2026-06-10 22:47:10
Hoàn Vũ
Tên đề thi: Võ Hiếu Trung - YK2022C
Tác giả: Hoàn Vũ
Số lượng câu hỏi: 757
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 757
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: Võ Hiếu Trung - YK2022C

Xem trước 25/757 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. ‘1, CTSN - Chấn thương ngực bụng 1. Ta không thể thấy trên phim chụp sọ thẳng nghiêng:

  • A. Các mạch não
  • B. Các mạch màng não
  • C. Các cấu trúc của não và xoang
  • D. Các dấu ấn của mạch não

Câu 2. 2. Dấu hiệu CLVT tụ máu dưới màng cứng:

  • A. Tăng tỉ trọng sát màng cứng
  • B. Giảm tỉ trọng ở sát màng cứng
  • C. Thấu kính mặt phẳng, mặt lồi hình liềm
  • D. Thấu kính 2 mặt lồi

Câu 3. 3. Trên phim chụp sọ thẳng nghiêng, ta có thể thấy:

  • A. Các dấu ấn của mạch màng não
  • B. Các tổn thương của não
  • C. Các mạch màng não
  • D. Các mạch não

Câu 4. 4. Hình ảnh tụ máu ngoài màng cứng trên phim chụp CLVT:

  • A. Hình thấu kính 2 mặt lồi
  • B. Hình thấu kính hai mặt lõm
  • C. Hình ảnh phù nề mô não
  • D. Hình ảnh choán chỗ trong mô não

Câu 5. 5. Trong máu tụ dưới màng cứng:

  • A. Không phải lúc nào cũng gây liệt nửa thân cùng bên với máu tụ
  • B. Không có những đợt giảm nhẹ bệnh rồi lại nặng lên
  • C. Dịch não tủy không vàng
  • D. Không có cơn co giật, dù là cục bộ hay cơn lớn

Câu 6. 6. Sau chấn động não thường:

  • A. bị tai nạn
  • B. Quên ngược chiều: khi tỉnh lại, bệnh nhân quên các sự việc xảy ra trước khi bị tai nạn
  • C. Khi tỉnh lại, khoảng 100% bệnh nhân nhức đầu
  • D. Quên ngược chiều: khi tỉnh lại, bệnh nhân quên các sự việc xảy ra sau khi bị tai nạn

Câu 7. 7. Các phương tiện cận lâm sàng hiện nay được dùng để chẩn đoán máu tụ:

  • A. Chụp cắt lớp xử lý qua máy vi tính
  • B. Mạch não đồ kết hợp chụp sọ thẳng nghiêng
  • C. Chụp mạch não, khoan thăm dò Võ Hiếu Trung - YK2022C
  • D. Siêu âm và điện não

Câu 8. 8. Trong những tổn thương của chấn thương sọ não sau, tổn thương nào là nguyên phát:

  • A. Xuất huyết não
  • B. Tụt kẹt
  • C. Phù não
  • D. Lún sọ

Câu 9. 9. Trong những tổn thương của CTSN sau đây, tổn thương nào là nguyên phát:

  • A. Chấn động não
  • B. Phù não
  • C. Tụ máu ngoài màng cứng.
  • D. Tụ máu dưới màng cứng.

Câu 10. 10. Trong những tổn thương của chấn thương sọ não sau đây, tổn thương nào là thứ phát:

  • A. Phù não
  • B. Giập não
  • C. Nứt sọ
  • D. Vỡ nền sọ

Câu 11. 11. Trong những tổn thương của chấn thương sọ não sau đây, tổn thương nào là thứ phát:

  • A. Tụ máu não thất
  • B. Lún sọ
  • C. Nứt sọ
  • D. Giập não

Câu 12. 12. Trong những tổn thương của CTSN sau đây, tổn thương nào là nguyên phát:

  • A. Giập não
  • B. Phù não
  • C. Tụt kẹt não
  • D. Tụ máu trong hộp sọ

Câu 13. 13. Bệnh nhân hôn mê trong chấn thương sọ não thường suy hô hấp do:

  • A. Do tăng áp lực nội sọ
  • B. Dị vật lọt vào đường thở
  • C. Chảy máu vào khoang miệng
  • D. Tụt lưỡi

Câu 14. 14. Chẩn đoán vết thương sọ não dựa vào:

  • A. Lâm sàng và Xquang sọ
  • B. Lâm sàng và xét nghiệm dịch não tủy Võ Hiếu Trung - YK2022C
  • C. Xquang sọ và xét nghiệm dịch não tủy
  • D. Lâm sàng và xét nghiệm máu

Câu 15. 15. Triệu chứng của vết thương sọ não là:

