Để tránh tai biến nhiễm trùng tiểu cho người bệnh khi thông tiểu cần đảm bảo ngu | i-quiz.vn@stop article@stop Để tránh tai biến nhiễm trùng tiểu cho người bệnh khi thông tiểu cần đảm bảo ngu | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Để tránh tai biến nhiễm trùng tiểu cho người bệnh khi thông tiểu cần đảm bảo ngu

Image Exam
2026-06-10 22:19:49
Thái Thành Trường
Tên đề thi: Để tránh tai biến nhiễm trùng tiểu cho người bệnh khi thông tiểu cần đảm bảo ngu
Tác giả: Thái Thành Trường
Số lượng câu hỏi: 213
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 213
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: Để tránh tai biến nhiễm trùng tiểu cho người bệnh khi thông tiểu cần đảm bảo ngu

Xem trước 25/213 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Để tránh tai biến nhiễm trùng tiểu cho người bệnh khi thông tiểu cần đảm bảo nguyên tắc nào đầu tiên? 1

  • A. Lựa chọn ống thông phù hợp.
  • B. Vô khuẩn khi thông tiểu.
  • C. Dẫn lưu nước tiểu kín và một chiều.
  • D. Thao tác đặt sonde nhẹ nhàng, tránh thô bạo.

Câu 2. Điều dưỡng phải ngừng hút thông đường hô hấp ngay và tăng oxy lên 100% ở bệnh nhân có thở máy, nếu thấy: 1

  • A. SpO2 > 70%.
  • B. SpO2 < 80%.
  • C. SpO2 < 85%.
  • D. SpO2 < 90%.

Câu 3. Một trong những mục đích của việc truyền dịch cho người bệnh để: 1

  • A. Ngăn ngừa mất cân bằng nước và điện giải.
  • B. Thay thế hoàn toàn bữa ăn hàng ngày.
  • C. Giảm đau tức thì.
  • D. Gây mê cho người bệnh.

Câu 4. Nguyên nhân gây tai biến "Nghẹt kim" có thể do: 1

  • A. Máu trào ngược tạo cục máu đông trong lòng kim.
  • B. Truyền quá nhanh.
  • C. Dịch quá loãng.
  • D. Dị ứng thuốc.

Câu 5. Trường hợp bệnh nhân có đặt ống thông mũi-dạ dày bị xuất huyết tiêu hóa thì thức ăn cần phải đạt yêu cầu: 1

  • A. Lỏng và ấm.
  • B. Đặc và lạnh.
  • C. Lỏng và lạnh.
  • D. Đặc và ấm.

Câu 6. Lượng thuốc tiêm trong da (ID) thường khoảng: 1

  • A. 1 ml.
  • B. 0.5 ml.
  • C. 1/10 ml (rất nhỏ).
  • D. 2 ml.

Câu 7. Thời gian tối đa để một chai dịch truyền được treo và sử dụng là không quá 24 giờ. 1

  • A. Đúng.
  • B. Sai.

Câu 8. Bất lợi nguy hiểm khi nuôi ăn người bệnh qua phương pháp mở dạ dày qua da: 1

  • A. Viêm phổi hít sặc.
  • B. Viêm loét mũi.
  • C. Không phù hợp với kinh tế người bệnh.
  • D. Nhiễm trùng chân ống dẫn lưu.

Câu 9. Thực hiện kỹ thuật tiêm dưới da (S/C) khi mong muốn: 2

  • A. Thuốc hấp thụ nhanh.
  • B. Thuốc hấp thu chậm và duy trì tác dụng (Insulin, Atropin).
  • C. Thuốc dầu.
  • D. Dịch truyền khối lượng lớn.

Câu 10. Dung dịch Dextrose 10% là dịch truyền cung cấp năng lượng khoảng: 2

  • A. 170 Kcal/L.
  • B. 340 Kcal/L.
  • C. 500 Kcal/L.
  • D. Không cung cấp năng lượng.

Câu 11. Adrenalin là thuốc thiết yếu quan trọng hàng đầu và phải được tiêm bắp ngay khi chẩn đoán phản vệ từ độ II trở lên. 2

  • A. Đúng.
  • B. Sai.

Câu 12. Thời gian cắt chỉ vết thương khâu ở người già yếu, suy dinh dưỡng và thành bụng nhiều mỡ là: 2

  • A. 3 ngày.
  • B. 5 ngày.
  • C. 7 ngày.
  • D. 10 ngày.

Câu 13. Bất cứ nguyên nhân nào làm giảm lượng khí hút vào sẽ dẫn đến tình trạng thiếu oxy của mô và tế bào, do đó dẫn đến hậu quả: 2

  • A. Làm giảm oxy huyết.
  • B. Thiếu oxy trong máu động mạch.
  • C. Cản trở sự đào thải khí CO2 ra khỏi tế bào.
  • D. Rối loạn quá trình thông khí và chức năng hô hấp.

Câu 14. Tần số mạch bình thường của người lớn là: 2

  • A. 60 – 70 lần/phút.
  • B. 70 – 80 lần/phút.
  • C. 80 – 90 lần/phút.
  • D. 90 – 100 lần/phút.

Câu 15. Khi nào thì bơm bóng chèn để cố định ống thông tiểu liên tục: 2

  • A. Nước đã chảy ra hết.
  • B. Chắc chắn ống đã vào trong bàng quang.
  • C. Sau khi gắn đuôi ống thông với dây câu nước tiểu.
  • D. Lấy xong mẫu nước tiểu làm xét nghiệm.

Câu 16. Phản vệ Độ II (Nặng) được chẩn đoán khi có từ 2 biểu hiện ở nhiều cơ quan, bao gồm: 2

  • A. Chỉ có mày đay và ngứa.
  • B. Ngừng tuần hoàn, ngừng hô hấp.
  • C. Mày đay xuất hiện nhanh, khó thở, đau bụng/nôn, huyết áp chưa tụt hoặc tăng.
  • D. Hôn mê sâu ngay lập tức.

Câu 17. Biểu hiện của phản vệ Độ III (Nguy kịch) bao gồm: 3

  • A. Tiếng rít thanh quản, thở nhanh, tím tái, rối loạn ý thức, tụt huyết áp.
  • B. Chỉ ngứa ngoài da.
  • C. Đau bụng nhẹ.
  • D. Hắt hơi, sổ mũi.

Câu 18. Loại dung dịch có thể làm cháy mô, chỉ dùng sát khuẩn vết chỉ may và vùng da lành, không dùng trên niêm mạc: 3

  • A. Thuốc tím 1/1000.
  • B. Cồn 70 độ và cồn iod.
  • C. Eau dakin.
  • D. Povidin.

Câu 19. Rối loạn nhịp thở kiểu Kussmaul ở bệnh nhân hôn mê do đái tháo đường thường biểu hiện qua: 3

  • A. 5 thì.
  • B. 4 thì.
  • C. 3 thì.
  • D. 2 thì.

Câu 20. Trường hợp bệnh nhân có nhiều loại vết thương, khi thay băng, rửa vết thương điều dưỡng cần lưu ý: 3

  • A. Áp dụng đúng nguyên tắc vô khuẩn.
  • B. Thay băng vết thương nhiễm trước, sạch, vô khuẩn sau. (Lưu ý: Nguyên tắc đúng là sạch trước, nhiễm sau).
  • C. Cần có 2 điều dưỡng cùng thay băng.
  • D. Bệnh nhân được thay băng tại phòng thay băng.

Câu 21. Điều dưỡng cần lưu ý, tránh đặt sonde tiểu nhiều lần trong ngày cho người bệnh vì dễ dẫn đến nguy cơ tai biến: 3

  • A. Nhiễm trùng niệu đạo.
  • B. Rách niệu đạo.
  • C. Tổn thương tiền liệt tuyến.
  • D. Xuất huyết bàng quang.

Câu 22. Để hạn chế tai biến tổn thương niệu đạo, điều dưỡng nên chọn ống thông tiểu có kích thước phù hợp với người bệnh. 3

  • A. Đúng.
  • B. Sai.

Câu 23. Điều dưỡng cần thực hiện động tác nhẹ nhàng khi hút thông đường hô hấp, thận trọng tránh gây ho nhất là ở bệnh nhân: 3

  • A. Tai biến mạch máu não.
  • B. Viêm phổi.
  • C. Tràn khí màng phổi.
  • D. Có đặt nội khí quản.

Câu 24. Trước khi cho người bệnh dùng thuốc trợ tim (digitalis), để đảm bảo an toàn cho người bệnh, điều dưỡng cần lưu ý: 3 4

  • A. Đo huyết áp.
  • B. Đếm mạch.
  • C. Đo nhiệt độ.
  • D. Kiểm tra cân nặng.

Câu 25. Người bệnh được chỉ định nuôi ăn qua ống thông mũi — dạ dày: 4

  • A. Viêm họng nhẹ.
  • B. Ung thư lưỡi.
  • C. Đau dạ dày.
  • D. Tiêu chảy.

… và còn 188 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 213 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó