Nội dung đề thi: ch1
Xem trước 25/140 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Câu 1: Độc chất học là ngành khoa học nghiên cứu:
- A. Sự tổng hợp thuốc
- B. Tác động có hại của chất lên cơ thể sống
- C. Cơ chế miễn dịch
- D. Dinh dưỡng học
Câu 2. Câu 2: Chất độc được hiểu là:
- A. Chất luôn gây tử vong
- B. Chất gây tác hại cho cơ thể ở một liều nhất định
- C. Chất có mùi khó chịu
- D. Chất không tan trong nước
Câu 3. Câu 3: Ngộ độc cấp tính thường xảy ra khi:
- A. Tiếp xúc liều lớn trong thời gian ngắn
- B. Tiếp xúc liều nhỏ kéo dài
- C. Tiếp xúc nhiều năm
- D. Chỉ tiếp xúc qua da
Câu 4. Câu 4: Ngộ độc mạn tính thường liên quan đến:
- A. Tiếp xúc kéo dài với liều nhỏ
- B. Uống một liều rất cao
- C. Chấn thương cơ học
- D. Thiếu vitamin
Câu 5. Câu 5: Yếu tố nào ảnh hưởng nhiều nhất đến mức độ ngộ độc?
- A. Liều lượng chất độc
- B. Màu sắc chất độc
- C. Mùi của chất độc
- D. Thời tiết
Câu 6. Câu 6: Đường xâm nhập phổ biến của chất độc trong đời sống là:
- A. Đường tiêu hóa
- B. Đường tiêm tĩnh mạch
- C. Đường mắt
- D. Đường tai
Câu 7. Câu 7: Ngộ độc nghề nghiệp thường do:
- A. Tiếp xúc hóa chất trong lao động
- B. Thiếu ngủ
- C. Thiếu dinh dưỡng
- D. Uống ít nước
Câu 8. Câu 8: Gan là cơ quan quan trọng trong độc chất học vì:
- A. Là nơi chuyển hóa nhiều chất độc
- B. Là nơi tạo hồng cầu
- C. Là nơi hấp thu oxy
- D. Là nơi tạo nước tiểu
Câu 9. Câu 9: Cơ quan chính tham gia đào thải chất độc là:
- A. Thận
- B. Tim
- C. Não
- D. Lách
Câu 10. Câu 10: Độc tính tại chỗ là:
- A. Tổn thương xuất hiện ngay nơi tiếp xúc
- B. Tổn thương toàn cơ thể
- C. Chỉ tổn thương gan
- D. Chỉ tổn thương thần kinh
Câu 11. Câu 11: Độc tính toàn thân xảy ra khi:
- A. Chất độc được hấp thu và phân bố trong cơ thể
- B. Chất độc chỉ ở ngoài da
- C. Không có hấp thu
- D. Không có chuyển hóa
Câu 12. Câu 12: Yếu tố tuổi ảnh hưởng độc tính vì:
- A. Chức năng cơ quan thay đổi theo tuổi
- B. Không ảnh hưởng
- C. Chỉ ảnh hưởng nam giới
- D. Chỉ ảnh hưởng nữ giới
Câu 13. Câu 13: Trẻ em dễ bị ngộ độc hơn người lớn do:
- A. Hệ chuyển hóa chưa hoàn thiện
- B. Có nhiều enzym hơn
- C. Gan lớn hơn
- D. Không hấp thu chất độc
Câu 14. Câu 14: Người suy gan có nguy cơ ngộ độc tăng vì:
- A. Giảm khả năng chuyển hóa chất độc
- B. Tăng hấp thu chất độc
- C. Không hấp thu thuốc
- D. Tăng tạo enzym
Câu 15. Câu 15: Đường hấp thu nhanh nhất của đa số chất độc là:
- A. Tiêm tĩnh mạch
- B. Đường uống
- C. Qua da
- D. Qua mắt
Câu 16. Câu 16: Một chất độc tan tốt trong lipid thường:
- A. Dễ đi qua màng tế bào
- B. Không hấp thu
- C. Không gây độc
- D. Không chuyển hóa
Câu 17. Câu 17: Tiếp xúc kéo dài với chất độc thường làm tăng nguy cơ:
- A. Ngộ độc mạn tính
- B. Gãy xương
- C. Thiếu máu cấp
- D. Mất nước
Câu 18. Câu 18: Nguyên nhân thường gặp gây ngộ độc thực phẩm là:
- A. Thực phẩm chứa độc tố hoặc hóa chất
- B. Thiếu protein
- C. Thiếu vitamin
- D. Ăn ít chất béo
Câu 19. Câu 19: Khi nhiều chất độc cùng tác động, kết quả có thể là:
- A. Tăng hoặc giảm độc tính
- B. Luôn tăng độc tính
- C. Luôn giảm độc tính
- D. Không thay đổi
Câu 20. Câu 20: Nguyên lý cơ bản trong độc chất học là:
- A. Liều quyết định độc tính
- B. Mùi quyết định độc tính
- C. Màu quyết định độc tính
- D. Thời tiết quyết định độc tính
Câu 21. Câu 41: Một chất có độc tính rất cao nhưng lượng tiếp xúc thấp hơn ngưỡng gây độc thì:
- A. Vẫn luôn gây ngộ độc
- B. Có thể không biểu hiện độc tính
- C. Luôn gây tổn thương gan
- D. Luôn gây ngộ độc mạn
Câu 22. Câu 42: Trong độc chất học, “liều” được hiểu là:
- A. Lượng chất đi vào cơ thể trong điều kiện xác định
- B. Nồng độ chất trong môi trường
- C. Tốc độ đào thải chất
- D. Khả năng hòa tan của chất
Câu 23. Câu 43: Một người tiếp xúc cùng lượng chất độc nhưng biểu hiện nặng hơn người khác có thể do:
- A. Khả năng chuyển hóa và đào thải kém hơn
- B. Cao hơn
- C. Cân nặng lớn hơn
- D. Nhịp tim thấp hơn
Câu 24. Câu 44: Đường nào sau đây có nguy cơ gây ngộ độc toàn thân nhanh nhất?
- A. Tiêm tĩnh mạch
- B. Qua da nguyên vẹn
- C. Đường uống
- D. Đường nhỏ mắt
Câu 25. Câu 45: Độc tính của chất độc thường tăng khi:
- A. Tăng thời gian phơi nhiễm
- B. Giảm liều tiếp xúc
- C. Giảm hấp thu
- D. Tăng đào thải
… và còn 115 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 140 câu và xem đáp án.