  • A. một bên
  • B. Tùy thuộc vào vị trí và mức độ tổn thương: rối loạn tri giác, liệt nửa người
  • C. Tùy thuộc vào mức độ tổn thương: rối loạn tri giác, liệt nửa người, dẫn đồng tử một bên
  • D. Tùy thuộc vào vị trí, rối loạn tri giác, liệt nửa người, dẫn đồng tử một bên

Câu 16. 16. Sơ cứu vết thương sọ não phải:

  • A. mạch, tổ chức vận chuyển về tuyến chuyên khoa
  • B. Khám nhanh và hỗ trợ hô hấp, tuần hoàn
  • C. Vừa hồi sức vừa chuyển viện
  • D. Làm sạch vết thương, khâu cầm máu, hồi sức, khi ổn định thì chuyển viện

Câu 17. 17. Xử lý vết thương sọ hở:

  • A. Lấy bỏ xương vụn, não giập, loại bỏ các dị vật nếu được
  • B. Nhất thiết phải lấy bỏ xương vụn, não giập và dị vật
  • C. Phải cắt lọc, cầm máu kỹ và dẫn lưu
  • D. Để hở da nếu vết thương đến muộn

Câu 18. 18. Các bước sơ cứu và cấp cứu trong chấn thương sọ não:

  • A. Theo dõi tri giác bệnh nhân, thông khí tốt
  • B. Cho dùng xuất thuốc cầm máu, khâu vết thương
  • C. Cho kháng sinh liều cao
  • D. Cho dùng xuất thuốc trong ngày chống động kinh

Câu 19. 19. Nguyên tắc của điều trị vết thương sọ não hở:

  • A. và để hở da kết hợp điều trị thuốc chống động kinh
  • B. Chỉ định mổ là tuyệt đối, biến vết thương sọ não hở thành kín, Khâu kín da và để hở màng cứng, kết hợp điều trị thuốc chống động kinh
  • C. Chỉ định mổ là tuyệt đối, biến vết thương sọ não hở thành kín, không được khâu kín các thành phần và để hở da kết hợp, điều trị thuốc chống động kinh
  • D. Chỉ định mổ sau khi điều trị kháng sinh, biến vết thương sọ não hở thành kín, Khâu kín

Câu 20. các thành phần và để hở da kết hợp điều thuốc chống động kinh 20. Giá trị của phim chụp cắt lớp trong vết thương sọ não:

  • A. não áp xe não và nguồn gốc chảy máu
  • B. Thấy hình ảnh giập não áp xe não các dị vật ở trong hộp sọ và mạch máu bị tổn thương, không đánh giá được mức độ thương tổn của xương sọ Võ Hiếu Trung - YK2022C
  • C. Để đánh giá mức độ thương tổn của xương sọ, các dị vật ở trong hộp sọ, hình ảnh mạch máu bị tổn thương và dịch não tủy
  • D. Để đánh giá mức độ thương tổn của xương sọ và các dị vật ở trong hộp sọ, hình ảnh giập

Câu 21. não áp xe não và mạch máu bị tổn thương 21. Tiến triển của vết thương sọ não hở như sau:

  • A. Trải qua 5 giai đoạn
  • B. Trải qua 4 giai đoạn
  • C. Giai đoạn 3 thường có rối loạn hô hấp và tim mạch
  • D. Giai đoạn 4 còn được gọi là giai đoạn trung gian

Câu 22. 22. Các thành phần tổn thương trong vết thương sọ não hở đến sớm:

  • A. Da, xương sọ, màng não, máu tụ, não giập
  • B. Da, xương sọ, màng não, máu tụ
  • C. Máu tụ, não giập
  • D. Da, xương sọ, màng não, dị vật

Câu 23. 23. Được gọi là vết thương thấu não khi:

  • A. Là vết thương chỉ một lỗ vào, tổn thương da, xương sọ, màng cứng trở vào
  • B. Là vết thương có lỗ vào và lỗ ra, tổn thương da, xương sọ, màng cứng trở vào
  • C. Tổn thương da, xương sọ, màng cứng và não giập chảy ra
  • D. Tổn thương màng não và não giập chảy ra ngoài qua vết thương sọ

Câu 24. 24. Vết thương sọ não hở thông với xoang tĩnh mạch thường gặp ở:

  • A. Xoang tĩnh mạch dọc trên và xoang ngang
  • B. Xoang thẳng
  • C. Xoang ngang
  • D. Xoang tĩnh mạch dọc trên

Câu 25. 25. Vết thương sọ não chiếm tỷ lệ cao ở các vùng:

  • A. Trán - đỉnh - thái dương
  • B. Trán - đỉnh - chẩm
  • C. Đỉnh - chẩm - thái dương
  • D. Trán - đỉnh - sọ

… và còn 732 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 757 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó