Nội dung đề thi: BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP (Khoa học nhận thức - 100 câu)
Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Lĩnh vực nào KHÔNG thuộc khoa học nhận thức?
- A. Tâm lí học
- B. Ngôn ngữ học
- C. Khoa học vật liệu
- D. Khoa học thần kinh
Câu 2. Mục tiêu chính của khoa học nhận thức là gì?
- A. Nghiên cứu vũ trụ và thiên văn
- B. Khám phá cách bộ não và hệ thần kinh tạo ra nhận thức và hành vi
- C. Nghiên cứu cấu tạo cơ học của cơ thể
- D. Phân tích các phản ứng hóa học trong sinh học
Câu 3. Tính đa ngành của khoa học nhận thức thể hiện ở điều gì?
- A. Chỉ sử dụng phương pháp tâm lí học
- B. Chỉ nghiên cứu trong phòng thí nghiệm
- C. Kết hợp kiến thức từ nhiều ngành như tâm lí, triết học, sinh học, ngôn ngữ học,...
- D. Chỉ tập trung vào một góc nhìn duy nhất
Câu 4. Theo Piaget, giai đoạn cảm giác – vận động diễn ra ở độ tuổi nào?
- A. 0 – 2 tuổi
- B. 2 – 7 tuổi
- C. 7 – 11 tuổi
- D. 11 tuổi trở lên
Câu 5. Giai đoạn nào trẻ phát triển tư duy trừu tượng và logic phức tạp theo Piaget?
- A. Cảm giác – vận động
- B. Tiền thao tác
- C. Thao tác cụ thể
- D. Thao tác hình thức
Câu 6. AI sử dụng các mô hình nhận thức để làm gì?
- A. Sản xuất ô tô tự động
- B. Phát triển hệ thống có khả năng hiểu, học hỏi và ra quyết định giống con người
- C. Thiết kế giao diện đồ họa
- D. Quản lý tài chính ngân hàng
Câu 7. Triết học cung cấp cho khoa học nhận thức điều gì?
- A. Các phương pháp thí nghiệm sinh học
- B. Các câu hỏi nền tảng về bản chất tri thức, tâm trí và ý thức
- C. Các thuật toán học máy
- D. Các công thức toán học chính xác
Câu 8. Hệ thần kinh trung ương gồm những bộ phận nào?
- A. Não và tủy sống
- B. Dây thần kinh và hạch thần kinh
- C. Tim và phổi
- D. Cơ và xương
Câu 9. Thùy nào của não bộ chịu trách nhiệm xử lí thông tin thị giác?
- A. Thùy trán
- B. Thùy đỉnh
- C. Thùy thái dương
- D. Thùy chẩm
Câu 10. Thùy thái dương có chức năng chủ yếu nào?
- A. Xử lí thông tin thị giác
- B. Điều khiển vận động
- C. Xử lí âm thanh và ngôn ngữ, lưu trữ trí nhớ lâu dài
- D. Định hướng không gian
Câu 11. Hành tủy điều khiển chức năng nào sau đây?
- A. Tư duy trừu tượng
- B. Các chức năng cơ bản và tự động như hô hấp, nhịp tim
- C. Lưu trữ trí nhớ dài hạn
- D. Phân tích hình ảnh
Câu 12. Tiểu não có chức năng chính là gì?
- A. Suy nghĩ logic
- B. Kiểm soát và điều hòa các vận động tùy ý/không tùy ý
- C. Xử lí ngôn ngữ
- D. Tiết hormone
Câu 13. Cấu tạo của neuron thần kinh gồm những bộ phận nào?
- A. Thân tế bào, sợi nhánh, sợi trục
- B. Nhân, ti thể, lưới nội chất
- C. Màng tế bào, tế bào chất, nhân
- D. Đầu, thân, đuôi
Câu 14. Theo cấu trúc, neuron được phân thành mấy loại?
- A. 2 loại: neuron có myelin và không myelin
- B. 3 loại: neuron đơn cực, hai cực, đa cực
- C. 4 loại theo kích thước
- D. 5 loại theo chức năng
Câu 15. Synap là gì?
- A. Là một loại tế bào thần kinh đặc biệt
- B. Là điểm tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hoặc tế bào khác
- C. Là tên một loại neuron
- D. Là hormone do não tiết ra
Câu 16. Có bao nhiêu kiểu synap?
Câu 17. Phản xạ có điều kiện là gì?
- A. Phản xạ bẩm sinh có từ khi sinh ra
- B. Phản xạ được thành lập trong cuộc sống sau quá trình luyện tập
- C. Phản xạ không cần kích thích
- D. Phản xạ không liên quan đến hệ thần kinh
Câu 18. Bản chất của phản xạ có điều kiện KHÔNG bao gồm đặc điểm nào?
- A. Được hình thành qua học tập
- B. Có tính linh hoạt
- C. Bẩm sinh và bất biến
- D. Dựa trên cơ sở của phản xạ không điều kiện
Câu 19. Ví dụ nào sau đây là phản xạ có điều kiện?
- A. Rút tay khi chạm vào vật nóng
- B. Khi nghe tiếng chuông báo thức, tự động thức dậy
- C. Hắt hơi khi mũi bị kích thích
- D. Mi mắt chớp khi vật lạ bay vào mắt
Câu 20. Theo Pavlov, ức chế trong vỏ não được chia thành mấy loại?
- A. Ức chế ngoài và ức chế trong
- B. Ức chế cảm giác và ức chế vận động
- C. Ức chế tự nhiên và ức chế nhân tạo
- D. Ức chế tâm lý và ức chế sinh lý
Câu 21. Ức chế ngoài có đặc điểm gì?
- A. Có tính tập nhiễm, hình thành trong quá trình sống
- B. Có tính chất bẩm sinh, không cần luyện tập trước
- C. Chỉ xuất hiện ở vỏ não
- D. Cần thời gian dài để hình thành
Câu 22. Ức chế trong có bao nhiêu loại?
- A. 2 loại
- B. 3 loại
- C. 4 loại (ức chế tắt dần, chậm, phân biệt, có điều kiện)
- D. 5 loại
Câu 23. Phản xạ có điều kiện bị ức chế khi nào?
- A. Khi cơ thể được nghỉ ngơi
- B. Khi không còn được củng cố thường xuyên
- C. Khi cơ thể khỏe mạnh
- D. Khi có quá nhiều kích thích
Câu 24. Cung phản xạ gồm bao nhiêu khâu?
- A. 3 khâu
- B. 4 khâu
- C. 5 khâu (tiếp nhận, dẫn vào, trung ương, dẫn ra, trả lời)
- D. 6 khâu
Câu 25. Trung khu của phản xạ có điều kiện nằm ở đâu?
- A. Tủy sống
- B. Hành tủy
- C. Tiểu não
- D. Vỏ não
… và còn 75 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.