Ch3 | i-quiz.vn@stop article@stop Ch3 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Ch3

Image Exam
2026-06-08 15:17:57
Anh Ten
Tên đề thi: Ch3
Tác giả: Anh Ten
Số lượng câu hỏi: 282
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 282
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Trang Nguyễn
279
2026-06-10 11:08:43
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: Ch3

Xem trước 25/282 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 1: Nguyên nhân thường gặp nhất gây ngộ độc chì nghề nghiệp là:

  • A. Ăn nhiều thực phẩm giàu protein
  • B. Hít bụi hoặc hơi chì trong môi trường lao động
  • C. Uống thiếu nước
  • D. Tiếp xúc với ánh sáng mạnh

Câu 2. Câu 2: Kim loại nào sau đây có độc tính nổi bật trên hệ thần kinh trung ương ở trẻ em?

  • A. Natri
  • B. Kali
  • C. Chì
  • D. Magnesi

Câu 3. Câu 3: Biểu hiện thường gặp của ngộ độc cấp arsen (asen) là:

  • A. Táo bón kéo dài
  • B. Buồn nôn, nôn, tiêu chảy
  • C. Ho khan đơn thuần
  • D. Giảm tiết nước bọt

Câu 4. Câu 4: Ngộ độc thủy ngân vô cơ thường ảnh hưởng rõ nhất đến cơ quan nào?

  • A. Thận
  • B. Da
  • C. Tai ngoài
  • D. Móng tay

Câu 5. Câu 5: Một biện pháp phòng ngừa ngộ độc hóa chất trong lao động là:

  • A. Không cần bảo hộ nếu tiếp xúc ngắn
  • B. Mang đầy đủ phương tiện bảo hộ cá nhân
  • C. Uống thuốc giải độc dự phòng
  • D. Làm việc trong phòng kín

Câu 6. Câu 6: Ngộ độc carbon monoxid (CO) gây thiếu oxy mô chủ yếu do:

  • A. Kích thích hô hấp
  • B. Gắn với hemoglobin làm giảm vận chuyển oxy
  • C. Làm tăng huyết áp
  • D. Tăng tạo hồng cầu

Câu 7. Câu 7: Triệu chứng sớm thường gặp trong ngộ độc CO là:

  • A. Đau đầu, chóng mặt
  • B. Vàng da
  • C. Đau khớp
  • D. Xuất huyết tiêu hóa

Câu 8. Câu 8: Đường xâm nhập phổ biến của thuốc bảo vệ thực vật vào cơ thể là:

  • A. Da, hô hấp, tiêu hóa
  • B. Chỉ qua mắt
  • C. Chỉ qua tóc
  • D. Chỉ qua móng

Câu 9. Câu 9: Biện pháp quan trọng nhất để giảm nguy cơ ngộ độc thuốc bảo vệ thực vật là:

  • A. Tăng liều sử dụng
  • B. Tuân thủ hướng dẫn và dùng bảo hộ
  • C. Pha càng đặc càng hiệu quả
  • D. Bảo quản chung với thực phẩm

Câu 10. Câu 10: Thuốc bảo vệ thực vật nhóm phospho hữu cơ gây độc chủ yếu do:

  • A. Ức chế cholinesterase
  • B. Tăng đường máu
  • C. Giảm tạo hồng cầu
  • D. Giảm hấp thu nước

Câu 11. Câu 11: Dấu hiệu điển hình của ngộ độc phospho hữu cơ là:

  • A. Khô miệng, giãn đồng tử
  • B. Co đồng tử, tăng tiết dịch
  • C. Da tím tái không rõ nguyên nhân
  • D. Đau khớp

Câu 12. Câu 12: Nhóm hóa chất bảo vệ thực vật nào thường có độc tính thấp hơn trên người nhưng vẫn cần sử dụng đúng cách?

  • A. Pyrethroid
  • B. Arsen
  • C. Thủy ngân
  • D. Chì

Câu 13. Câu 13: Một nguyên nhân làm tăng nguy cơ ngộ độc chất hữu cơ là:

  • A. Làm việc nơi thông thoáng
  • B. Không sử dụng phương tiện bảo hộ
  • C. Uống đủ nước
  • D. Rửa tay sau tiếp xúc

Câu 14. Câu 14: Cơ quan thường bị ảnh hưởng bởi dung môi hữu cơ là:

  • A. Hệ thần kinh
  • B. Móng tay
  • C. Răng
  • D. Tóc

Câu 15. Câu 15: Biểu hiện thường gặp khi sử dụng quá liều opioid là:

  • A. Co đồng tử và suy hô hấp
  • B. Tăng tỉnh táo
  • C. Tăng vận động
  • D. Giãn đồng tử hoàn toàn

Câu 16. Câu 16: Biện pháp dự phòng ngộ độc chất ma túy hiệu quả là:

  • A. Dùng thử để biết tác dụng
  • B. Tránh sử dụng và tăng nhận thức nguy cơ
  • C. Uống cùng nước giải khát
  • D. Tự điều chỉnh liều

Câu 17. Câu 17: Đối với hóa chất độc trong gia đình, cách bảo quản đúng là:

  • A. Đựng trong chai nước uống
  • B. Để nơi trẻ dễ lấy
  • C. Đựng đúng bao bì, ghi nhãn rõ
  • D. Trộn chung thực phẩm

Câu 18. Câu 18: Nguyên tắc đầu tiên khi tiếp xúc với nguồn độc là:

  • A. Tăng vận động
  • B. Loại bỏ hoặc tránh tiếp xúc nguồn độc
  • C. Uống nhiều nước ngay
  • D. Ăn nhiều thức ăn

Câu 19. Câu 19: Ngộ độc hóa chất vô cơ kéo dài có thể gây:

  • A. Ảnh hưởng tích lũy lên cơ quan đích
  • B. Tăng chiều cao
  • C. Tăng miễn dịch đặc hiệu
  • D. Không để lại hậu quả

Câu 20. Câu 20: Biện pháp chung giúp hạn chế nhiễm độc hóa chất là:

  • A. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tuân thủ an toàn
  • B. Trộn nhiều loại hóa chất cùng lúc
  • C. Dùng liều cao để tăng hiệu quả
  • D. Không cần rửa tay sau tiếp xúc

Câu 21. Câu 21: Kim loại nặng nào có thể tích lũy trong xương sau khi phơi nhiễm kéo dài?

  • A. Chì
  • B. Natri
  • C. Kali
  • D. Clo

Câu 22. Câu 22: Đường hấp thu nào thường gây ngộ độc khí độc nhanh nhất?

  • A. Tiêu hóa
  • B. Hô hấp
  • C. Qua tóc
  • D. Qua móng

Câu 23. Câu 23: Ngộ độc cyanid gây nguy hiểm chủ yếu do:

  • A. Ức chế sử dụng oxy ở tế bào
  • B. Giảm tiết mồ hôi
  • C. Giảm hấp thu vitamin
  • D. Tăng tạo hồng cầu

Câu 24. Câu 24: Triệu chứng nào thường gặp khi tiếp xúc nhiều với dung môi hữu cơ?

  • A. Buồn ngủ, chóng mặt
  • B. Tăng thị lực
  • C. Tăng thính lực
  • D. Giảm tiết mồ hôi

Câu 25. Câu 25: Nguyên nhân làm tăng nguy cơ ngộ độc nghề nghiệp là:

  • A. Làm việc trong môi trường thông khí tốt
  • B. Không sử dụng bảo hộ lao động
  • C. Tuân thủ quy trình
  • D. Kiểm tra sức khỏe định kỳ

… và còn 257 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 282 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó