ch4-dch-ot | i-quiz.vn@stop article@stop ch4-dch-ot | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ch4-dch-ot

Image Exam
2026-06-10 10:54:30
Anh Ten
Tên đề thi: ch4-dch-ot
Tác giả: Anh Ten
Số lượng câu hỏi: 240
Thời gian làm bài: 10:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 240
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: ch4-dch-ot

Xem trước 25/240 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 4: Đường xâm nhập thường gặp nhất của chất độc hữu cơ trong môi trường lao động là:

  • A. Qua hô hấp
  • B. Qua tóc
  • C. Qua móng tay
  • D. Qua giác mạc

Câu 2. Câu 5: Ngộ độc cấp chất hữu cơ thường xảy ra khi:

  • A. Tiếp xúc liều nhỏ kéo dài
  • B. Tiếp xúc lượng lớn trong thời gian ngắn
  • C. Ăn thiếu dinh dưỡng
  • D. Uống nhiều nước

Câu 3. Câu 6: Nhóm dung môi hữu cơ thường gây độc thần kinh trung ương là:

  • A. Benzen
  • B. Ethanol
  • C. Toluen
  • D. Cả A, B, C

Câu 4. Câu 7: Triệu chứng thường gặp trong ngộ độc dung môi hữu cơ mức độ nhẹ là:

  • A. Đau đầu, chóng mặt
  • B. Liệt hoàn toàn
  • C. Co cứng cơ liên tục
  • D. Mất thị lực vĩnh viễn ngay lập tức

Câu 5. Câu 8: Nguyên nhân thường gặp gây nhiễm độc benzen nghề nghiệp là:

  • A. Tiếp xúc hơi benzen kéo dài
  • B. Ăn nhiều chất béo
  • C. Thiếu vitamin C
  • D. Uống ít nước

Câu 6. Câu 9: Cơ quan chịu ảnh hưởng đặc trưng của benzen là:

  • A. Tủy xương
  • B. Tuyến giáp
  • C. Da đầu
  • D. Võng mạc

Câu 7. Câu 10: Triệu chứng sớm của ngộ độc methanol là:

  • A. Nhìn mờ
  • B. Co giật ngay lập tức
  • C. Phù phổi cấp
  • D. Tăng thính lực

Câu 8. Câu 11: Chất chuyển hóa gây độc chính của methanol là:

  • A. Acid formic
  • B. Acid lactic
  • C. Aceton
  • D. Acid citric

Câu 9. Câu 12: Ngộ độc ethanol cấp thường gây:

  • A. Ức chế thần kinh trung ương
  • B. Tăng phản xạ mạnh
  • C. Co cơ liên tục
  • D. Giãn đồng tử kéo dài

Câu 10. Câu 13: Triệu chứng điển hình của ngộ độc ethanol mức độ nhẹ là:

  • A. Buồn ngủ, nói chậm
  • B. Mất thính giác
  • C. Co giật kéo dài
  • D. Liệt mềm

Câu 11. Câu 14: Biện pháp phòng nhiễm độc dung môi hữu cơ tại nơi làm việc là:

  • A. Tăng thông khí nơi làm việc
  • B. Làm việc trong phòng kín
  • C. Giảm uống nước
  • D. Không cần bảo hộ

Câu 12. Câu 15: Khi tiếp xúc với dung môi hữu cơ, phương tiện bảo hộ quan trọng là:

  • A. Găng tay và khẩu trang phù hợp
  • B. Dép lê
  • C. Kính thời trang
  • D. Áo mỏng

Câu 13. Câu 16: Ngộ độc hữu cơ mạn tính thường có đặc điểm:

  • A. Tiến triển từ từ do tiếp xúc kéo dài
  • B. Xuất hiện tức thì
  • C. Không gây tổn thương cơ quan
  • D. Luôn hồi phục hoàn toàn

Câu 14. Câu 17: Biện pháp đầu tiên khi nghi ngờ nhiễm độc hơi dung môi là:

  • A. Đưa nạn nhân ra nơi thoáng khí
  • B. Cho ăn ngay
  • C. Ép vận động
  • D. Gây ngủ

Câu 15. Câu 18: Độc tính của chất hữu cơ phụ thuộc vào yếu tố nào?

  • A. Liều lượng tiếp xúc
  • B. Thời gian tiếp xúc
  • C. Đường xâm nhập
  • D. Cả A, B, C

Câu 16. Câu 19: Nhóm người có nguy cơ cao nhiễm độc hữu cơ nghề nghiệp là:

  • A. Công nhân sơn và dung môi
  • B. Giáo viên
  • C. Nhân viên thư viện
  • D. Nhạc công

Câu 17. Câu 20: Một dấu hiệu có thể gặp khi ngộ độc dung môi hữu cơ nặng là:

  • A. Giảm ý thức
  • B. Tăng tỉnh táo kéo dài
  • C. Tăng thị lực
  • D. Tăng trí nhớ

Câu 18. Câu 21: Biện pháp quan trọng để phòng ngộ độc hữu cơ trong gia đình là:

  • A. Bảo quản hóa chất đúng quy định
  • B. Để hóa chất cạnh thực phẩm
  • C. Chứa trong chai nước uống
  • D. Đựng không nhãn

Câu 19. Câu 22: Mục tiêu chính của phòng chống nhiễm độc hữu cơ là:

  • A. Giảm tiếp xúc với chất độc
  • B. Tăng thời gian làm việc
  • C. Tăng nhiệt độ môi trường
  • D. Giảm vận động

Câu 20. Câu 23: Đường hấp thu nào của chất độc hữu cơ thường cho tác dụng nhanh nhất?

  • A. Qua da
  • B. Qua hô hấp
  • C. Qua tiêu hóa
  • D. Qua niêm mạc miệng

Câu 21. Câu 24: Trong ngộ độc dung môi hữu cơ, triệu chứng thần kinh xuất hiện do:

  • A. Kích thích trực tiếp thần kinh trung ương
  • B. Tăng tạo hồng cầu
  • C. Tăng đông máu
  • D. Giảm hấp thu vitamin

Câu 22. Câu 25: Yếu tố nào làm tăng nguy cơ nhiễm độc hữu cơ nghề nghiệp?

  • A. Làm việc nơi thông thoáng
  • B. Sử dụng đầy đủ bảo hộ
  • C. Tiếp xúc lâu trong không gian kín
  • D. Nghỉ giải lao hợp lý

Câu 23. Câu 26: Khi chất độc hữu cơ tiếp xúc với da, biện pháp xử trí ban đầu là:

  • A. Rửa nhiều nước sạch
  • B. Băng kín ngay
  • C. Xoa dầu lên vùng da
  • D. Chườm nóng

Câu 24. Câu 27: Triệu chứng nào sau đây thường gặp trong ngộ độc cấp dung môi hữu cơ?

  • A. Chóng mặt
  • B. Buồn nôn
  • C. Đau đầu
  • D. Cả A, B, C

Câu 25. Câu 28: Độc tính của nhiều chất hữu cơ tăng lên khi:

  • A. Tăng liều tiếp xúc
  • B. Giảm thời gian tiếp xúc
  • C. Uống nhiều nước
  • D. Nghỉ ngơi đầy đủ

… và còn 215 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 240 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó