Nội dung đề thi: CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN QUẢN TRỊ
Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Phát biểu nào dưới đây là đúng
- A. A. Thông tin kế toán trong hệ thống KTQT cung cấp không bao gồm các khoản chi phí phát sinh ở bộ phận điều hành
- B. Kỳ báo cáo của KTQT thường là 1 năm => ngày, tuần, tháng, quý
- C. Các doanh nghiệp có nhiều sự lựa chọn khi thiết kế hệ thống KTQT của họ
- D. D. Các chức năng của KTQT là kiểm soát điều hành, tính giá thành sản phẩm, kiểm soát quản lý và báo cáo cho bên ngoài (bên trong)
Câu 2. Chuẩn mực nào sau này không yêu cầu trong chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của kế toán viên quản trị công bố
- A. Năng lực
- B. Bảo mật
- C. Chính trực
- D. Tính độc lập
Câu 3. Thông tin KTQT
- A. Được cung cấp cho đối tượng bên trong và bên ngoài doanh nghiệp, nhưng chủ yếu là nội bộ doanh nghiệp
- B. Được cung cấp cho đối tượng bên trong và bên ngoài doanh nghiệp
- C. Được cung cấp cho các NQT ở các cấp độ quản lý trong doanh nghiệp
- D. Là thông tin có tính chính xác cao
Câu 4. Nhân viên KTQT cần phải am hiểu về
- A. Kế toán tài chính
- B. Các chức năng của NQT
- C. Các kỹ thuật xử lý thông tin KTQT
- D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 5. Theo mô hình “Các cấp độ quản lý” gồm có NQT cấp cơ sở, cấp trung gian và cấp cao,
nhân viên KTQT sẽ được xếp vào
- A. Cấp cơ sở
- B. Cấp cao
- C. Cấp trung gian
- D. Cả 3 đáp án trên đều sai (ko có cấp)
Câu 6. Nội dung trên các báo cáo của KTQT
- A. Do Bộ Tài chính quy định
- B. Cung cấp thông tin về tình hình tài chính của tổ chức cho cổ đông
- C. Được thiết kế nhằm cung cấp thông tin của các NQT các cấp trong tổ chức
- D. Có tính khách quan vì chỉ phản ánh lại những sự kiện đã xảy ra trong kỳ báo cáo
Câu 7. Mục tiêu của KTQT là
- A. doanh nghiệp
- B. Xử lý các dữ liệu kế toán để cung cấp thông tin phục vụ cho các chức năng hoạch định; tổ chức, điều hành; kiểm soát và ra quyết định của NQT
- C. Cung cấp các thông tin theo yêu cầu của đối tượng sử dụng bên ngoài doanh nghiệp
- D. Cả 3 đáp án đều sai
Câu 8. Thông tin do KTQT cung cấp có đặc điểm là
- A. Chính xác, linh hoạt, có tính bắt buộc, hướng về tương lai (tính bắt buộc chỉ yc với KT tài chính)
- B. Linh hoạt, không có tính bắt buộc, hướng về tương lai A.
- C. Chính xác, tuân thủ những nguyên tắc nhất định, có tính bắt buộc, hướng về quá khứ
- D. Cả 3 đáp án trên đều sai
Câu 9. Điểm giống nhau giữa KTQT với KTTC
- A. Đối tượng cung cấp thông tin
- B. Thông tin phản ánh quá khứ
- C. Thông tin phải chính xác
- D. Có cùng đối tượng nghiên cứu là các sự kiện kinh tế diễn ra trong quá trình kinh doanh của DN
Câu 10. doanh nghiệp
Theo chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của kế toán viên quản trị công bố, để đảm bảo tính
chính trực thì những người hành nghề KTQT phải có trách nhiệm
- A. Không tham gia hoặc hỗ trợ bất cứ hoạt động nào có thể làm tổn hại đến uy tín nghề nghiệp
- B. Cung cấp thông tin hợp lý và khách quan
- C. Hành động phù hợp với các quy định pháp luật và các chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp có liên quan
- D. Không được sử dụng thông tin bảo mật để tạo lợi ích cho bên thứ ba
Câu 11. Câu nào trong các câu dưới đây về chi phí gián tiếp là sai
- A. Chi phí gián tiếp không thể tính trực tiếp vào các đối tượng chịu chi phí
- B. Chi phí gián tiếp được hiểu là các chi phí liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi phí
- C. Chi phí gián tiếp thực ra là một phân nhóm của chi phí trực tiếp
- D. Chi phí gián tiếp có quan hệ gián tiếp với đối tượng tập hợp chi phí
Câu 12. Khoản chi phí nào dưới đây không phải là chi phí trực tiếp
- A. Chi phí NVL trực tiếp
- B. Tiền lương và phụ cấp lương trả cho lao động trực tiếp
- C. Các khoản trích theo lương của lao động trực tiếp
- D. Chi phí thuê phân xưởng và bảo hiểm
Câu 13. Chi phí thời kỳ là
- A. Chi phí được tính trừ ngay vào kết quả HĐKD trong kỳ mà chúng phát sinh
- B. Chi phí luôn luôn được tính thẳng vào sản phẩm
- C. Chi phí bao gồm cả chi phí nhân công trực tiếp
- D. Chi phí được phép kết chuyển sang kỳ sau và tính trừ vào kết quả HĐKD kỳ sau
Câu 14. Loại chi phí nào dưới đây không thay đổi theo cùng tỷ lệ với sự thay đổi của mức độ
hoạt động trong phạm vi phù hợp
- A. Định phí
- B. Chi phí hỗn hợp
- C. Biến phí cấp bậc
- D. Cả 3 đáp án trên
Câu 15. Chi phí nào sau đây là chi phí sản phẩm
- A. Chi phí NVL trực tiếp
- B. Chi phí bán hàng
- C. Giá vốn hàng mua
- D. Đáp án a, c
Câu 16. Chi phí nào sau đây là chi phí thời kỳ
- A. Chi phí bán hàng
- B. Chi phí sản xuất chung
- C. Chi phí nhân công trực tiếp
- D. Chi phí giá vốn hàng bán
Câu 17. Chi phí biến đổi là những chi phí
- A. Thay đổi khi khối lượng sản xuất thay đổi A.
- B. Tổng chi phí thay đổi
- C. Chi phí đơn vị sản phẩm có tính ổn định
- D. Cả 3 đáp án trên
Câu 18. Chi phí cố định là những chi phí
- A. Không thay đổi khi khối lượng sản phẩm sản xuất thay đổi trong giới hạn công suất thiết kế
- B. Tổng chi phí có tính ổn định
- C. Khi khối lượng tăng lên trong phạm vi công suất thiết kế thì chi phí đơn vị có xu hướng giảm xuống
- D. Cả 3 đáp án trên
Câu 19. Chi phí hỗn hợp là những chi phí
- A. Mang tính ổn định
- B. Mang tính biến đổi
- C. Vừa mang tính cố định vừa mang tính biến đổi
- D. Cả 3 đáp án đều sai
Câu 20. Chi phí chênh lệch là những chi phí
- A. Có ở tất cả các phương án
- B. Có ở phương án này nhưng không có ở phương án khác
- C. Có ở phương án này và một phần ở phương án khác
- D. Đáp án b, c
Câu 21. Chi phí cơ hội là những chi phí
- A. Phát sinh để có cơ hội kinh doanh
- B. Là lợi nhuận tiềm tàng bị mất đi khi chọn phương án hành động này thay cho phương án hành động khác
- C. Là những chi phí phản ánh trên sổ kế toán
- D. Cả 3 đáp án trên
Câu 22. Chi phí chìm là những chi phí
- A. Không phản ánh trên sổ kế toán
- B. Có ở tất cả các phương án lựa chọn
- C. Chỉ có ở một phương án
- D. Cả 3 đáp án trên
Câu 23. Số dư đảm phí thay đổi khi
- A. Đơn giá bán thay đổi
- B. Biến phí đơn vị thay đổi
- C. Đơn giá bán và biến phí đơn vị thay đổi
- D. Đáp án a, b và c đều đúng
Câu 24. Doanh thu hòa vốn thay đổi khi thay đổi kết cấu hàng bán vì
- A. Tổng doanh thu thay đổi
- B. Tỷ lệ số dư đảm phí bình quân thay đổi
- C. Tổng định phí thay đổi
- D. Tổng biến phí thay đổi
Câu 25. Phân tích mối quan hệ chi phí – khối lượng – lợi nhuận là nghiên cứu sự tác động của các
nhân tố đến lợi nhuận
- A. Khối lượng sản phẩm tiêu thụ, giá bán, giá thành, chi phí bán hàng, chi phí quản lý
- B. Khối lượng sản phẩm tiêu thụ, giá bán, biến phí, định phí
- C. Khối lượng sản phẩm tiêu thụ, giá bán, giá thành, chi phí bán hàng, kết cấu hàng bán
- D. Khối lượng sản phẩm tiêu thụ, giá bán, biến phí, định phí và kết cấu hàng bán
… và còn 75 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.